8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Marc McClure
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- San Mateo, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 78 tác phẩm
Tiểu sử
Marc A. McClure (born March 31, 1957) is an American actor. He is known for playing Jimmy Olsen in the Superman series of films released between 1978 and 1987, and Dave McFly in the Back to the Future films. McClure was born in San Mateo, California.
Description above from the Wikipedia article Marc McClure, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Liên Minh Công Lý
7.5
Phim điện ảnh
Trở Về Tương Lai - Phần III
8.1
Phim điện ảnh
Liên Minh Công Lý Phiên bản của Zack Snyder
7.5
Phim điện ảnh
Bí Ẩn Mặt Trăng
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
7.2
Phim điện ảnh
Siêu Nhân
6.6
Phim điện ảnh
Ngày Thứ Sáu Kỳ Quái
7.6
Phim điện ảnh
Huấn Luyện Viên Carter
6.7
Phim điện ảnh
Siêu Nhân 2
5.5
Phim điện ảnh
Siêu Nhân 3
4.6
Phim điện ảnh
Siêu Nhân 4: Nhiệm Vụ Gìn Giữ Hòa Bình
7.3
Phim điện ảnh
Đấu Trí Với Tổng Thống
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.9
Phim điện ảnh
Đó Là Điều Em Làm
8.2
Truyền hình
The Shield
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
5.4
Phim điện ảnh
Supergirl
Danh sách phim đã đóng 78
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Liên Minh Công Lý Phiên bản của Zack Snyder Phim điện ảnh | Jerry |
| 2017 | Liên Minh Công Lý Phim điện ảnh | Officer Ben Sadowsky |
| 2017 | Powerless Truyền hình | Emily's Father (1 tập) |
| 2012 | Imaginary Friend Phim điện ảnh | Dr. McQueen |
| 2011 | Hercules Saves Christmas Phim điện ảnh | Mr. Rosco |
| 2010 | Tales from the Future Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Looking Back to the Future Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Đấu Trí Với Tổng Thống Phim điện ảnh | Network Executive |
| 2008 | Proud American Phim điện ảnh | Sam |
| 2006 | You Will Believe: The Cinematic Saga of Superman Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Superman II: The Richard Donner Cut Phim điện ảnh | Jimmy Olsen |
| 2006 | Driftwood Phim điện ảnh | Rich Forrester |
| 2005 | Huấn Luyện Viên Carter Phim điện ảnh | Susan's Dad |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Father Declan (1980) (1 tập) |
| 2003 | Ngày Thứ Sáu Kỳ Quái Phim điện ảnh | Boris |
| 2002 | Landspeed Phim điện ảnh | Granger |
| 2002 | Little John Phim điện ảnh | Mr. Davidson |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Jamison (1 tập) |
| 2002 | Venomous Phim điện ảnh | Dr. Dutton |
| 2002 | Gale Force Phim điện ảnh | Moran |
| 2001 | Epoch Phim điện ảnh | German Scientist |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Dax-Ur (1 tập) |
| 2001 | Taking Flight: The Development of 'Superman' Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | The Magic Behind the Cape Phim điện ảnh | Himself |
| 2001 | Making 'Superman': Filming the Legend Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | The Division Truyền hình | George Pope (1 tập) |
| 2000 | Daybreak Phim điện ảnh | Samuel White |
| 2000 | Python Phim điện ảnh | Co-Pilot |
| 2000 | Deep Core Phim điện ảnh | Mac (uncredited) |
| 1999 | Storm Phim điện ảnh | Dr. Brian Newmeyer |
| 1997 | Menno's Mind Phim điện ảnh | Bennett |
| 1996 | Đó Là Điều Em Làm Phim điện ảnh | Hollywood Showcase Director |
| 1996 | Goode Behavior Truyền hình | Harry Danielson (1 tập) |
| 1995 | Murder One Truyền hình | Charles Galbraith (1 tập) |
| 1995 | Bí Ẩn Mặt Trăng Phim điện ảnh | Glynn Lunney |
| 1995 | Sleepstalker Phim điện ảnh | Dad |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Paul Huffner (1 tập) |
| 1994 | Sister, Sister Truyền hình | Mr. Woodman (1 tập) |
| 1992 | The Vagrant Phim điện ảnh | Chuck |
| 1991 | The Commish Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | UFO Lecturer, Teacher (1 tập) |
| 1990 | Grim Prairie Tales Phim điện ảnh | Tom |
| 1990 | Trở Về Tương Lai - Phần III Phim điện ảnh | Dave McFly |
| 1989 | Trở Về Tương Lai - Phần II Phim điện ảnh | Dave McFly (uncredited) |
| 1989 | After Midnight Phim điện ảnh | Kevin (segment "The Old Dark House") |
| 1989 | Chances Are Phim điện ảnh | Richard |
| 1988 | Monsters Truyền hình | Nash (1 tập) |
| 1988 | The Perfect Match Phim điện ảnh | Tim Wainwright |
| 1987 | Amazon Women on the Moon Phim điện ảnh | Ray (segment "Video Date") |
| 1987 | Siêu Nhân 4: Nhiệm Vụ Gìn Giữ Hòa Bình Phim điện ảnh | Jimmy Olsen |
| 1986 | Scary Tales: Night Elevator Phim điện ảnh | Howard |
| 1985 | The Making of 'Superman III' Phim điện ảnh | Self |
| 1985 | Trở Về Tương Lai Phim điện ảnh | Dave McFly |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Ralph Skinner (1 tập) |
| 1984 | Supergirl Phim điện ảnh | Jimmy Olsen |
| 1983 | The Making of 'Superman II' Phim điện ảnh | Self |
| 1983 | Siêu Nhân 3 Phim điện ảnh | Jimmy Olsen |
| 1982 | Pandemonium Phim điện ảnh | Randy |
| 1982 | The Making of 'Superman: The Movie' Phim điện ảnh | Self |
| 1981 | Strange Behavior Phim điện ảnh | Oliver Myerhoff |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Looking Back to the Future Phim điện ảnh | Thanks |