8.6
Truyền hình
Đạo diễn
佐藤順一
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Nagoya, Aichi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Junichi Sato is a Japanese anime director and storyboard artist. He uses the aliases Hadame Kiichi (for mecha anime), Sakura Hikawa and Ichi Satou.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Cowboy Bebop
8.3
Phim điện ảnh
新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に
7.9
Phim điện ảnh
Khi muốn khóc, tôi đeo mặt nạ mèo
7.8
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước
8.4
Truyền hình
美少女戦士セーラームーン
7.9
Truyền hình
彼氏彼女の事情
8.4
Truyền hình
おジャ魔女どれみ
8.1
Truyền hình
少女革命ウテナ
7.9
Truyền hình
機動戦士ガンダム0080 ポケットの中の戦争
8.5
Truyền hình
Aria
8.2
Truyền hình
Công Chúa Tutu
7.2
Truyền hình
Akuma-kun
7.0
Truyền hình
Trung Sĩ Ếch
7.6
Truyền hình
Kaleido Star
6.4
Truyền hình
Amanchu!
6.7
Phim điện ảnh
Đi tìm Magical Doremi
6.4
Phim điện ảnh
スレイヤーズぷれみあむ
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 世にも奇妙な物語 '24冬の特別編 Phim điện ảnh | Minister B |
Danh sách đoàn làm phim 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Akuma-kun Truyền hình | General Manager, Series Director, Sound Director (12 tập) |
| 2021 | Aria the Benedizione Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Sound Director |
| 2021 | Aria the Crepuscolo Phim điện ảnh | Sound Director, Screenplay |
| 2020 | Đi tìm Magical Doremi Phim điện ảnh | Director |
| 2020 | Khi muốn khóc, tôi đeo mặt nạ mèo Phim điện ảnh | Second Unit Director, Storyboard Artist |
| 2018 | HUG! Pretty Cure Truyền hình | Series Director (49 tập) |
| 2017 | FASTENING DAYS 3 Truyền hình | Sound Director (3 tập) |
| 2016 | Amanchu! Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist, Sound Director (24 tập) |
| 2016 | たまゆら~卒業写真~ 第4部 朝-あした- Phim điện ảnh | Storyboard Artist, Director, Series Composition, Original Story |
| 2015 | たまゆら~卒業写真~ 第3部 憧-あこがれ- Phim điện ảnh | Storyboard Artist, Director, Original Story |
| 2015 | Aria the Avvenire Phim điện ảnh | Director, Storyboard Artist |
| 2015 | たまゆら~卒業写真~ 第2部 響-ひびき- Phim điện ảnh | Storyboard Artist, Director, Series Composition, Original Story |
| 2015 | たまゆら~卒業写真~ 第1部 芽-きざし- Phim điện ảnh | Storyboard Artist, Series Composition, Original Story, Director |
| 2014 | M3: The Dark Metal Truyền hình | Director, Original Story (24 tập) |
| 2014 | 絶滅危愚少女 Amazing Twins Truyền hình | Director, Screenplay (2 tập) |
| 2011 | Tamayura: Hitotose Truyền hình | Writer, Storyboard Artist, Series Director, Series Composition (1 tập) |
| 2011 | Phi Brain: Câu Đố Của Thần Truyền hình | Director, Series Composition (25 tập) |
| 2011 | Croisée Nơi Mê Cung Đất Khách Truyền hình | Series Composition, Sound Director (12 tập) |
| 2010 | たまゆら Truyền hình | Series Director, Series Composition (4 tập) |
| 2010 | 超劇場版ケロロ軍曹 誕生!究極ケロロ奇跡の時空島であります!! Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2009 | Chuyện Biển Cả Truyền hình | Director (12 tập) |
| 2009 | Trung Sĩ Keroro The Movie 4: Xâm Lược Nghiền Nát, Long Chiến Binh Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | Kitaro Nghĩa Địa Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2007 | Aria The OVA: Arietta Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Storyboard Artist |
| 2007 | Romeo × Juliet Truyền hình | Sound Director (24 tập) |
| 2007 | Trung Sĩ Keroro: Siêu Phim Điện Ảnh 2 – Công Chúa Biển Sâu Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | Aria Truyền hình | Series Composition, Writer, Series Director, Storyboard Artist (52 tập) |
| 2004 | Trung Sĩ Ếch Truyền hình | Series Director (51 tập) |
| 2003 | ラセターさん、ありがとう Phim điện ảnh | Compositing Supervisor |
| 2003 | Kaleido Star Truyền hình | Series Director (26 tập) |
| 2002 | Công Chúa Tutu Truyền hình | Director, Series Director (2 tập) |
| 2002 | Gate Keepers 21 Truyền hình | Storyboard, Director (1 tập) |
| 2001 | スレイヤーズぷれみあむ Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2001 | ユンカース・カム・ヒア パイロットフィルム Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Prétear Truyền hình | Director (13 tập) |
| 2000 | ストレンジドーン Truyền hình | Original Concept, Series Director, Sound Director (13 tập) |
| 2000 | ゲートキーパーズ Truyền hình | Director (24 tập) |
| 1999 | 魔法使いTai! Truyền hình | Director, Script (13 tập) |
| 1999 | 美少女戦士セーラームーンセーラースターズメモリアル Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | 美少女戦士セーラームーンSuperSメモリアル Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | おジャ魔女どれみ Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1999 | おジャ魔女どれみ Truyền hình | Series Director, Producer (64 tập) |
| 1999 | 美少女戦士セーラームーンSメモリアル Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | 美少女戦士セーラームーンRメモリアル Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | 彼氏彼女の事情 Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 1998 | 美少女戦士セーラームーンメモリアル Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | Cowboy Bebop Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 1997 | 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 1997 | 少女革命ウテナ Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 1997 | ゲゲゲの鬼太郎 おばけナイター Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | 地獄堂霊界通信 Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | 魔法使いTai! Truyền hình | Director, Script, Key Animation, Storyboard Artist (6 tập) |
| 1995 | Neon Genesis Evangelion Truyền hình | Storyboard Artist (4 tập) |
| 1994 | おさわがせ! スーパーベビー Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | ユンカース・カム・ヒア Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | ユンカース・カム・ヒア ~メモリーズ・オブ・ユー~ Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | ポロクロイス物語 パイロットフィルム Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | きんぎょ注意報! Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | 美少女戦士セーラームーン Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist (89 tập) |