6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
大日方傳
- Ngày sinh
- Mất
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Kitakyushu, Fukuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 大日方傳.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
母を恋はずや
7.4
Phim điện ảnh
隣の八重ちゃん
6.7
Phim điện ảnh
はたらく一家
6.0
Phim điện ảnh
若い人
6.2
Phim điện ảnh
虹男
6.8
Phim điện ảnh
泣き濡れた春の女よ
6.2
Phim điện ảnh
南海の花束
6.7
Phim điện ảnh
恋の花咲く 伊豆の踊子
6.7
Phim điện ảnh
三百六十五夜
7.0
Phim điện ảnh
与太者と小町娘
7.0
Phim điện ảnh
君と僕
10.0
Phim điện ảnh
水戸黄門漫遊記 第一部 地獄の豪賊
9.0
Phim điện ảnh
青春の気流
5.0
Phim điện ảnh
上海陸戦隊
8.0
Phim điện ảnh
上海の月
8.0
Phim điện ảnh
希望の青空
9.0
Phim điện ảnh
流星
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1952 | 風雲千両船 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 水戸黄門漫遊記 第二部 伏魔殿の妖賊 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 水戸黄門漫遊記 第一部 地獄の豪賊 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 深夜の非常線 Phim điện ảnh | |
| 1950 | 姉妹星 Phim điện ảnh | |
| 1950 | 窓から飛び出せ Phim điện ảnh | Shûsuke Tokuyama |
| 1949 | 帰国 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 虹男 Phim điện ảnh | Inspector Okada |
| 1949 | 異国の丘 Phim điện ảnh | Fumiko's husband |
| 1949 | 流星 Phim điện ảnh | 藤岡俊作 |
| 1949 | 検事と女看守 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 男が血を見た時 Phim điện ảnh | |
| 1948 | にっぽんGメン Phim điện ảnh | |
| 1948 | 夜の門 Phim điện ảnh | |
| 1948 | 三百六十五夜 東京篇 Phim điện ảnh | Ryunosuke Miyata |
| 1948 | 三百六十五夜 Phim điện ảnh | Ryunosuke Miyata |
| 1948 | 続金色夜叉 Phim điện ảnh | |
| 1948 | 金色夜叉 Phim điện ảnh | |
| 1947 | かけ出し時代 Phim điện ảnh | Editor (as Den Obinata) |
| 1942 | 南海の花束 Phim điện ảnh | Igarashi, chief |
| 1942 | 青春の気流 Phim điện ảnh | Keikichi Itami |
| 1942 | 希望の青空 Phim điện ảnh | Susunu (as Den Obinata) |
| 1941 | 君と僕 Phim điện ảnh | Instructor of training camp |
| 1941 | 上海の月 Phim điện ảnh | |
| 1940 | 燃ゆる大空 Phim điện ảnh | |
| 1940 | 嫁ぐ日まで Phim điện ảnh | |
| 1940 | 光と影 前篇 Phim điện ảnh | |
| 1940 | 光と影 後篇 Phim điện ảnh | |
| 1939 | リボンを結ぶ夫人 Phim điện ảnh | |
| 1939 | 街 Phim điện ảnh | Bungo Yoroii |
| 1939 | 上海陸戦隊 Phim điện ảnh | LTJD Mine (as Den Obinata) |
| 1939 | はたらく一家 Phim điện ảnh | Ogawa - the teacher |
| 1938 | 家庭日記・後 Phim điện ảnh | |
| 1938 | 家庭日記・前 Phim điện ảnh | |
| 1938 | 太陽の子 Phim điện ảnh | |
| 1938 | 水戸黄門漫遊記 天下の副将軍 Phim điện ảnh | |
| 1937 | 若い人 Phim điện ảnh | Teacher Masaki |
| 1935 | 一つの貞操 Phim điện ảnh | |
| 1935 | 与太者と小町娘 Phim điện ảnh | Joji Yamazaki |
| 1934 | 生きとし生けるもの Phim điện ảnh | |
| 1934 | 隣の八重ちゃん Phim điện ảnh | Keitaro |
| 1934 | 母を恋はずや Phim điện ảnh | Sadao |
| 1934 | さくら音頭 Phim điện ảnh | |
| 1934 | 東洋の母 Phim điện ảnh | Ogawa (Student) |
| 1933 | 出来ごころ Phim điện ảnh | Jiro |
| 1933 | 晴曇 Phim điện ảnh | Kinya Kuroda |
| 1933 | 泣き濡れた春の女よ Phim điện ảnh | Kenji |
| 1933 | 恋の花咲く 伊豆の踊子 Phim điện ảnh | Mizuhara, a student |
| 1932 | 浪子 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1950 | 窓から飛び出せ Phim điện ảnh | Original Story |