6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Babs Chula
- Ngày sinh
- Mất
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Springfield, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Babs Chula (March 22, 1947 – May 7, 2010) was an American-born Canadian actress and musician.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Hồ Sơ Tuyệt Mật: Niềm Tin Sự Thật
6.6
Phim điện ảnh
Hai Lần Phạm Tội
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.1
Phim điện ảnh
The Accused
7.3
Truyền hình
Sanctuary
5.6
Phim điện ảnh
Runaway
7.3
Truyền hình
21 Jump Street
7.2
Truyền hình
John Doe
5.9
Phim điện ảnh
When a Stranger Calls Back
6.0
Phim điện ảnh
Si j'étais toi
5.4
Phim điện ảnh
Cheats
6.0
Phim điện ảnh
Run
6.0
Phim điện ảnh
Cousins
7.2
Phim điện ảnh
A Killer Among Friends
5.9
Phim điện ảnh
Immediate Family
5.1
Phim điện ảnh
Beyond the Stars
5.6
Phim điện ảnh
Crooked Hearts
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Chi Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Living Out Loud Phim điện ảnh | Connie Corrales |
| 2008 | Sanctuary Truyền hình | Cabal scientist / Doctor (1 tập) |
| 2008 | Mothers & Daughters Phim điện ảnh | Micki |
| 2008 | Hồ Sơ Tuyệt Mật: Niềm Tin Sự Thật Phim điện ảnh | Surgeon |
| 2008 | jPod Truyền hình | Lila Theron (1 tập) |
| 2007 | Si j'étais toi Phim điện ảnh | Psychiatrist |
| 2007 | The Green Chain Phim điện ảnh | The Protester - Abigail Edwards |
| 2006 | The Saddest Boy in the World Phim điện ảnh | Dr. Judith D'Angelo |
| 2005 | The French Guy Phim điện ảnh | |
| 2005 | Criminal Intent Phim điện ảnh | Ruth - Angela's Mother |
| 2004 | When Angels Come to Town Phim điện ảnh | Lois Vernon |
| 2004 | The Days Truyền hình | Dr. Brugano (3 tập) |
| 2004 | Baby for Sale Phim điện ảnh | Surrogate Judge |
| 2004 | 7 Times Lucky Phim điện ảnh | Eddie |
| 2003 | Tilt Phim điện ảnh | Alda Lawrence |
| 2003 | See Grace Fly Phim điện ảnh | Sexy Bag Lady |
| 2002 | Cheats Phim điện ảnh | Mrs. Rosengarden |
| 2002 | John Doe Truyền hình | Sweater Vest (1 tập) |
| 2001 | Last Wedding Phim điện ảnh | |
| 2000 | Becoming Dick Phim điện ảnh | Waitress |
| 2000 | The Wednesday Woman Phim điện ảnh | Andrea Glissner |
| 1999 | Hai Lần Phạm Tội Phim điện ảnh | Ruby |
| 1999 | Little Witch Phim điện ảnh | Mother Witch (voice) |
| 1999 | Late Night Sessions Phim điện ảnh | Kathryn |
| 1998 | Dirty Phim điện ảnh | |
| 1997 | Jitters Phim điện ảnh | Mrs Hoffman |
| 1997 | Out of Nowhere Phim điện ảnh | Sheriff Migelow |
| 1997 | Echo Phim điện ảnh | Caseworker |
| 1996 | The Ex Phim điện ảnh | Dr. Lillian Jones |
| 1996 | For Hope Phim điện ảnh | Doctor |
| 1995 | Littlest Pet Shop Truyền hình | Chloe (voice) (80 tập) |
| 1995 | Action Man Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 1995 | Live Bait Phim điện ảnh | |
| 1995 | Power of Attorney Phim điện ảnh | Angela |
| 1995 | A Pyromaniac's Love Story Phim điện ảnh | Ass pincher's wife |
| 1994 | The Raffle Phim điện ảnh | Jacki Brooks |
| 1994 | Roommates Phim điện ảnh | Norma |
| 1994 | My Name Is Kate Phim điện ảnh | Nora |
| 1994 | Valentine's Day Phim điện ảnh | Barb |
| 1993 | Christopher the Christmas Tree Phim điện ảnh | (voice) |
| 1993 | Double Dragon Truyền hình | (26 tập) |
| 1993 | When a Stranger Calls Back Phim điện ảnh | Agent |
| 1993 | Escape in Canada Phim điện ảnh | Charlie |
| 1992 | A Killer Among Friends Phim điện ảnh | Diane |
| 1992 | Magical Super Trolls Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Crooked Hearts Phim điện ảnh | Neighbor Woman |
| 1991 | Run Phim điện ảnh | Poker Player |
| 1989 | Immediate Family Phim điện ảnh | Birthday Girl’s Mom |
| 1989 | American Boyfriends Phim điện ảnh | Dolly |
| 1989 | Beyond the Stars Phim điện ảnh | Anne Michaels |
| 1989 | The Penthouse Phim điện ảnh | Maria |
| 1989 | Cousins Phim điện ảnh | Mrs. Davidow |
| 1988 | The Accused Phim điện ảnh | Woman Lawyer |
| 1987 | 21 Jump Street Truyền hình | Mrs. Gentry, Waitress (1 tập) |
| 1986 | Mrs. Delafield Wants to Marry Phim điện ảnh | Frieda |
| 1985 | My American Cousin Phim điện ảnh | Dolly Walker |
| 1985 | Into Thin Air Phim điện ảnh | Maggie |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Eve (1 tập) |
| 1984 | Runaway Phim điện ảnh | Construction Foreperson |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Ác Quỷ Đối Đầu Phim điện ảnh | Dialogue Coach |