6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Durand
- Ngày sinh
- Mất
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Cleveland, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
David Durand (born David Grey Parker) was an American child, teen, and young-adult actor whose career ran from 1925 to 1944.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
The Bad Sister
5.5
Phim điện ảnh
Wells Fargo
5.9
Phim điện ảnh
Million Dollar Kid
5.6
Phim điện ảnh
As the Earth Turns
6.2
Phim điện ảnh
The Life of Jimmy Dolan
5.6
Phim điện ảnh
He Married His Wife
6.7
Phim điện ảnh
Kid Dynamite
5.4
Phim điện ảnh
Streets of New York
6.4
Phim điện ảnh
Good Cheer
5.2
Phim điện ảnh
Rich Man's Folly
7.4
Phim điện ảnh
A Criminal Is Born
3.8
Phim điện ảnh
Wednesday's Child
6.4
Phim điện ảnh
Ladies Love Brutes
5.8
Phim điện ảnh
Keep 'Em Slugging
6.2
Phim điện ảnh
Silver Dollar
5.2
Phim điện ảnh
Boys' Reformatory
3.8
Phim điện ảnh
Follow the Leader
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1944 | Follow the Leader Phim điện ảnh | Danny |
| 1944 | Million Dollar Kid Phim điện ảnh | Danny |
| 1943 | Mr. Muggs Steps Out Phim điện ảnh | Danny |
| 1943 | Keep 'Em Slugging Phim điện ảnh | Bingo |
| 1943 | Kid Dynamite Phim điện ảnh | Skinny Collins |
| 1942 | College Belles Phim điện ảnh | Terry Kelly |
| 1942 | A Study in Socks Phim điện ảnh | Terry Kelly |
| 1942 | Glove Birds Phim điện ảnh | Terry Kelly |
| 1941 | The Kink of the Campus Phim điện ảnh | Terry Kelly |
| 1941 | Mitt Me Tonight Phim điện ảnh | Terry Kelly |
| 1941 | Harmon of Michigan Phim điện ảnh | Perkins |
| 1941 | Naval Academy Phim điện ảnh | Fred Bailey |
| 1941 | Glove Affair Phim điện ảnh | Terry Kelly |
| 1941 | Fresh as a Freshman Phim điện ảnh | Terry Kelly |
| 1940 | Her First Romance Phim điện ảnh | Student (uncredited) |
| 1940 | Pleased to Mitt You Phim điện ảnh | Terry Kelly |
| 1940 | The Tulsa Kid Phim điện ảnh | Bob Wallace |
| 1940 | Golden Gloves Phim điện ảnh | Gumdrop Wilbur |
| 1940 | The Ghost Breakers Phim điện ảnh | Bellhop (uncredited) |
| 1940 | He Married His Wife Phim điện ảnh | Usher |
| 1939 | Boys' Reformatory Phim điện ảnh | Knuckles Malone |
| 1939 | Streets of New York Phim điện ảnh | Spike Morgan |
| 1939 | Off the Record Phim điện ảnh | Blackie (uncredited) |
| 1939 | Scouts to the Rescue Phim điện ảnh | 'Rip' Dawson |
| 1938 | A Criminal Is Born Phim điện ảnh | Rodney 'Rod' |
| 1937 | Wells Fargo Phim điện ảnh | Alex Trimball |
| 1934 | The Band Plays On Phim điện ảnh | Tony as a Boy |
| 1934 | Wednesday's Child Phim điện ảnh | Charles Nevins |
| 1934 | Hat, Coat and Glove Phim điện ảnh | Thomas Sullivan |
| 1934 | Viva Villa! Phim điện ảnh | Bugle Boy |
| 1934 | As the Earth Turns Phim điện ảnh | Manuel |
| 1934 | Little Men Phim điện ảnh | Nat Blake |
| 1933 | Cradle Song Phim điện ảnh | Tomas |
| 1933 | The Life of Jimmy Dolan Phim điện ảnh | George Lewis |
| 1933 | Son of the Border Phim điện ảnh | Frankie Breen |
| 1933 | The Great Jasper Phim điện ảnh | Andrew Horn (child) |
| 1932 | Silver Dollar Phim điện ảnh | Mark |
| 1932 | Probation Phim điện ảnh | David |
| 1931 | Rich Man's Folly Phim điện ảnh | Brock Junior |
| 1931 | The Spy Phim điện ảnh | Vanya |
| 1931 | The Bad Sister Phim điện ảnh | Hedrick Madison |
| 1930 | The Jazz Cinderella Phim điện ảnh | Danny Murray |
| 1930 | Live and Learn Phim điện ảnh | Reginald |
| 1930 | Ladies Love Brutes Phim điện ảnh | Joey Forziati |
| 1929 | Song of Love Phim điện ảnh | Buddy Gibson |
| 1929 | Innocents of Paris Phim điện ảnh | Jo-Jo |
| 1928 | Tropic Madness Phim điện ảnh | Frankie |
| 1927 | Get Your Man Phim điện ảnh | Robert, as a boy (uncredited) |
| 1926 | Good Cheer Phim điện ảnh | Mary's brother |