8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Daniel Steiner
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Rheda-Wiedenbrück, Germany
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Daniel Steiner is a German actor and film director.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Kế Hoạch Phoenicia
6.1
Phim điện ảnh
Cái Chết Đen
6.4
Phim điện ảnh
Der Wixxer
5.9
Phim điện ảnh
Krabat
6.4
Phim điện ảnh
Hundraettåringen som smet från notan och försvann
4.6
Phim điện ảnh
Vollidiot
5.9
Truyền hình
SOKO Leipzig
5.4
Phim điện ảnh
Marry Me!
5.1
Phim điện ảnh
Giữa Mùa Hè Và Mùa Thu
5.7
Truyền hình
Unser Charly
4.9
Truyền hình
Beck is back!
2.5
Phim điện ảnh
Short Cut to Hollywood
2.3
Phim điện ảnh
Der Urbino-Krimi: Die Tote im Palazzo
3.7
Phim điện ảnh
Wilde Jungs
7.0
Phim điện ảnh
The Woddafucka Thing
Phim điện ảnh
Food, First
Phim điện ảnh
Biscuit Tin Blues
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Parasol Island Dead Phim điện ảnh | |
| TBA | Cool Down Phim điện ảnh | Igor Iwanowitsch |
| 2025 | Biscuit Tin Blues Phim điện ảnh | Alfred |
| 2025 | Kế Hoạch Phoenicia Phim điện ảnh | Arsonist |
| 2024 | The Woddafucka Thing Phim điện ảnh | Klaus |
| 2018 | Giữa Mùa Hè Và Mùa Thu Phim điện ảnh | |
| 2018 | Beck is back! Truyền hình | Oliver Trepp (1 tập) |
| 2016 | Hundraettåringen som smet från notan och försvann Phim điện ảnh | Hans |
| 2016 | Food, First Phim điện ảnh | Markus |
| 2016 | Der Urbino-Krimi: Die Tote im Palazzo Phim điện ảnh | Osvaldo Rossi |
| 2015 | Marry Me! Phim điện ảnh | Sebastian |
| 2014 | Đại Khách Sạn Budapest Phim điện ảnh | Anatole |
| 2010 | Cái Chết Đen Phim điện ảnh | Monk |
| 2009 | Short Cut to Hollywood Phim điện ảnh | |
| 2008 | Krabat Phim điện ảnh | Petar |
| 2007 | Vollidiot Phim điện ảnh | Volker's Colleague |
| 2004 | Der Wixxer Phim điện ảnh | Fritti |
| 2003 | Wilde Jungs Phim điện ảnh | Sönke |
| 2001 | SOKO Leipzig Truyền hình | Lorenz Rettig (533 tập) |
| 1995 | Unser Charly Truyền hình | Rainer Wenske (1 tập) |