8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Ruby Moreno
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Philippines
- Danh sách thực hiện
- 24 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ruby Moreno.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
月はどっちに出ている
6.0
Phim điện ảnh
夜明けまでバス停で
5.6
Phim điện ảnh
Curacha: Ang Babaeng Walang Pahinga
6.4
Phim điện ảnh
新宿アウトロー
4.2
Phim điện ảnh
Ang Galing Galing Mo, Babes
6.8
Phim điện ảnh
あふれる熱い涙
4.0
Phim điện ảnh
Bayad Puri
9.2
Phim điện ảnh
アジアン・ビート アイ・ラブ・ニッポン
7.5
Phim điện ảnh
修羅の伝説
7.5
Phim điện ảnh
Mumbaki
6.5
Phim điện ảnh
湾岸ミッドナイト
10.0
Phim điện ảnh
極道弁護士 綾小路春彦
6.0
Phim điện ảnh
妖女伝説セイレーン2
8.0
Phim điện ảnh
平成無責任一家 東京デラックス
9.0
Phim điện ảnh
恋するトマト
8.0
Phim điện ảnh
Hanggang Ngayon Ika'y Minamahal
Phim điện ảnh
Baybayin
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Chiếc Váy Đỏ Phim điện ảnh | Mama Lou |
| 2022 | 夜明けまでバス停で Phim điện ảnh | Maria |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | Anita Marcia (1 tập) |
| 2012 | Baybayin Phim điện ảnh | |
| 2006 | 恋するトマト Phim điện ảnh | |
| 2002 | Ang Galing Galing Mo, Babes Phim điện ảnh | Babes in Japan |
| 1998 | Curacha: Ang Babaeng Walang Pahinga Phim điện ảnh | Mabel |
| 1997 | Hanggang Ngayon Ika'y Minamahal Phim điện ảnh | |
| 1997 | Bayad Puri Phim điện ảnh | |
| 1996 | Mumbaki Phim điện ảnh | Aya Iyawan |
| 1996 | Segurista Phim điện ảnh | Ruby Dimagiba |
| 1995 | 難波金融伝 ミナミの帝王 劇場版VI 偽装結婚 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 平成無責任一家 東京デラックス Phim điện ảnh | Ruby at 'Watermelon' |
| 1994 | 新宿アウトロー Phim điện ảnh | |
| 1994 | 極道弁護士 綾小路春彦 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 妖女伝説セイレーン2 Phim điện ảnh | Marie |
| 1994 | 武闘派仁義 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 月はどっちに出ている Phim điện ảnh | Connie |
| 1992 | ヒデキ : 死霊の罠二 Phim điện ảnh | Rozano (uncredited) |
| 1992 | ビッグボス Phim điện ảnh | |
| 1992 | あふれる熱い涙 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 湾岸ミッドナイト Phim điện ảnh | |
| 1992 | 修羅の伝説 Phim điện ảnh | Tomoko |
| 1991 | アジアン・ビート アイ・ラブ・ニッポン Phim điện ảnh |