7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Станіслав Боклан
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Brusyliv, Zhytomyr Oblast, Ukrainian SSR, USSR [now Ukraine]
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Станіслав Боклан.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.1
Truyền hình
Đầy Tớ Của Nhân Dân
6.2
Truyền hình
Сваты
6.8
Phim điện ảnh
Пульс
7.9
Phim điện ảnh
Поводир
6.0
Phim điện ảnh
Слуга народу 2
6.2
Phim điện ảnh
Я, ти, він, вона
5.6
Phim điện ảnh
Čiara
5.1
Phim điện ảnh
Матч
7.6
Truyền hình
Кріпосна
6.8
Truyền hình
Папик
7.8
Phim điện ảnh
Потяг у 31 грудня
7.2
Phim điện ảnh
Потяг до Різдва
6.2
Phim điện ảnh
Нескорений
4.8
Phim điện ảnh
Репортаж
4.1
Phim điện ảnh
Нереальний КОПець
7.3
Phim điện ảnh
Крашанка
5.7
Phim điện ảnh
Передчуття
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Петрик П’яточкин у кіно Phim điện ảnh | Grandpa Liubchyk |
| TBA | Дні нашого життя Phim điện ảnh | Vlad's father |
| 2027 | Емілі в Emily Phim điện ảnh | |
| 2026 | Крашанка 2.0. Квантовий парадокс Phim điện ảnh | |
| 2026 | Потяг «Червона Рута» Phim điện ảnh | |
| 2025 | Потяг до Різдва Phim điện ảnh | Mykola Ivanovych |
| 2025 | Вартові Різдва Phim điện ảnh | |
| 2024 | Потяг у 31 грудня Phim điện ảnh | Mykola Ivanovych |
| 2024 | Крашанка Phim điện ảnh | Ivan Zabiiaka |
| 2024 | Якщо чесно Truyền hình | (20 tập) |
| 2023 | Волонтери Truyền hình | (40 tập) |
| 2023 | Присвячення Єві Phim điện ảnh | |
| 2021 | Різниця у віці Truyền hình | Polina's father (24 tập) |
| 2021 | Пульс Phim điện ảnh | Coach |
| 2021 | Нереальний КОПець Phim điện ảnh | |
| 2020 | Передчуття Phim điện ảnh | Petro |
| 2019 | Папик Truyền hình | Александр Николаевич Меркулов («Дед», бывший актёр) (32 tập) |
| 2019 | Сердце матери Truyền hình | (24 tập) |
| 2019 | Кріпосна Truyền hình | Petro Chervinskyi (96 tập) |
| 2018 | Я, ти, він, вона Phim điện ảnh | |
| 2018 | Сувенир из Одессы Truyền hình | Вася Тищенко (у зрілому віці) (12 tập) |
| 2017 | На своїй землі Phim điện ảnh | |
| 2017 | Čiara Phim điện ảnh | Krull |
| 2017 | Solatium Phim điện ảnh | |
| 2017 | Правило бою Phim điện ảnh | Slippery |
| 2017 | Мереживо Phim điện ảnh | |
| 2016 | Слуга народу 2 Phim điện ảnh | Yuriy Ivanovich Chuyko |
| 2016 | Маэстро Truyền hình | Грек (12 tập) |
| 2016 | Століття Якова Truyền hình | Yakiv Platonovych Mekh (4 tập) |
| 2016 | Центральная больница Truyền hình | Владимир Петрович Началов, главврач (60 tập) |
| 2016 | Хазяйка Truyền hình | следователь (24 tập) |
| 2015 | Đầy Tớ Của Nhân Dân Truyền hình | Yuriy Ivanovich Chuyko (51 tập) |
| 2015 | Nữ Thiện Xạ Bắn Tỉa Xinh Đẹp Phim điện ảnh | Lyudmila's father |
| 2015 | Ліга Сміху Truyền hình | Self - Coach/Judge, Self - Judge (88 tập) |
| 2014 | Поводир Phim điện ảnh | Ivan Kocherga |
| 2014 | Коли ми вдома Truyền hình | Григорій (3 tập) |
| 2013 | Ключи от прошлого Truyền hình | (8 tập) |
| 2013 | Ловушка Truyền hình | Штольц (24 tập) |
| 2013 | Страсти по Чапаю Truyền hình | Полковник царской армии (12 tập) |
| 2012 | Chempiony iz podvorotni Truyền hình | Hryhorii (4 tập) |
| 2012 | Матч Phim điện ảnh | Baraziy |
| 2010 | Охотники за караванами Phim điện ảnh | комбат |
| 2009 | При загадочных обстоятельствах Truyền hình | Металлист (2 tập) |
| 2009 | Легенды колдовской любви Truyền hình | начальник милиции (16 tập) |
| 2009 | Красный лотос Phim điện ảnh | Leonid Alexandrovich Vishnevetsky |
| 2008 | Сваты Truyền hình | (9 tập) |
| 2008 | Доченька моя Phim điện ảnh | |
| 2008 | Антиснайпер 2: Двойная мотивация Phim điện ảnh | следователь прокуратуры |
| 2008 | Колдовская любовь Truyền hình | начальник милиции (62 tập) |
| 2007 | Кактус и Елена Phim điện ảnh | |
| 2007 | Антиснайпер Phim điện ảnh | |
| 2007 | Звездные каникулы Phim điện ảnh | Masha's dad |
| 2006 | Цветы для Снежной Королевы Phim điện ảnh | Aleksei |
| 2006 | Танці з зірками Truyền hình | Self – Guest Host (1 tập) |
| 2006 | Сімейний портрет Phim điện ảnh | |
| 2005 | Женская интуиция 2 Phim điện ảnh | Ilya |
| 2004 | Небо в горошек Truyền hình | (8 tập) |
| 2000 | Нескорений Phim điện ảnh | |
| 1995 | Репортаж Phim điện ảnh | Stiven Rayt |
| 1995 | Страчені світанки Phim điện ảnh | Mikhaylo |