8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tono Eijiro
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Tomioka, Japon
- Danh sách thực hiện
- 308 tác phẩm
Tiểu sử
Eijirō Tōno (東野英治郎 Tōno Eijirō, 17 September 1907 – 8 September 1994) was a Japanese actor who, in a career lasting more than 50 years, appeared in over 400 television shows, nearly 250 films and numerous stage productions. He is best known in the West for his roles in films by Akira Kurosawa, such as Seven Samurai (1954) and Yojimbo (1961), and films by Yasujirō Ozu, such as Tokyo Story (1953) and An Autumn Afternoon (1962). He also appeared in Kill! by Kihachi Okamoto and Tora! Tora! Tora!, a depiction of the Japanese attack on Pearl Harbor. His final film was Juzo Itami's A-ge-man (Tales of a Golden Geisha) in 1990. Tōno also starred as the title character in the long-running television jidaigeki series Mito Kōmon from 1969 to 1983. In the early years of his career he acted under the name of Katsuji Honjo (本庄克二).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.1
Phim điện ảnh
Yojimbo
8.2
Phim điện ảnh
Chuyện đời ở Tokyo
8.4
Phim điện ảnh
Thiên Đàng và Địa Ngục
7.2
Phim điện ảnh
Tora! Tora! Tora!
8.2
Phim điện ảnh
Râu Đỏ
7.6
Phim điện ảnh
Chó Hoang
7.9
Phim điện ảnh
秋刀魚の味
7.7
Phim điện ảnh
Chào Buổi Sáng
8.2
Phim điện ảnh
人間の條件 第1部純愛篇/第2部激怒篇
7.2
Phim điện ảnh
続宮本武蔵 一乗寺の決闘
7.1
Phim điện ảnh
どん底
7.3
Phim điện ảnh
生きものの記録
7.4
Phim điện ảnh
乾いた花
6.4
Phim điện ảnh
太陽の王子ホルスの大冒険
7.5
Phim điện ảnh
早春
7.6
Phim điện ảnh
楢山節考
7.0
Phim điện ảnh
斬る
Danh sách phim đã đóng 308
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | あげまん Phim điện ảnh | Prime Minister |
| 1989 | ハラスのいた日々 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 千利休 本覺坊遺文 Phim điện ảnh | Kokei |
| 1988 | SO WHAT Phim điện ảnh | |
| 1984 | ショッキング・オ・ジャポン ビゴーが見た明治の日本 Phim điện ảnh | Narration (voice) |
| 1984 | 闇の歯車 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 海嶺 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 居酒屋兆治 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 生きてはみたけれど・小津安二郎伝 Phim điện ảnh | Self |
| 1982 | 江戸っ子祭 - 太助・家光・彦左 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 江戸の大騒動 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 英霊たちの応援歌 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 闇の狩人 Phim điện ảnh | Shogen |
| 1978 | 水戸黄門 Phim điện ảnh | Tokugawa Mitsukuni |
| 1977 | 獄門島 Phim điện ảnh | Kaemon Kito |
| 1971 | 水戸黄門 第3部 Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | 昭和ひとけた社長対ふたけた社員 月月火水木金金 Phim điện ảnh | Keinosuke Takamatsu, Dainippon Steel President |
| 1971 | 激動の昭和史 沖縄決戦 Phim điện ảnh | Yoshijirō Umezu |
| 1971 | 昭和ひとけた社長対ふたけた社員 Phim điện ảnh | Keinosuke Takamatsu |
| 1970 | 商魂一代 天下の暴れん坊 Phim điện ảnh | Sezaemon |
| 1970 | 水戸黄門 第2部 Truyền hình | (1 tập) |
| 1970 | 富士山頂 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 続 社長学ABC Phim điện ảnh | Gōji Keinosuke |
| 1970 | Tora! Tora! Tora! Phim điện ảnh | Admiral Chuici Nagumo |
| 1970 | 社長学ABC Phim điện ảnh | Takeyunosuke Gōji |
| 1969 | 続・男はつらいよ Phim điện ảnh | Sanpo Sensei |
| 1969 | 水戸黄門 第1部 Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | 続 社長えんま帖 Phim điện ảnh | Umehara Kannosuke (textile CEO) |
| 1969 | 御用金 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 社長えんま帖 Phim điện ảnh | Kannosuke Umehara (President, Marubō Textiles) |
| 1969 | クレージーのぶちゃむくれ大発見 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 燃えろ!青春 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 男はつらいよ テレビドラマ版 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 男はつらいよ Truyền hình | (26 tập) |
| 1968 | あゝひめゆりの塔 Phim điện ảnh | Nakaji, Principal |
| 1968 | 復讐の歌が聞える Phim điện ảnh | 看守A |
| 1968 | 太陽の王子ホルスの大冒険 Phim điện ảnh | Ganko (voice) |
| 1968 | 斬る Phim điện ảnh | Hyogo Moriuchi |
| 1968 | 鉄砲伝来記 Phim điện ảnh | Kinbei Yaita |
| 1968 | カモとねぎ Phim điện ảnh | |
| 1967 | 日本一の男の中の男 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 若親分千両肌 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 燃えろ!太陽 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 続大奥(秘)物語 Phim điện ảnh | Narrator |
| 1967 | クレージーの怪盗ジバコ Phim điện ảnh | |
| 1967 | でっかい太陽 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 坊っちゃん社員 青春でつっ走れ! Phim điện ảnh | |
| 1967 | 坊っちゃん社員 青春は俺のものだ! Phim điện ảnh | |
| 1967 | 惜春 Phim điện ảnh | Soga |
| 1967 | クレージーだよ 天下無敵 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 座頭市鉄火旅 Phim điện ảnh | Senzo |
| 1967 | 北国の旅情 Phim điện ảnh | Kichinosuke Kawara |
| 1966 | 白い巨塔 Phim điện ảnh | Professor Teizō Azuma |
| 1966 | 太陽に突っ走れ Phim điện ảnh | |
| 1966 | 本能 Phim điện ảnh | Neighbor / Writer |
| 1966 | 夜のバラを消せ Phim điện ảnh | |
| 1966 | 酔いどれ博士 Phim điện ảnh | Marshal |
| 1966 | 四畳半物語 娼婦しの Phim điện ảnh | Uyu |
| 1966 | とべない沈黙 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 社長行状記 Phim điện ảnh | Ōta Gōzaemon (Ōnichi Wool President) |