8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
三好栄子
- Ngày sinh
- Mất
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japon
- Danh sách thực hiện
- 102 tác phẩm
Tiểu sử
Eiko Miyoshi (April 8, 1894 – July 28, 1963) was a Japanese actress. She was born in Tokyo. Her husband was the film producer Nobuyoshi Morita. She appeared in many Toho films, including those directed by Akira Kurosawa. Her birth name was Haru Miyata, and her real name after marriage was Haru Morita.
After the Second World War , she entered the film industry at the request of director Akira Kurosawa. In 1946, at the age of 52, she made her first film appearance in Kurosawa's first postwar film, No Regrets for My Youth. From then on, through the 1950s, she was cast in a succession of films by Japan's leading directors, including Kurosawa, Keisuke Kinoshita, Mikio Naruse, Yasujirō Ozu, Kenji Mizoguchi, Heinosuke Gosho, Kon Ichikawa, and Shirō Toyoda. She also appeared in many Toho salaryman comedies.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Lâu Đài Mạng Nhện
7.6
Phim điện ảnh
Chó Hoang
7.7
Phim điện ảnh
Chào Buổi Sáng
7.2
Phim điện ảnh
宮本武蔵
7.7
Phim điện ảnh
東京暮色
7.7
Phim điện ảnh
赤線地帯
7.2
Phim điện ảnh
続宮本武蔵 一乗寺の決闘
7.1
Phim điện ảnh
どん底
7.0
Phim điện ảnh
白痴
7.3
Phim điện ảnh
生きものの記録
6.9
Phim điện ảnh
わが青春に悔なし
7.0
Phim điện ảnh
黒い河
7.0
Phim điện ảnh
おかあさん
6.9
Phim điện ảnh
或る剣豪の生涯
6.6
Phim điện ảnh
煙突の見える場所
5.2
Phim điện ảnh
カルメン純情す
7.5
Phim điện ảnh
大阪の宿
Danh sách phim đã đóng 102
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1964 | The Prodigal Son Phim điện ảnh | His Mother |
| 1959 | 野獣死すべし Phim điện ảnh | |
| 1959 | Chào Buổi Sáng Phim điện ảnh | Mitsue Haraguchi |
| 1959 | 或る剣豪の生涯 Phim điện ảnh | Okuni |
| 1959 | 狐と狸 Phim điện ảnh | Landlady Matsu from Gondola |
| 1959 | コタンの口笛 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 続・社長太平記 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 社長太平記 Phim điện ảnh | |
| 1959 | あなたと私の合言葉 さようなら、今日は Phim điện ảnh | Watanabe's mother |
| 1958 | Ba Ác Nhân Tại Pháo Đài Ẩn Phim điện ảnh | Maid (uncredited) |
| 1958 | 弥次喜多道中双六 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 悪女の季節 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 密告者は誰か Phim điện ảnh | Tassel |
| 1958 | 裸の大将 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 東京の休日 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 螢火 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 続・社長三代記 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 月給13,000円 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 母三人 Phim điện ảnh | Kayo Nakahara, Seiji's mother |
| 1958 | 社長三代記 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 気違い部落 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 女殺し油地獄 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 黒い河 Phim điện ảnh | Procuress |
| 1957 | どん底 Phim điện ảnh | Asa, Tomekichi's Wife |
| 1957 | 東北の神武たち Phim điện ảnh | old woman |
| 1957 | 忘却の花びら 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 智恵子抄 Phim điện ảnh | Kei |
| 1957 | 地獄花 Phim điện ảnh | |
| 1957 | ひかげの娘 Phim điện ảnh | Otsuta |
| 1957 | 山鳩 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 雪国 Phim điện ảnh | Teacher |
| 1957 | 東京暮色 Phim điện ảnh | Midwife |
| 1957 | 御用聞き物語 Phim điện ảnh | Shizu, Heikurō's mother |
| 1957 | 正義派 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 山と川のある町 Phim điện ảnh | Tamako Sugawara |
| 1957 | Lâu Đài Mạng Nhện Phim điện ảnh | Old Woman at castle |
| 1956 | アチャコ行状記 嫁取り試験 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 世にも面白い男の一生 桂春団治 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 婚約指輪(エンゲージリング) Phim điện ảnh | Tsuruyo (Tokio’s grandmother) |
| 1956 | 猫と庄造と二人のをんな Phim điện ảnh | Mrs. Shiokawa |
| 1956 | お初の片恋 Phim điện ảnh | |
| 1956 | ロマンス娘 Phim điện ảnh | Old maid |
| 1956 | 女大学野球狂時代 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 大暴れチャッチャ娘 Phim điện ảnh | Tane Grandma |
| 1956 | 妻の心 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 青い芽 Phim điện ảnh | Female teacher |
| 1956 | 続 へそくり社長 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 赤線地帯 Phim điện ảnh | Kadowaki Saku |
| 1956 | 幸福はあの星の下に Phim điện ảnh | Yone |
| 1956 | チャッカリ夫人とウッカリ夫人 夫婦御円満の巻 Phim điện ảnh | |
| 1956 | へそくり社長 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 生きものの記録 Phim điện ảnh | Toyo Nakajima |
| 1955 | あすなろ物語 Phim điện ảnh | Ayuta's grandmother |
| 1955 | お勝手の花嫁 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 夫婦善哉 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 続宮本武蔵 一乗寺の決闘 Phim điện ảnh | Osugi |
| 1955 | 大番頭小番頭 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 麦笛 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 路傍の石 Phim điện ảnh | Kiyo |
| 1954 | 鶏はふたゝび鳴く Phim điện ảnh |