8.0
Truyền hình
Diễn xuất
David Harris
- Ngày sinh
- Mất
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
David Harris (May 23, 1959 - 10/25/2024) was an American actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.7
Phim điện ảnh
The Warriors
7.6
Truyền hình
Elementary
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.1
Phim điện ảnh
Brubaker
6.8
Phim điện ảnh
A Soldier's Story
7.5
Truyền hình
North and South
7.1
Truyền hình
NYPD Blue
7.3
Truyền hình
Kojak
6.6
Phim điện ảnh
James White
7.6
Truyền hình
Hill Street Blues
7.1
Truyền hình
Martial Law
5.6
Phim điện ảnh
Quicksilver
5.6
Phim điện ảnh
Fatal Beauty
6.7
Truyền hình
Simon & Simon
7.0
Truyền hình
Profiler
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | First Wives Club Truyền hình | Uncle Bepop (1 tập) |
| 2015 | James White Phim điện ảnh | Joe |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Custodian (1 tập) |
| 2007 | The Warriors: The Phenomenon Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | The Warriors: The Way Home Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Dish Dogs Phim điện ảnh | Shane |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Green Haven Warden (1 tập) |
| 1998 | Martial Law Truyền hình | Arthur (1 tập) |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Det. Marcel Roubidoux (1 tập) |
| 1995 | National Lampoon's Favorite Deadly Sins Phim điện ảnh | Robber #1 |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Fulton's Son (1 tập) |
| 1994 | In the Line of Duty: The Price of Vengeance Phim điện ảnh | |
| 1993 | NYPD Blue Truyền hình | Donny Simmons, Officer Donny Simmons, Officer Donny Simmons (uncredited) (12 tập) |
| 1993 | Father & Son: Dangerous Relations Phim điện ảnh | Mario |
| 1990 | Cop Rock Truyền hình | Nelson Pine (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Eddie Robinson (1 tập) |
| 1990 | Equal Justice Truyền hình | Antoine Adams (1 tập) |
| 1987 | Under Cover Phim điện ảnh | Lucas Morris |
| 1987 | Fatal Beauty Phim điện ảnh | Raphael |
| 1986 | Fire with Fire Phim điện ảnh | Ben |
| 1986 | Quicksilver Phim điện ảnh | Apache |
| 1985 | North and South Truyền hình | Priam (4 tập) |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Luther (1 tập) |
| 1985 | The Equalizer Truyền hình | Hammer (1 tập) |
| 1985 | Badge of the Assassin Phim điện ảnh | Lester Bertram Day |
| 1984 | A Soldier's Story Phim điện ảnh | Private Smalls |
| 1984 | Purple Hearts Phim điện ảnh | Hanes |
| 1982 | Benny's Place Phim điện ảnh | Ricky T. |
| 1982 | A House Divided: Denmark Vesey's Rebellion Phim điện ảnh | Sandy Vessey |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | Travis Reese (1 tập) |
| 1981 | Hill Street Blues Truyền hình | Bumphus, Darnell Karns (1 tập) |
| 1980 | Brubaker Phim điện ảnh | Duane Spivey |
| 1980 | Attica Phim điện ảnh | T.J. |
| 1980 | Death Penalty Phim điện ảnh | Claudell |
| 1979 | The Warriors Phim điện ảnh | Cochise |
| 1976 | Judge Horton and the Scottsboro Boys Phim điện ảnh | Haywood Patterson |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Bucky Norris (1 tập) |
| 1971 | Great Performances Truyền hình | Jonas (1 tập) |