7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
四代目 市川 猿之助
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 四代目 市川 猿之助.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
One Piece: Hồi Skypiea
8.3
Truyền hình
半沢直樹
7.5
Phim điện ảnh
ザ・マジックアワー
6.1
Phim điện ảnh
蛇にピアス
8.0
Truyền hình
JIN - 仁 -
6.5
Phim điện ảnh
超高速!参勤交代 リターンズ
7.0
Phim điện ảnh
超高速!参勤交代
8.2
Truyền hình
Kishibe Rohan nói như thế
7.6
Truyền hình
ブラックペアン
7.3
Phim điện ảnh
花のあと
7.6
Truyền hình
風林火山
6.4
Truyền hình
信長のシェフ
6.7
Phim điện ảnh
恋するナポリタン 世界で一番おいしい愛され方
6.3
Truyền hình
集団左遷!!
6.3
Truyền hình
ミヤコが京都にやって来た!
6.5
Phim điện ảnh
シネマ歌舞伎 女殺油地獄
8.5
Truyền hình
SWITCHインタビュー 達人達
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 劇場版 緊急取調室 THE FINAL Phim điện ảnh | |
| 2022 | 最初はパー Truyền hình | Ginpei Sawamura (8 tập) |
| 2022 | ミヤコが京都にやって来た!~ふたりの夏~ Truyền hình | (3 tập) |
| 2021 | 東京地検の男 Phim điện ảnh | |
| 2021 | ミヤコが京都にやって来た! Truyền hình | Junpei (6 tập) |
| 2020 | Kishibe Rohan nói như thế Truyền hình | 乙雅三 (1 tập) |
| 2019 | シネマ歌舞伎 女殺油地獄 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 集団左遷!! Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | One Piece: Hồi Skypiea Phim điện ảnh | Gan Fall (voice) |
| 2018 | ブラックペアン Truyền hình | Keisuke Nishizaki (10 tập) |
| 2017 | シネマ歌舞伎 東海道中膝栗毛<やじきた> Phim điện ảnh | |
| 2017 | 花戦さ Phim điện ảnh | Hideyoshi Toyotomi |
| 2016 | スーパー歌舞伎II ワンピース Phim điện ảnh | |
| 2016 | 超高速!参勤交代 リターンズ Phim điện ảnh | Yoshimune Tokugawa |
| 2015 | One Piece: Adventure of Nebulandia (2015) Phim điện ảnh | Komei (voice) |
| 2015 | ウタフクヤマ Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 私という名の変奏曲 Phim điện ảnh | Yasuhiko Hamano |
| 2014 | 超高速!参勤交代 Phim điện ảnh | Yoshimune Tokugawa |
| 2014 | 四代目市川猿之助 斬新という宿命 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 熱血硬派くにおくん Truyền hình | Narrator (13 tập) |
| 2013 | 半沢直樹 Truyền hình | Taiji Isayama (4 tập) |
| 2013 | SWITCHインタビュー 達人達 Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | 信長のシェフ Truyền hình | Kennyo (17 tập) |
| 2012 | そこをなんとか Truyền hình | Hiroaki Shoji (17 tập) |
| 2012 | 新・猿之助誕生~異端その先へ~ Phim điện ảnh | |
| 2011 | シャッフル Phim điện ảnh | 神宮寺(アガサ) |
| 2011 | ブルドクター Truyền hình | Takahiro Odate (11 tập) |
| 2010 | 恋するナポリタン 世界で一番おいしい愛され方 Phim điện ảnh | Koji Mizusawa |
| 2010 | 大仏開眼 Truyền hình | (2 tập) |
| 2010 | 花のあと Phim điện ảnh | Kageyu Fujii |
| 2009 | JIN - 仁 - Truyền hình | (22 tập) |
| 2008 | 七瀬ふたたび Truyền hình | Detective Takamura (10 tập) |
| 2008 | 蛇にピアス Phim điện ảnh | Kamejirô Ichikawa |
| 2008 | ザ・マジックアワー Phim điện ảnh | Turtle |
| 2007 | 風林火山 Truyền hình | (54 tập) |
| 1994 | 花の乱 Truyền hình | (37 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | シネマ歌舞伎 東海道中膝栗毛<やじきた> Phim điện ảnh | Screenplay |