8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Gamil Ratib
- Ngày sinh
- Mất
- (92 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 119 tác phẩm
Tiểu sử
Born Gameel Abu-Bakr Raateb (November 1928 – Cairo) is an Egyptian actor. In 1940s, Gameel first appeared in the film “Al-forsaan al-thalaatha i.e. The three musketeers”, his family refused the idea and his scenes were removed. Raateb traveled to Paris to study Law and Economy, yet he preferred studying Theatre and appeared in Shakespeare’s “Much ado without nothing (1947)”. To provide living expenses, Gameel worked in small jobs besides acting and then became a notable member of the “Comédie Française”. American filmmaker Carol Reed presented Gameel Raateb in “Trapeze (1956)” along with Burt Lancaster, Tony Curtis and Gina Lollobrigida. Gameel also showed in many TV series like; “Rehlat al-million i.e. The journey to be a millionaire” and “Sonbol ba’d al-million i.e. Sonbol..a millionaire”. He played the villain his unique way and excelled in authoritarian and aristocrat roles especially with Faaten Hamaama in “Hekaaya waraa koll baab i.e. A story behind every door”.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Trapeze
7.8
Phim điện ảnh
Banco à Bangkok pour OSS 117
6.3
Phim điện ảnh
L'Étoile du Nord
5.7
Phim điện ảnh
Tête de Turc
6.1
Phim điện ảnh
تيمور وشفيقة
6.1
Phim điện ảnh
Un été à La Goulette
7.6
Phim điện ảnh
البريء
6.9
Phim điện ảnh
طيور الظلام
8.1
Phim điện ảnh
الكيف
5.9
Phim điện ảnh
وداعا بونابرت
6.8
Phim điện ảnh
جنينة الأسماك
7.9
Phim điện ảnh
البداية
6.4
Phim điện ảnh
O.S.S. 117 n'est pas mort
5.4
Phim điện ảnh
ليلة البيبي دول
5.9
Phim điện ảnh
شعبان تحت الصفر
5.6
Phim điện ảnh
الصعود إلى الهاوية
4.4
Phim điện ảnh
Les Jeunes Loups
Danh sách phim đã đóng 119
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | عفريت القرش Truyền hình | (33 tập) |
| 2018 | Hier Phim điện ảnh | Virgile |
| 2018 | بالحجم العائلي Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | الكيف Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | حارة اليهود Truyền hình | (30 tập) |
| 2014 | شمس Truyền hình | نور (30 tập) |
| 2012 | Un nuage dans un verre d'eau Phim điện ảnh | Monsieur Noun |
| 2011 | أبواب الخوف Truyền hình | (15 tập) |
| 2010 | Tête de Turc Phim điện ảnh | Aram |
| 2008 | ليلة البيبي دول Phim điện ảnh | |
| 2008 | جنينة الأسماك Phim điện ảnh | Youssef's Father |
| 2007 | الأولة في الغرام Phim điện ảnh | |
| 2007 | تيمور وشفيقة Phim điện ảnh | |
| 2005 | المرسى و البحار Truyền hình | (32 tập) |
| 2005 | أنا وهؤلاء Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | من نظرة عين Phim điện ảnh | |
| 2004 | La Danse Éternelle Phim điện ảnh | Saïd |
| 2003 | مسألة مبدأ Truyền hình | (32 tập) |
| 2002 | فارس بلا جواد Truyền hình | Richard (41 tập) |
| 2002 | الساحر Phim điện ảnh | Elbasha |
| 2001 | رحلة حب Phim điện ảnh | Ezz Bec |
| 2000 | Stand-by Phim điện ảnh | Doctor |
| 1999 | La nuit du destin Phim điện ảnh | |
| 1998 | جمال عبد الناصر Phim điện ảnh | |
| 1997 | زيزينيا Truyền hình | جيوفاني ديلورينزي (77 tập) |
| 1997 | عائلة ونيس Phim điện ảnh | |
| 1997 | ضد التيار Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Un été à La Goulette Phim điện ảnh | Hadj Beji |
| 1996 | Méfie-toi de l'eau qui dort Phim điện ảnh | Monsieur Lambert |
| 1996 | عفاريت الاسفلت Phim điện ảnh | Abdullah |
| 1995 | في الصيف الحب جنون Phim điện ảnh | |
| 1995 | Jusqu'au bout de la nuit Phim điện ảnh | Rousseau |
| 1995 | طيور الظلام Phim điện ảnh | الوزير / رشدي الخيال |
| 1994 | يوميات ونيس Truyền hình | Abu Al Fadl Jadallah Ewees Abdulhaq أبو الفضل (304 tập) |
| 1994 | كش ملك Phim điện ảnh | |
| 1993 | La Fortune de Gaspard Phim điện ảnh | Féréor |
| 1991 | بنت الباشا الوزير Phim điện ảnh | Ibrahim Pasha Al-Manasterly |
| 1991 | ضمير أبلة حكمت Truyền hình | (15 tập) |
| 1991 | Poussière de diamant Phim điện ảnh | |
| 1990 | The Serpent of Death Phim điện ảnh | Omar |
| 1990 | El Sebensa Truyền hình | Heidar (14 tập) |
| 1990 | الأغبياء الثلاثة Phim điện ảnh | Ahmed |
| 1990 | سيدة القاهرة Phim điện ảnh | |
| 1989 | الحب وسنينه Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | الدرجة الثالثة Phim điện ảnh | Ouf |
| 1988 | حالة تلبس Phim điện ảnh | Hazem |
| 1988 | ثمن الخوف Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | الراية البيضا Truyền hình | (16 tập) |
| 1988 | راجل بسبع أرواح Phim điện ảnh | |
| 1987 | الزوجة أول من يعلم Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | سنبل بعد المليون Truyền hình | (24 tập) |
| 1987 | نوارة والوحش Phim điện ảnh | Taher Bey |
| 1987 | الأقزام قادمون Phim điện ảnh | |
| 1987 | قاهر الزمن Phim điện ảnh | |
| 1986 | ابنتي والذئاب Phim điện ảnh | Saeed Jaber |
| 1986 | البداية Phim điện ảnh | Nabeh |
| 1986 | أحضان الخوف Phim điện ảnh | |
| 1986 | البريء Phim điện ảnh | Dr. Ali Khalefa |
| 1986 | مرارة الأيام Phim điện ảnh | |
| 1986 | بيت الكوامل Phim điện ảnh | فهمي |