8.2
Truyền hình
Diễn xuất
James Gaddas
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Ragworth, Stockton-on-Tees, County Durham, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho James Gaddas.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.4
Phim điện ảnh
Starter for 10
6.8
Truyền hình
Grace
6.2
Truyền hình
Casualty
7.6
Truyền hình
Jonathan Creek
6.4
Phim điện ảnh
Dead Man's Folly
6.8
Truyền hình
The Bill
5.9
Truyền hình
The Marlow Murder Club
7.6
Truyền hình
Bad Girls
7.1
Truyền hình
Waterloo Road
6.5
Truyền hình
Sister Boniface Mysteries
7.1
Truyền hình
Heartbeat
6.8
Truyền hình
Dempsey and Makepeace
7.0
Truyền hình
Drop the Dead Donkey
6.8
Phim điện ảnh
Against the Law
7.8
Phim điện ảnh
A Hazard of Hearts
6.6
Phim điện ảnh
The Informant
5.5
Truyền hình
Between the Lines
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | The Marlow Murder Club Truyền hình | Harry Tynham (2 tập) |
| 2022 | Sister Boniface Mysteries Truyền hình | Lindsay Calder-Marshall (1 tập) |
| 2021 | Grace Truyền hình | Dave Rowsham (1 tập) |
| 2017 | Against the Law Phim điện ảnh | Governor Cockayne |
| 2014 | Người Ngoại Tộc Truyền hình | Judge Martin Atticus (1 tập) |
| 2006 | Starter for 10 Phim điện ảnh | Martin Jackson |
| 2006 | Live! Girls! Present Dogtown Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Waterloo Road Truyền hình | Alan Dixon (3 tập) |
| 1999 | Bad Girls Truyền hình | Neil Grayling |
| 1998 | Girls' Night Phim điện ảnh | Paul |
| 1998 | Human Bomb Phim điện ảnh | Franck |
| 1997 | Jonathan Creek Truyền hình | Craig Downey (1 tập) |
| 1997 | The Informant Phim điện ảnh | British I.O. |
| 1997 | Stone Cold Phim điện ảnh | Vince |
| 1995 | Backup Truyền hình | (14 tập) |
| 1994 | The Dying of the Light Phim điện ảnh | Terry Lewis |
| 1994 | Class Act Truyền hình | DI Latham (13 tập) |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Ian Tate (1 tập) |
| 1992 | Between the Lines Truyền hình | DS Markham (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Eddie Ainsworth, Danny Riggs (1 tập) |
| 1992 | The Camomile Lawn Truyền hình | Tony (5 tập) |
| 1991 | The Black Candle Phim điện ảnh | Joe Skinner |
| 1990 | Medics Truyền hình | (40 tập) |
| 1990 | Drop the Dead Donkey Truyền hình | Gary (1 tập) |
| 1990 | Crossing to Freedom Phim điện ảnh | RAF Driver |
| 1988 | Troubles Truyền hình | Pike (2 tập) |
| 1987 | A Hazard of Hearts Phim điện ảnh | Lord John Burley |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Howard Munroe (1 tập) |
| 1986 | Dead Man's Folly Phim điện ảnh | Young Foreign Man |
| 1985 | The House on Kirov Street Phim điện ảnh | Sergeant |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Andy (1 tập) |
| 1985 | Operation Julie Phim điện ảnh | D.C. Sid Bell |
| 1984 | The Secret Servant Truyền hình | Major Jackaman (1 tập) |
| 1984 | The Bill Truyền hình | Brian Ashmore (2 tập) |
| 1984 | Last Day of Summer Phim điện ảnh | Pete |