7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Søren Spanning
- Ngày sinh
- Mất
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Frederiksberg, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Søren Spanning.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Forbrydelsen
8.1
Truyền hình
Borgen
6.0
Phim điện ảnh
Headhunter
5.2
Phim điện ảnh
Skytten
6.7
Phim điện ảnh
Midt om natten
5.1
Phim điện ảnh
Lykkevej
7.4
Phim điện ảnh
Krummerne 2 - stakkels Krumme
4.6
Phim điện ảnh
Flugten
6.8
Truyền hình
Ørnen: En Krimi Odyssè
6.8
Truyền hình
Livvagterne
6.7
Truyền hình
Unter anderen Umständen
3.6
Phim điện ảnh
Lærkevej: Til døden os skiller
5.4
Phim điện ảnh
Kassen stemmer
6.0
Phim điện ảnh
Krummerne 3 - fars gode idé
6.7
Truyền hình
Pyrus: Alletiders Jul
5.2
Truyền hình
Renters rente
7.0
Truyền hình
Strisser på Samsø
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Afvej Phim điện ảnh | Hans Jørgen |
| 2015 | Det korte liv Phim điện ảnh | |
| 2013 | Ud, spring over, ind Phim điện ảnh | |
| 2013 | Skytten Phim điện ảnh | Henrik Hvid |
| 2012 | En kongelig affære Phim điện ảnh | Münter |
| 2012 | Lærkevej: Til døden os skiller Phim điện ảnh | Torben Dahl |
| 2010 | Borgen Truyền hình | Lars Hesselboe (30 tập) |
| 2009 | Lærkevej Truyền hình | Torben Dahl (22 tập) |
| 2009 | Headhunter Phim điện ảnh | Vestergaards stemme (voice) |
| 2009 | Flugten Phim điện ảnh | Jesper Bech |
| 2009 | Livvagterne Truyền hình | Lilholt (3 tập) |
| 2008 | Sommer Truyền hình | Steen (3 tập) |
| 2007 | Guldhornene Phim điện ảnh | Odin |
| 2007 | Forbrydelsen Truyền hình | Kornerup (1 tập) |
| 2006 | Unter anderen Umständen Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Jul i Valhal Truyền hình | Odin (24 tập) |
| 2004 | Ørnen: En Krimi Odyssè Truyền hình | Jens Aagaard (3 tập) |
| 2003 | Forsvar Truyền hình | Christian Bjerre (1 tập) |
| 2003 | Lykkevej Phim điện ảnh | Personalechef |
| 2001 | Den serbiske dansker Phim điện ảnh | Chefredaktør Tagesen |
| 2000 | Skjulte spor Truyền hình | Hermann Agger (25 tập) |
| 2000 | Trolderi Truyền hình | Nøkken (stemme) (26 tập) |
| 1998 | Brødrene Mortensens Jul Truyền hình | Benny Mortensen (32 tập) |
| 1998 | Karrusel Truyền hình | Henrik Lund (10 tập) |
| 1997 | Taxa Truyền hình | Claus (12 tập) |
| 1997 | Strisser på Samsø Truyền hình | Franz Nobin (1 tập) |
| 1996 | Krummernes jul Truyền hình | Bent (24 tập) |
| 1996 | Renters rente Truyền hình | Advokat (2 tập) |
| 1995 | Pigen med de grønne øjne Phim điện ảnh | |
| 1994 | Krummerne 3 - fars gode idé Phim điện ảnh | Betjent 1 |
| 1994 | Pyrus: Alletiders Jul Truyền hình | Kong Valdemar, Valdemar den Store (2 tập) |
| 1993 | Roser og Persille Phim điện ảnh | |
| 1993 | Tre ludere og en lommetyv Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Kald mig Liva Truyền hình | Mogens Lorentzen (1 tập) |
| 1992 | Krummerne 2 - stakkels Krumme Phim điện ảnh | Betjent 1 |
| 1992 | Mørklægning Truyền hình | Henning (2 tập) |
| 1984 | Anthonsen Truyền hình | Georg Helm (1 tập) |
| 1984 | Min farmors hus Phim điện ảnh | Far |
| 1984 | Midt om natten Phim điện ảnh | Partisekretær |
| 1982 | Det parallelle lig Phim điện ảnh | |
| 1981 | Har du set Alice? Phim điện ảnh | David's Brother |
| 1981 | Helligtrekongersaften Phim điện ảnh | |
| 1980 | Øjeblikket Phim điện ảnh | |
| 1978 | Strandvaskeren Truyền hình | Afhøringsbetjent (6 tập) |
| 1976 | Kassen stemmer Phim điện ảnh |