4.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Gary Estrada
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Philippines
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Gary Jason Bocaling Ejercito, better known as Gary Estrada, is a Filipino actor and politician.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.1
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Pangako ng Kahapon
6.2
Phim điện ảnh
Sutla
6.0
Phim điện ảnh
Senswal
4.0
Phim điện ảnh
Masarap Na Pugad
8.0
Phim điện ảnh
Do Re Mi
4.0
Phim điện ảnh
Anghel Na Walang Langit
5.5
Phim điện ảnh
Tag-araw, Tag-ulan
3.7
Phim điện ảnh
Mister Mo, Lover Ko
4.0
Phim điện ảnh
Madame X
4.7
Phim điện ảnh
Pagnanasa
7.0
Phim điện ảnh
Booba
8.0
Phim điện ảnh
Firefly
6.5
Phim điện ảnh
El Presidente
4.0
Phim điện ảnh
Bayad Puri
4.3
Phim điện ảnh
Sa piling Ng Mga Belyas
7.3
Truyền hình
Rosalinda
8.0
Phim điện ảnh
Ikaw Naman ang Iiyak
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Firefly Phim điện ảnh | Older Billy |
| 2022 | Raising Mamay Truyền hình | Randy Renancia (70 tập) |
| 2018 | The Stepdaughters Truyền hình | Hernan Salvador (178 tập) |
| 2013 | Akin Pa Rin ang Bukas Truyền hình | Roel Villacorta (79 tập) |
| 2012 | El Presidente Phim điện ảnh | Col. Jose Tagle |
| 2011 | Kokak Truyền hình | Renato Asuncion (80 tập) |
| 2011 | Blusang Itim Truyền hình | Gerald Escote (65 tập) |
| 2010 | Bantatay Truyền hình | Simon Gonzales (115 tập) |
| 2009 | Rosalinda Truyền hình | Javier Perez (105 tập) |
| 2008 | Saan Darating Ang Umaga? Truyền hình | Dindo Rodrigo (80 tập) |
| 2008 | Kaputol ng Isang Awit Truyền hình | Julio Ambrosio (73 tập) |
| 2007 | Pasan Ko Ang Daigdig Truyền hình | Kadyo (89 tập) |
| 2006 | Pinakamamahal Truyền hình | Ricardo Padua (60 tập) |
| 2006 | Tinig Truyền hình | Angelo (68 tập) |
| 2004 | Mulawin Truyền hình | Rasmus (166 tập) |
| 2003 | Sa piling Ng Mga Belyas Phim điện ảnh | |
| 2003 | www.XXX.com Phim điện ảnh | Rick |
| 2003 | Huling Yakap sa Tag-Araw Phim điện ảnh | |
| 2003 | You and Me Against the World Phim điện ảnh | Rocky |
| 2002 | Masarap Na Pugad Phim điện ảnh | |
| 2001 | Booba Phim điện ảnh | Poli |
| 2000 | Garapal Phim điện ảnh | Vasquez Rago / Dengcoy |
| 2000 | Waray Phim điện ảnh | |
| 2000 | Senswal Phim điện ảnh | |
| 2000 | Madame X Phim điện ảnh | Alex Florendo |
| 1999 | Sutla Phim điện ảnh | |
| 1999 | Mister Mo, Lover Ko Phim điện ảnh | Noel |
| 1998 | Pagnanasa Phim điện ảnh | Rodel |
| 1997 | Bayad Puri Phim điện ảnh | |
| 1997 | Strict ang Peyrents Ko Phim điện ảnh | |
| 1996 | Ikaw Naman ang Iiyak Phim điện ảnh | |
| 1996 | Do Re Mi Phim điện ảnh | Toto |
| 1996 | Segurista Phim điện ảnh | Sonny Reyes |
| 1996 | Dyesebel Phim điện ảnh | |
| 1995 | The Jessica Alfaro Story Phim điện ảnh | |
| 1995 | Campus Girls Phim điện ảnh | Bogs |
| 1995 | Love Notes Phim điện ảnh | Mike |
| 1994 | Anghel Na Walang Langit Phim điện ảnh | Fred Bernabe |
| 1994 | Pangako ng Kahapon Phim điện ảnh | Mario Pangilinan |
| 1994 | Brat Pack Phim điện ảnh | Rucky |
| 1993 | Kadenang Bulaklak Phim điện ảnh | Lando Baquiran |
| 1993 | Hanggang Saan Hanggang Kailan Phim điện ảnh | Nonong |
| 1993 | Paranaque Bank Robbery: The Joselito Joseco Story Phim điện ảnh | Joselito Joseco |
| 1993 | Kapag Iginuhit Ang Hatol Ng Puso Phim điện ảnh | David |
| 1992 | Apoy sa Puso Phim điện ảnh | |
| 1992 | Jesus Dela Cruz at ang mga Batang Riles Phim điện ảnh | Tisoy |
| 1992 | Tag-araw, Tag-ulan Phim điện ảnh | Roy |
| 1992 | Blue Jeans Gang Phim điện ảnh | Alan |
| 1991 | Mga Batang City Jail Phim điện ảnh | Toto |