7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Delano
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Michael DeLano was born on November 26, 1940 in New York City, New York, USA. He is an actor, known for Commando (1985), Ocean's Eleven (2001) and Ocean's Twelve (2004).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Mười Hai Tên Cướp Thế Kỷ
6.8
Phim điện ảnh
Biệt Kích Cứu Con
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.5
Truyền hình
The A-Team
6.4
Phim điện ảnh
Những Đêm Việt Quất
7.0
Phim điện ảnh
Nine to Five
7.0
Truyền hình
Wonder Woman
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
5.4
Phim điện ảnh
Another Stakeout
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
7.3
Truyền hình
Starsky & Hutch
5.1
Phim điện ảnh
Tiệc Ăn Chơi Đẫm Máu 2
7.3
Truyền hình
Taxi
7.6
Truyền hình
The Fall Guy
6.8
Truyền hình
Royal Pains
7.3
Truyền hình
Kojak
7.1
Truyền hình
Buck Rogers in the 25th Century
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Royal Pains Truyền hình | Casino Host (2 tập) |
| 2007 | Những Đêm Việt Quất Phim điện ảnh | Cowboy |
| 2004 | Mười Hai Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Casino Manager |
| 2001 | Mười Một Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Casino Manager ("Walsh") |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Ted Benton (2 tập) |
| 1997 | Top of the World Phim điện ảnh | Lieutenant De Rosa |
| 1995 | Ring of Fire III: Lion Strike Phim điện ảnh | Lopez |
| 1994 | Texas Payback Phim điện ảnh | Bob |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Pit Boss #2 (1 tập) |
| 1994 | Zero Tolerance Phim điện ảnh | Truck Driver |
| 1993 | Private Wars Phim điện ảnh | Mr. Mendoza |
| 1993 | Another Stakeout Phim điện ảnh | Michael |
| 1993 | Ring of Fire II: Blood and Steel Phim điện ảnh | Lopez |
| 1993 | Alien Intruder Phim điện ảnh | Captain Loring |
| 1992 | Out for Blood Phim điện ảnh | Lt. Edward Croft |
| 1992 | Maximum Force Phim điện ảnh | Benny |
| 1992 | Deadly Bet Phim điện ảnh | Greek |
| 1991 | Ring of Fire Phim điện ảnh | Lopez |
| 1989 | Hardball Truyền hình | (2 tập) |
| 1988 | Not of This Earth Phim điện ảnh | Vacuum Cleaner Salesman |
| 1987 | Tiệc Ăn Chơi Đẫm Máu 2 Phim điện ảnh | Officer Kreuger |
| 1986 | Sidekicks Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Biệt Kích Cứu Con Phim điện ảnh | Forrestal |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Jilly Hunter / Johnny Martino (1 tập) |
| 1984 | Down to Earth Truyền hình | (106 tập) |
| 1983 | Scarecrow and Mrs. King Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Hardcastle and McCormick Truyền hình | Jace Trimmer (1 tập) |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Kyle Mason, Johnny Angel (2 tập) |
| 1982 | Cagney & Lacey Truyền hình | Stan Roedl (1 tập) |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Lou (1 tập) |
| 1981 | The Fall Guy Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Checking In Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Hill Street Blues Truyền hình | (2 tập) |
| 1980 | Nine to Five Phim điện ảnh | Motorcycle Cop |
| 1980 | Magnum, P.I. Truyền hình | Tony Silvano (1 tập) |
| 1980 | Murder Can Hurt You! Phim điện ảnh | Thug |
| 1980 | Flamingo Road Phim điện ảnh | Frank Coyne |
| 1979 | Buck Rogers in the 25th Century Truyền hình | Malary Pantera (1 tập) |
| 1979 | Detective School Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Angie Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Express to Terror Phim điện ảnh | Lou Atkins |
| 1979 | Supertrain Truyền hình | Lou Atkins (5 tập) |
| 1978 | Desperate Women Phim điện ảnh | Black Jack Ketcham |
| 1978 | Taxi Truyền hình | Don Reavy (1 tập) |
| 1977 | Curse of the Black Widow Phim điện ảnh | Carlo Lenzi |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | Mark Hellman (1 tập) |
| 1976 | Hollywood Man Phim điện ảnh | J.J. |
| 1976 | Charlie's Angels Truyền hình | Michael Leone (1 tập) |
| 1975 | Wonder Woman Truyền hình | Nick Moreno (1 tập) |
| 1975 | Starsky & Hutch Truyền hình | Roger (1 tập) |
| 1975 | Doctors' Hospital Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Bronk Truyền hình | Listera ( (1 tập) |
| 1974 | The Rockford Files Truyền hình | Sharkey (1 tập) |
| 1974 | Rhoda Truyền hình | Johnny Venture (5 tập) |
| 1974 | Firehouse Truyền hình | Sonny Caputo (2 tập) |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Solerno, Valano (1 tập) |
| 1972 | Banyon Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | Catlow Phim điện ảnh | Rio |
| 1970 | McCloud Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | Adam-12 Truyền hình | Louis Fox (1 tập) |