6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Gerald Okamura
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Hilo, Hawaii
- Danh sách thực hiện
- 63 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Gerald Okamura (born 1940) is an American theatrical martial artist.
Gerald started martial arts with judo in 1953. He has practiced kendo, aikido, taekwondo, and he is currently a 5th degree black belt in Kung Fu San Soo (his sensei was Jimmy H. Woo). Gerald is a designer of various types of weaponry that have been featured in dozens of movies and publications across the world.
Okamura began doing stunts in 1975, getting his first credited role in 1980. Since then he has appeared in 39 feature films, notably Big Trouble in Little China, Samurai Cop, Samurai Cop 2: Deadly Vengeance, Ninja Academy, 9½ Ninjas!, Ring of Fire, Blade, and G.I. Joe: The Rise of Cobra. Other roles he's played are Kai-Ogi in Mighty Morphin Alien Rangers, a sensei in Power Rangers Wild Force, and Chao Chong in VR Troopers.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Biệt Đội G.I. Joe: Cuộc Chiến Mãng Xà
7.2
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Phố Tàu
5.9
Phim điện ảnh
Rồng Đen
6.5
Phim điện ảnh
Theo Gót Rambo
7.1
Truyền hình
Power Rangers
6.1
Phim điện ảnh
The Shadow
6.4
Phim điện ảnh
Showdown in Little Tokyo
5.5
Phim điện ảnh
Ngọc Ẩn
6.4
Phim điện ảnh
Rapid Fire
6.0
Phim điện ảnh
L.E.T.H.A.L. Ladies: Return to Savage Beach
4.5
Phim điện ảnh
Samurai Cop
5.1
Phim điện ảnh
The Octagon
5.5
Phim điện ảnh
The Sword and the Sorcerer
5.4
Phim điện ảnh
Bloodsport III
6.6
Phim điện ảnh
Shootfighter: Chiến đấu đến chết
3.6
Phim điện ảnh
Samurai Cop 2: Deadly Vengeance
5.6
Truyền hình
Falcon Crest
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | The Bouncer Phim điện ảnh | The Master |
| 2024 | Killer Ex Phim điện ảnh | Sugimoto |
| 2022 | Famous T&A 2 Phim điện ảnh | Fu (archive footage) (uncredited) |
| 2020 | Awesomely Righteous & Radical Phim điện ảnh | (segment, "Samurai Cop trailer") (archive footage) |
| 2015 | Samurai Cop 2: Deadly Vengeance Phim điện ảnh | Okamura |
| 2015 | The Real Miyagi Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Monster Roll Phim điện ảnh | Blind Chef |
| 2009 | Biệt Đội G.I. Joe: Cuộc Chiến Mãng Xà Phim điện ảnh | Hard Master |
| 2009 | Hellbinders Phim điện ảnh | Buddhist Priest |
| 2005 | Vampire Assassin Phim điện ảnh | Master Kao |
| 2005 | Confessions of an Action Star Phim điện ảnh | Asian Member |
| 2004 | SWAT: Warhead One Phim điện ảnh | Peter Chiang |
| 2003 | The Circuit 2: The Final Punch Phim điện ảnh | Ming Li |
| 2002 | Redemption Phim điện ảnh | Kwai Lo |
| 1998 | Săn Quỷ Phim điện ảnh | Vampire (uncredited) |
| 1998 | L.E.T.H.A.L. Ladies: Return to Savage Beach Phim điện ảnh | Fu |
| 1997 | Little Bigfoot Phim điện ảnh | Cook |
| 1996 | Bloodsport III Phim điện ảnh | Voice of the Judge (voice) |
| 1996 | Ngày Của Chiến Binh Phim điện ảnh | Fu |
| 1996 | For Life or Death Phim điện ảnh | Ancient Priest |
| 1995 | The Power Within Phim điện ảnh | Yung |
| 1995 | 狼たちのカーニバル 欲望 Phim điện ảnh | Bodyguard #2 |
| 1995 | Rồng Đen Phim điện ảnh | Outworld Warrior (uncredited) |
| 1994 | Cage II Phim điện ảnh | Dr. Wo |
| 1994 | The Dallas Connection Phim điện ảnh | Fu |
| 1994 | The Shadow Phim điện ảnh | Tibetan Passenger |
| 1993 | Đặc Vụ Gợi Cảm Phim điện ảnh | Commando |
| 1993 | Firepower Phim điện ảnh | Fighter |
| 1993 | Power Rangers Truyền hình | Sensei (1 tập) |
| 1993 | Full Impact Phim điện ảnh | Japanese Fighter |
| 1993 | Theo Gót Rambo Phim điện ảnh | Corrupt Kick Boxing Referee |
| 1993 | Shootfighter: Chiến đấu đến chết Phim điện ảnh | Shootfighting Ref |
| 1993 | Ring of Fire II: Blood and Steel Phim điện ảnh | Garbage Gang Member |
| 1992 | American Streetfighter Phim điện ảnh | Ogawa |
| 1992 | Rapid Fire Phim điện ảnh | Tau Henchman at Laundry (uncredited) |
| 1992 | Deadly Bet Phim điện ảnh | Fighter |
| 1992 | Shadow of the Dragon Phim điện ảnh | Temple Priest |
| 1991 | Capital Punishment Phim điện ảnh | Henchman (uncredited) |
| 1991 | Samurai Cop Phim điện ảnh | Okamura |
| 1991 | Showdown in Little Tokyo Phim điện ảnh | Hagata, the Torturer |
| 1991 | Karate Wars Phim điện ảnh | Nakaso |
| 1991 | The Master Demon Phim điện ảnh | The Master Demon |
| 1991 | 9 1/2 Ninjas! Phim điện ảnh | Master |
| 1990 | Aftershock Phim điện ảnh | Fighter (uncredited) |
| 1989 | Ninja Academy Phim điện ảnh | Chiba |
| 1989 | Time Burst: The Final Alliance Phim điện ảnh | Master |
| 1986 | Cuộc Chiến Phố Tàu Phim điện ảnh | Wing Kong Hatchet Man |
| 1985 | Sword of Heaven Phim điện ảnh | Third Monk |
| 1985 | Fury to Freedom Phim điện ảnh | |
| 1985 | J.O.E. and the Colonel Phim điện ảnh | Trainer |
| 1985 | My Science Project Phim điện ảnh | Vietnamese Soldier (uncredited) |
| 1984 | Ninja Busters Phim điện ảnh | Master |
| 1983 | Angel of H.E.A.T. — The Protectors, Book #1 Phim điện ảnh | Hans Zeisel |
| 1982 | Gavilan Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Mr. Ito (1 tập) |
| 1981 | The Weapons of Death Phim điện ảnh | Chong |
| 1981 | Charlie Chan and the Curse of the Dragon Queen Phim điện ảnh | Club Shanghai Bouncer |
| 1980 | The Octagon Phim điện ảnh | Ninja Instructor |
| 1976 | Chesty Anderson U.S. Navy Phim điện ảnh | Karate Expert |
| 1975 | The Killer Elite Phim điện ảnh | Airport Thug (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | SWAT: Warhead One Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2002 | Power Elite Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | Săn Quỷ Phim điện ảnh | Stunts |
| 1998 | L.E.T.H.A.L. Ladies: Return to Savage Beach Phim điện ảnh | Fight Choreographer |
| 1995 | Ngọc Ẩn Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Rồng Đen Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | Firepower Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Rapid Fire Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | Samurai Cop Phim điện ảnh | Fight Choreographer |
| 1991 | Karate Wars Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 1990 | Aftershock Phim điện ảnh | Stunts |
| 1982 | The Sword and the Sorcerer Phim điện ảnh | Stunts |