7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jan Přeučil
- Ngày sinh
- (89 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 240 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jan Přeučil.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
La niña de tus ojos
7.5
Phim điện ảnh
Panna a netvor
6.2
Phim điện ảnh
Zítra vstanu a opařím se čajem
6.4
Phim điện ảnh
Což takhle dát si špenát
7.0
Phim điện ảnh
Případ pro začínajícího kata
4.4
Phim điện ảnh
Kozí příběh – Pověsti staré Prahy
6.4
Phim điện ảnh
„Čtyři vraždy stačí, drahoušku“
7.6
Truyền hình
Návštěvníci
6.1
Phim điện ảnh
Jak básníci přicházejí o iluze
5.9
Phim điện ảnh
Tajemství Ocelového města
7.6
Phim điện ảnh
Smrt krásných srnců
5.7
Phim điện ảnh
Princezna ze mlejna 2
4.9
Phim điện ảnh
Bastardi
5.9
Phim điện ảnh
Nesmrtelná teta
6.5
Phim điện ảnh
Deváté srdce
4.7
Phim điện ảnh
Máj
4.9
Phim điện ảnh
Svatba upírů
Danh sách phim đã đóng 240
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Bastardi: Reparát Phim điện ảnh | Oldřich Málek |
| 2022 | Cirkus Maximum Phim điện ảnh | Ferdinand |
| 2021 | Stáří není pro sraby Phim điện ảnh | Kačer |
| 2019 | Čechovi Truyền hình | Komárek (2 tập) |
| 2017 | Přání k mání Phim điện ảnh | Lawyer |
| 2016 | Tajemství pouze služební Phim điện ảnh | znalec - Povídka druhá: Tajemství zpovědní |
| 2015 | Přístav Truyền hình | Karel Braun (1 tập) |
| 2014 | Bastardi Truyền hình | školník Málek (20 tập) |
| 2014 | Zejtra napořád Phim điện ảnh | Stryc Karel |
| 2013 | Stopy života Truyền hình | Eduard Rádl (1 tập) |
| 2013 | Husiti Phim điện ảnh | Zikmund Lucemburský |
| 2013 | Co v detektivce nebylo Phim điện ảnh | |
| 2013 | Máme rádi Česko Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Čtyřlístek ve službách krále Phim điện ảnh | Zimozel (voice) |
| 2012 | Bastardi III Phim điện ảnh | Oldřich Málek |
| 2011 | Bastardi 2 Phim điện ảnh | Oldřich Málek |
| 2010 | Sny o tátovi Phim điện ảnh | Commentary (voice) |
| 2010 | Bastardi Phim điện ảnh | Oldřich Málek |
| 2009 | Klíček Phim điện ảnh | Felix Koníček |
| 2008 | Kozí příběh – Pověsti staré Prahy Phim điện ảnh | Purkmistr (voice) |
| 2008 | Máj Phim điện ảnh | Kamp |
| 2006 | Mezi námi přáteli Phim điện ảnh | sexuologist |
| 2003 | Společník Truyền hình | Rudolf (1 tập) |
| 2002 | Waterloo po česku Phim điện ảnh | |
| 2002 | Andělská tvář Phim điện ảnh | Vicar |
| 2000 | Pra Pra Pra... Truyền hình | Krok (13 tập) |
| 2000 | Návštěva staré dámy Phim điện ảnh | |
| 2000 | Princezna ze mlejna 2 Phim điện ảnh | zlý velitel |
| 1999 | Nebát se a nakrást Phim điện ảnh | Jiroušek |
| 1998 | O pyšném panovníkovi Phim điện ảnh | |
| 1998 | La niña de tus ojos Phim điện ảnh | Maisch |
| 1998 | První a poslední Phim điện ảnh | |
| 1998 | Šmankote, babičko, čaruj! Phim điện ảnh | Kníže Darjabád |
| 1997 | Bohatství slečny Kronkiové Phim điện ảnh | |
| 1997 | Passage Phim điện ảnh | |
| 1997 | Konto separato Phim điện ảnh | |
| 1996 | Slavík Phim điện ảnh | |
| 1996 | O princi Truhlíkovi Phim điện ảnh | |
| 1996 | Malostranské humoresky Phim điện ảnh | Sedláček |
| 1995 | Hořké léto Phim điện ảnh | |
| 1995 | Rabín a jeho Golem Phim điện ảnh | Komoří |
| 1994 | Ještě větší blbec, než jsme doufali Phim điện ảnh | |
| 1994 | O zlatém pokladu Phim điện ảnh | Veľký duch |
| 1994 | Nexus 2.431 Phim điện ảnh | Kael |
| 1994 | Zlaté hejno Phim điện ảnh | |
| 1994 | Marie Růžička Truyền hình | (2 tập) |
| 1993 | Nesmrtelná teta Phim điện ảnh | velitel stráže |
| 1993 | Don Juan Phim điện ảnh | Carlos |
| 1993 | Svatba upírů Phim điện ảnh | |
| 1993 | El marido perfecto Phim điện ảnh | General von Glaubitz |
| 1993 | Die dumme Augustine Phim điện ảnh | |
| 1993 | Trận Chiến Stalingrad Phim điện ảnh | Major - Airport |
| 1993 | Anička s lískovými oříšky Phim điện ảnh | komoří |
| 1992 | Pravda a Lež Phim điện ảnh | |
| 1992 | Domácí představení Phim điện ảnh | |
| 1992 | Hříchy pro pátera Knoxe Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Muž, který neměl důvěru Phim điện ảnh | |
| 1991 | Zálety koňského handlíře Phim điện ảnh | |
| 1991 | Jen o rodinných záležitostech Phim điện ảnh | obhájce |
| 1991 | Ahmed a Hazar Phim điện ảnh |