6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chaim Topol
- Ngày sinh
- Mất
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Tel Aviv, Israel
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chaim Topol (September 9, 1935 - March 8, 2023), often billed simply as Topol, was an Israeli theatrical and film performer, singer and illustrator. He is best known for his portrayal of Tevye, the lead role in the stage musical Fiddler on the Roof and the 1971 film adaptation, performing this role more than 3,500 times from 1967 through 2009.
Description above from the Wikipedia article Chaim Topol, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Flash Gordon
7.7
Phim điện ảnh
Fiddler on the Roof
7.1
Truyền hình
seaQuest DSV
6.3
Phim điện ảnh
Cast a Giant Shadow
6.8
Truyền hình
Tales of the Unexpected
7.3
Truyền hình
The Winds of War
7.9
Truyền hình
War and Remembrance
6.3
Phim điện ảnh
Left Luggage
6.8
Phim điện ảnh
סאלח שבתי
6.1
Phim điện ảnh
Galileo
6.0
Phim điện ảnh
Before Winter Comes
7.8
Phim điện ảnh
Follow Me!
6.6
Phim điện ảnh
Inside 'For Your Eyes Only'
5.2
Phim điện ảnh
A Talent for Loving
6.8
Phim điện ảnh
ארבינקא
6.4
Phim điện ảnh
איי לייק מייק
6.5
Phim điện ảnh
The House on Garibaldi Street
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | טופול: על גג העולם Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2022 | Fiddler's Journey to the Big Screen Phim điện ảnh | self |
| 2019 | Fiddler: A Miracle of Miracles Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Life After Flash Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | ביאליק: מלך היהודים Phim điện ảnh | Hayim Nahman Bialik |
| 2006 | Bond in Greece Phim điện ảnh | self |
| 2000 | Inside 'For Your Eyes Only' Phim điện ảnh | |
| 2000 | Harry Saltzman: Showman Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | Left Luggage Phim điện ảnh | Yacov Apfelschnitt |
| 1993 | seaQuest DSV Truyền hình | Dr. Rafik Hassan (1 tập) |
| 1988 | War and Remembrance Truyền hình | Berel Jastrow (11 tập) |
| 1987 | Queenie Truyền hình | Dimitri Goldner (2 tập) |
| 1985 | רומן בהמשכים Phim điện ảnh | Effi Avidar |
| 1983 | The Winds of War Truyền hình | Berel Jastrow (7 tập) |
| 1981 | Six Fifty-Five Special Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1981 | Điệp Viên 007: Riêng Cho Đôi Mắt Em Phim điện ảnh | Milos Columbo |
| 1980 | Flash Gordon Phim điện ảnh | Dr. Hans Zarkov |
| 1979 | The House on Garibaldi Street Phim điện ảnh | Michael |
| 1979 | Tales of the Unexpected Truyền hình | Professor Max Kelada (1 tập) |
| 1975 | Galileo Phim điện ảnh | Galileo Galilei |
| 1973 | The Going Up of David Lev Phim điện ảnh | Chaim |
| 1972 | Follow Me! Phim điện ảnh | Julian Cristoforou |
| 1971 | Film '72 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1971 | Fiddler on the Roof Phim điện ảnh | Tevye |
| 1971 | התרנגול Phim điện ảnh | Gadi Zur |
| 1971 | Norman Jewison, Film Maker Phim điện ảnh | Self (uncredited) |
| 1969 | Before Winter Comes Phim điện ảnh | Janovic |
| 1969 | A Talent for Loving Phim điện ảnh | Mexikanischer Bandit |
| 1967 | ארבינקא Phim điện ảnh | Ervinka |
| 1966 | Cast a Giant Shadow Phim điện ảnh | Abou Ibn Kader |
| 1964 | סאלח שבתי Phim điện ảnh | Sallah Shabati |
| 1964 | תל קציר Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1963 | The Danny Kaye Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1963 | אלדורדו Phim điện ảnh | Benny Sherman |
| 1962 | עץ או פלסטיין Phim điện ảnh | |
| 1961 | איי לייק מייק Phim điện ảnh | Micha |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1971 | Norman Jewison, Film Maker Phim điện ảnh | Thanks |
| 1967 | ארבינקא Phim điện ảnh | Producer |