7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Simmy Bow
- Ngày sinh
- Mất
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Simmy Bow (Man in Diner) After Pee-wee tells the diner full of patrons, "Large Marge sent me," this unnamed man in the diner explains to him that Large Marge had died a decade ago. Bow died in 1987 at 66 from complications from a stroke. His last film was Burton's Beetlejuice, in which he played a deceased janitor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Ma Siêu Quậy
6.5
Phim điện ảnh
Pee-wee's Big Adventure
7.2
Truyền hình
The Incredible Hulk
8.0
Truyền hình
Get Smart
6.0
Phim điện ảnh
Alligator
5.8
Phim điện ảnh
Vamp
8.0
Truyền hình
Sledge Hammer!
5.5
Phim điện ảnh
The Sword and the Sorcerer
7.3
Truyền hình
Night Court
3.4
Phim điện ảnh
Laserblast
6.6
Phim điện ảnh
The Doberman Gang
6.0
Phim điện ảnh
Fairy Tales
4.8
Phim điện ảnh
Dracula's Dog
6.2
Phim điện ảnh
Mansion of the Doomed
5.3
Phim điện ảnh
Ghost Warrior
3.9
Phim điện ảnh
End of the World
7.0
Truyền hình
Police Story
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | Ma Siêu Quậy Phim điện ảnh | Janitor |
| 1986 | Sledge Hammer! Truyền hình | Dead Eye Dan (1 tập) |
| 1986 | Vamp Phim điện ảnh | Bum |
| 1985 | Pee-wee's Big Adventure Phim điện ảnh | Man in Diner |
| 1985 | Doin' Time Phim điện ảnh | Snake Eyes |
| 1985 | First Strike Phim điện ảnh | |
| 1984 | Ghost Warrior Phim điện ảnh | Volker |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 1983 | Staying Alive Phim điện ảnh | Hotel Desk Clerk (uncredited) |
| 1982 | The Sword and the Sorcerer Phim điện ảnh | The Cardinal |
| 1981 | Scruples Phim điện ảnh | Gus |
| 1980 | Alligator Phim điện ảnh | Seedy |
| 1980 | Angel on My Shoulder Phim điện ảnh | |
| 1979 | Goldie and the Boxer Phim điện ảnh | Second Hanger-On |
| 1979 | Marciano Phim điện ảnh | Charlie Goldman |
| 1978 | Fairy Tales Phim điện ảnh | Dr. Mustachio |
| 1978 | Laserblast Phim điện ảnh | Gas Station Attendant |
| 1977 | Mad Bull Phim điện ảnh | Fan |
| 1977 | The Incredible Hulk Truyền hình | Mr. Burns (1 tập) |
| 1977 | You Light Up My Life Phim điện ảnh | Mr. Granek |
| 1977 | End of the World Phim điện ảnh | Diner Owner |
| 1977 | Dracula's Dog Phim điện ảnh | Fisherman |
| 1976 | Rocky 01 Phim điện ảnh | Club Corner Man |
| 1976 | Mansion of the Doomed Phim điện ảnh | Ambulance Doctor |
| 1976 | Trackdown Phim điện ảnh | Counterman |
| 1975 | Barbary Coast Truyền hình | Pike Touchy (1 tập) |
| 1975 | Lepke Phim điện ảnh | Albert Tannenbaum |
| 1973 | The Blue Knight Phim điện ảnh | Ben Marcoss |
| 1973 | The Blue Knight Truyền hình | Ben Marcoss (4 tập) |
| 1973 | The Last Foxtrot in Burbank Phim điện ảnh | Marcel |
| 1973 | Little Cigars Phim điện ảnh | Barfly |
| 1973 | Police Story Truyền hình | Comedian (1 tập) |
| 1972 | The Doberman Gang Phim điện ảnh | Sammy |
| 1965 | Get Smart Truyền hình | KAOS Agent (1 tập) |