6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Лев Любецкий
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Sevastopol, Crimean ASSR, Soviet Russia
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Lev G. Lyubetsky (April 5, 1920 - June 21, 2000) - was Soviet actor. Honored Artist of the RSFSR (1979). People's Artist of Russia (1995).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Гусарская баллада
7.1
Phim điện ảnh
Маугли. Возвращение к Людям
8.1
Phim điện ảnh
Маугли. Последняя Охота Акелы
7.8
Phim điện ảnh
Маугли. Ракша
7.8
Phim điện ảnh
Маугли. Похищение
7.8
Phim điện ảnh
Маугли. Битва
6.3
Phim điện ảnh
Мой зелёный крокодил
5.2
Phim điện ảnh
Гора динозавров
7.6
Truyền hình
Следствие ведут ЗнаТоКи
6.0
Phim điện ảnh
Живые и мертвые
4.8
Phim điện ảnh
Дай лапу, Друг!
4.0
Phim điện ảnh
Земля, до востребования
7.2
Phim điện ảnh
Бегемотик
8.5
Phim điện ảnh
Мегрэ и человек на скамейке
7.0
Phim điện ảnh
Загадочная планета
5.0
Phim điện ảnh
Зеркало времени
8.0
Phim điện ảnh
Пётр Мартынович и годы большой жизни
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1987 | Говори... Phim điện ảnh | |
| 1986 | Накануне отъезда Phim điện ảnh | Мирон Минаевич Чигилейчик |
| 1983 | Лебеди Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1977 | Тайна запечного сверчка Phim điện ảnh | |
| 1976 | В одном микрорайоне Truyền hình | Григорий (5 tập) |
| 1976 | Пётр Мартынович и годы большой жизни Phim điện ảnh | |
| 1976 | Зеркало времени Phim điện ảnh | |
| 1975 | Дарю тебе жизнь Phim điện ảnh | Satynsky |
| 1975 | Кружилиха Phim điện ảnh | |
| 1975 | Бегемотик Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1974 | Загадочная планета Phim điện ảnh | (voice) |
| 1973 | Мегрэ и человек на скамейке Phim điện ảnh | Judge Comello |
| 1973 | Спасибо Phim điện ảnh | Aircraft designer (voice, uncredited) |
| 1973 | Земля, до востребования Phim điện ảnh | lawyer Fabbrini |
| 1973 | Маугли Phim điện ảnh | Akela (voice) |
| 1972 | Теория невероятности Phim điện ảnh | Костя да Винчи |
| 1971 | Следствие ведут ЗнаТоКи Truyền hình | гость на домашнем вернисаже (1 tập) |
| 1971 | Самый младший дождик Phim điện ảnh | |
| 1971 | Маугли. Возвращение к Людям Phim điện ảnh | |
| 1970 | Маугли. Битва Phim điện ảnh | |
| 1969 | Маугли. Последняя Охота Акелы Phim điện ảnh | Akela (voice) |
| 1968 | Маугли. Похищение Phim điện ảnh | Akela (voice) |
| 1967 | Гора динозавров Phim điện ảnh | |
| 1967 | Маугли. Ракша Phim điện ảnh | Akela (voice) |
| 1967 | Мы - мужчины Phim điện ảnh | |
| 1967 | Дай лапу, Друг! Phim điện ảnh | |
| 1966 | Главный звёздный Phim điện ảnh | |
| 1966 | Мой зелёный крокодил Phim điện ảnh | narrator (voice) |
| 1964 | Живые и мертвые Phim điện ảnh | Shmakov |
| 1963 | Гусарская баллада Phim điện ảnh |