8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Denis Arndt
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Issaquah, Washington, USA
- Danh sách thực hiện
- 72 tác phẩm
Tiểu sử
Denis Leroy Arndt (February 23, 1939 – March 25, 2025) was an American actor, best known for his starring role as Alex Priest in the play Heisenberg for which he earned a 2017 Tony Award nomination for Best Actor in a Play.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
7.0
Phim điện ảnh
Bản Năng Gốc
6.2
Phim điện ảnh
Đội Đặc Nhiệm Swat
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
7.8
Truyền hình
How to Get Away with Murder
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
6.1
Phim điện ảnh
Bandidas
5.5
Phim điện ảnh
Trăn Khổng Lồ 2: Săn Lùng Huyết Lan
8.4
Truyền hình
The Wonder Years
8.1
Truyền hình
Columbo
6.5
Phim điện ảnh
Sàn Đấu Ngục Tù
5.7
Phim điện ảnh
Metro
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.2
Truyền hình
JAG
7.9
Truyền hình
Boston Legal
6.5
Truyền hình
Ally McBeal
Danh sách phim đã đóng 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Do Over Phim điện ảnh | Lou |
| 2017 | The Good Fight Truyền hình | Ron (1 tập) |
| 2014 | How to Get Away with Murder Truyền hình | Justice Strickland (1 tập) |
| 2014 | Câu Chuyện Cá Heo 2 Phim điện ảnh | Dennis |
| 2010 | Shuffle Phim điện ảnh | Big boss |
| 2010 | Past Life Truyền hình | Henry (1 tập) |
| 2006 | Đằng Sau Chiến Tuyến 2 Trục Quỷ Phim điện ảnh | CIA Director Weylon Armitage |
| 2006 | Vanished Truyền hình | Senator Eugene Collins (2 tập) |
| 2006 | Bandidas Phim điện ảnh | Ashe |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Father Reynolds (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Colonel Daniel Robbins (1 tập) |
| 2005 | Last Best Chance Phim điện ảnh | Nathan Sheldon |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | A.D.A. Joshua Wendt (1 tập) |
| 2004 | Trăn Khổng Lồ 2: Săn Lùng Huyết Lan Phim điện ảnh | CEO |
| 2004 | Lính Bắn Tỉa 3 Phim điện ảnh | William Avery |
| 2003 | Đội Đặc Nhiệm Swat Phim điện ảnh | Sgt. Howard |
| 2002 | Dead Heat Phim điện ảnh | Ivan Barnes |
| 2002 | Sàn Đấu Ngục Tù Phim điện ảnh | Warden Lipscom |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Don Ashton (1 tập) |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | A.D.A. Roland Hill (1 tập) |
| 2000 | The District Truyền hình | Owen Mitchell (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Larry Maddox (1 tập) |
| 2000 | Blast Phim điện ảnh | Sheriff |
| 1999 | Time of Your Life Truyền hình | (3 tập) |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Szabo (1 tập) |
| 1999 | Get Real Truyền hình | Stewart Green (1 tập) |
| 1999 | Providence Truyền hình | Dr. Bill Augustine (8 tập) |
| 1998 | Max Q: Emergency Landing Phim điện ảnh | Don Mitchum |
| 1998 | Blackout Effect Phim điện ảnh | Frank Wyatt |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Michael Mannix (1 tập) |
| 1997 | NightScream Phim điện ảnh | Ray Ordwell |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Roland Hill, A.A.G. Quentin Reynolds, Defense Attorney Robertson (4 tập) |
| 1997 | Asteroid Phim điện ảnh | President |
| 1997 | Payback Phim điện ảnh | Neil Stanfill |
| 1997 | Metro Phim điện ảnh | Capt. Frank Solis |
| 1996 | The Pretender Truyền hình | Nick Avani (1 tập) |
| 1996 | The Burning Zone Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | The Beast Phim điện ảnh | Osborne Manning |
| 1995 | How to Make an American Quilt Phim điện ảnh | James |
| 1995 | JAG Truyền hình | Richard La Porte (1 tập) |
| 1995 | The Return of Hunter: Everyone Walks in L.A. Phim điện ảnh | Frank Battaglia |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Darrell (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Jason Sollers (1 tập) |
| 1994 | Amelia Earhart: The Final Flight Phim điện ảnh | Joseph Laughlin |
| 1994 | Tears and Laughter: The Joan and Melissa Rivers Story Phim điện ảnh | Jerry Werner |
| 1993 | seaQuest DSV Truyền hình | Navy Quartermaster Bickle (2 tập) |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Dr. Sam Lane (1 tập) |
| 1993 | Boy Meets Girl Phim điện ảnh | Ted Jordan |
| 1992 | Condition: Critical Phim điện ảnh | Dr. Austin DeGroose |
| 1992 | Picket Fences Truyền hình | Franklin Dell (12 tập) |
| 1992 | Bodies of Evidence Truyền hình | Harris Devlin (3 tập) |
| 1992 | Cruel Doubt Truyền hình | Leith Von Stein (2 tập) |
| 1992 | We're Talkin' Serious Money Phim điện ảnh | Jacubick |
| 1992 | Bản Năng Gốc Phim điện ảnh | Lieutenant Walker |
| 1991 | One Special Victory Phim điện ảnh | Jack Arner |
| 1991 | Herman's Head Truyền hình | Russell Boswell (1 tập) |
| 1989 | Judith Krantz's Till We Meet Again Truyền hình | Swede Castelli (2 tập) |
| 1989 | Mancuso, F.B.I. Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Life Goes On Truyền hình | (2 tập) |
| 1988 | TV 101 Truyền hình | Officer Checker (1 tập) |