6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Keith Buckley
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Huddersfield, Yorkshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Keith Buckley was born in Huddersfield, Yorkshire, England. He was an actor, known for Sky Bandits (1986), Excalibur (1981), The Spy Who Loved Me (1977), The Eagle Has Landed (1976), The Search for the Nile (1971) and Wuthering Heights (1967). He also made numerous TV appearances. Keith died on December 1, 2020 from complications caused by COVID-19.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Excalibur
6.7
Phim điện ảnh
The Eagle Has Landed
7.1
Phim điện ảnh
Cô Gái Đức Hạnh
6.0
Phim điện ảnh
The Star Chamber
6.8
Phim điện ảnh
The Go-Between
6.2
Phim điện ảnh
Dr. Phibes Rises Again
7.8
Truyền hình
The Avengers
5.7
Phim điện ảnh
Hanover Street
7.1
Phim điện ảnh
King and Country
5.0
Phim điện ảnh
Half Moon Street
4.5
Phim điện ảnh
Virgin Witch
7.2
Truyền hình
The New Avengers
6.4
Phim điện ảnh
Wuthering Heights
7.6
Truyền hình
The Professionals
5.9
Phim điện ảnh
The Pied Piper
8.1
Truyền hình
The Sweeney
5.8
Phim điện ảnh
Hawks
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Classic Tales Truyền hình | (voice) (130 tập) |
| 1990 | People Like Us Phim điện ảnh | Lord Lucerne Biedermeyer |
| 1988 | Hawks Phim điện ảnh | Dutch Doctor |
| 1986 | Sky Bandits Phim điện ảnh | Von Schlussel |
| 1986 | Half Moon Street Phim điện ảnh | Hugo Van Arkady |
| 1985 | Cristoforo Colombo Truyền hình | De Torres (4 tập) |
| 1984 | John Wycliffe: The Morning Star Phim điện ảnh | John of Gaunt |
| 1983 | The Star Chamber Phim điện ảnh | Assassin |
| 1981 | Excalibur Phim điện ảnh | Uryens |
| 1979 | Cô Gái Đức Hạnh Phim điện ảnh | Postman |
| 1979 | Shoestring Truyền hình | Sam Houseman (1 tập) |
| 1979 | Hanover Street Phim điện ảnh | Lieutenant Wells |
| 1978 | Strangers Truyền hình | Eddie Verity (1 tập) |
| 1977 | The Professionals Truyền hình | Ben Hymer (1 tập) |
| 1977 | Dummy Phim điện ảnh | |
| 1977 | Điệp Viên 007: Điệp Viên Người Yêu Tôi Phim điện ảnh | HMS Ranger Crewman |
| 1976 | The Eagle Has Landed Phim điện ảnh | Hauptmann Gericke |
| 1976 | The New Avengers Truyền hình | Brady (1 tập) |
| 1976 | Trial by Combat Phim điện ảnh | Herald |
| 1975 | The Sweeney Truyền hình | Jake Jenkins (1 tập) |
| 1973 | The 14 Phim điện ảnh | Mr. Whitehead |
| 1972 | The Pied Piper Phim điện ảnh | Mattio |
| 1972 | Crown Court Truyền hình | Capt. Piers Bowman (3 tập) |
| 1972 | The Protectors Truyền hình | Kurt (1 tập) |
| 1972 | Dr. Phibes Rises Again Phim điện ảnh | Stewart |
| 1972 | Virgin Witch Phim điện ảnh | Johnny |
| 1971 | The Search for the Nile Truyền hình | Henry Morton Stanley (2 tập) |
| 1971 | The Go-Between Phim điện ảnh | Stubbs |
| 1970 | Spring and Port Wine Phim điện ảnh | Arthur Gasket |
| 1970 | Wuthering Heights Phim điện ảnh | Hareton Earnshaw |
| 1967 | Wuthering Heights Phim điện ảnh | Hareton |
| 1967 | Wuthering Heights Truyền hình | Hareton Earnshaw (2 tập) |
| 1967 | Sir Arthur Conan Doyle Truyền hình | Tom Crabbe (7 tập) |
| 1966 | Level Seven Phim điện ảnh | X.127 |
| 1965 | The Counterfeit Man Phim điện ảnh | Scotty McIntyre |
| 1965 | Out of the Unknown Truyền hình | Scotty McIntyre, X.127 (1 tập) |
| 1965 | The Wednesday Thriller Truyền hình | Henry (1 tập) |
| 1965 | Six Shades of Black Truyền hình | Willie (1 tập) |
| 1964 | King and Country Phim điện ảnh | Corporal of Guard |
| 1964 | Theatre 625 Truyền hình | Tupson, Beorn (1 tập) |
| 1961 | The Avengers Truyền hình | Lomax (1 tập) |