8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Nathan Barnatt
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Milford, Massachusetts
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Nathan James Barnatt (born February 2, 1981) is an American actor, comedian, YouTuber, musician, and filmmaker.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Cộng Đồng Vui Tính
8.3
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
6.9
Truyền hình
Happy Endings
7.2
Truyền hình
Stumptown
5.3
Phim điện ảnh
Angry Video Game Nerd: The Movie
7.5
Truyền hình
The Angry Video Game Nerd
5.8
Phim điện ảnh
Dirty 30
6.8
Truyền hình
Now Apocalypse
6.4
Truyền hình
Comedy Bang! Bang!
8.3
Truyền hình
Make Some Noise
4.7
Phim điện ảnh
Frog Kingdom
6.6
Truyền hình
High School USA!
4.6
Phim điện ảnh
The 4th
5.0
Phim điện ảnh
Rubberhead
7.3
Phim điện ảnh
Neutral
6.5
Phim điện ảnh
This Show Will Get You High
6.0
Phim điện ảnh
Turning Point
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Henry Cejudo vs. Javon Walton Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Aleks Petrović vs. Chase DeMoor Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Sitra Achra Phim điện ảnh | Bernard Kitchen |
| 2024 | Johnny Loves Taya Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Creator Clash 2 Phim điện ảnh | Self / Dad |
| 2022 | Make Some Noise Truyền hình | Dad (1 tập) |
| 2022 | Creator Clash Phim điện ảnh | DAD |
| 2021 | Milford Phim điện ảnh | Jace |
| 2019 | Stumptown Truyền hình | Randy Huffernan (1 tập) |
| 2019 | Now Apocalypse Truyền hình | Worm (3 tập) |
| 2018 | Neutral Phim điện ảnh | Tom Weaver |
| 2016 | Dirty 30 Phim điện ảnh | Marcus |
| 2016 | Dennis Phim điện ảnh | Brown Belt |
| 2016 | Chúa Tể Địa Ngục Truyền hình | Buster (1 tập) |
| 2016 | The 4th Phim điện ảnh | Fireworks Skater |
| 2015 | Clown Service Phim điện ảnh | Giggles |
| 2015 | Spare Change Phim điện ảnh | Larry (the homeless guy) |
| 2014 | Rubberhead Phim điện ảnh | Homeless Man (segment "Lisa") |
| 2014 | Angry Video Game Nerd: The Movie Phim điện ảnh | Keith Apicary |
| 2013 | Frog Kingdom Phim điện ảnh | Boogie (voice) |
| 2013 | Monster Machine Phim điện ảnh | Priest Zombie |
| 2013 | High School USA! Truyền hình | Blackstein (voice) (11 tập) |
| 2012 | Comedy Bang! Bang! Truyền hình | Flea (1 tập) |
| 2011 | Turning Point Phim điện ảnh | Police Officer |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Roger (1 tập) |
| 2010 | This Show Will Get You High Phim điện ảnh | |
| 2009 | Cộng Đồng Vui Tính Truyền hình | Basketball Player (1 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Boss (1 tập) |
| 2004 | The Angry Video Game Nerd Truyền hình | Keith Apicary (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Milford Phim điện ảnh | Writer, Director, Producer, Editor |
| 2018 | Neutral Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer, Editor |