6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Борис Ливанов
- Ngày sinh
- Mất
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Moscow, Russian Empire [now Russia]
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Борис Ливанов.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
5.0
Phim điện ảnh
Падение Берлина
5.2
Phim điện ảnh
Поэма о море
6.1
Phim điện ảnh
Адмирал Ушаков
6.0
Phim điện ảnh
А теперь суди...
4.0
Phim điện ảnh
Сталинградская битва
6.1
Phim điện ảnh
Пропавшая грамота
6.1
Phim điện ảnh
Минин и Пожарский
5.6
Phim điện ảnh
Aleksa Dundić
4.6
Phim điện ảnh
Депутат Балтики
5.0
Phim điện ảnh
Дезертир
6.4
Phim điện ảnh
Накануне
5.3
Phim điện ảnh
Мёртвые души
4.0
Phim điện ảnh
Степень риска
6.6
Phim điện ảnh
Без вины виноватые
6.2
Phim điện ảnh
Кастусь Калиновский
6.2
Phim điện ảnh
Морозко
6.8
Phim điện ảnh
Слепой музыкант
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1970 | Кремлевские куранты Phim điện ảnh | Anton Ivanovich Zabelin |
| 1968 | Степень риска Phim điện ảnh | Sedov |
| 1967 | А теперь суди... Phim điện ảnh | Bogutovsky |
| 1967 | Кремлёвские куранты Phim điện ảnh | Anton Zabelin, old engineer |
| 1966 | Гибель эскадры Phim điện ảnh | Granatov |
| 1961 | Слепой музыкант Phim điện ảnh | Maxim Yatsenko |
| 1960 | Мёртвые души Phim điện ảnh | Nozdryov |
| 1959 | Накануне Phim điện ảnh | Nikolaj Stakhov |
| 1958 | Esimese järgu kapten Phim điện ảnh | Nikolay Lezvin |
| 1958 | Поэма о море Phim điện ảnh | General Ignat Fyodorchenko |
| 1958 | Aleksa Dundić Phim điện ảnh | General Mamontov |
| 1955 | Михайло Ломоносов Phim điện ảnh | Mikhail Lomonosov |
| 1953 | Адмирал Ушаков Phim điện ảnh | Prince Potyomkin |
| 1950 | Падение Берлина Phim điện ảnh | Marshal Rokossovsky |
| 1949 | Сталинградская битва Phim điện ảnh | Lt. Gen. Rokossovsky |
| 1947 | Свет над Россией Phim điện ảnh | Mayakovskiy |
| 1946 | Крейсер Варяг Phim điện ảnh | Rudnev, Commander of the Cruiser the 'Varangian' |
| 1946 | Глинка Phim điện ảnh | Czar Nicholas I |
| 1945 | Пропавшая грамота Phim điện ảnh | Dnieper cossack (voice) |
| 1945 | Без вины виноватые Phim điện ảnh | Grigoriy Lvovich Murov |
| 1944 | Синдбад-мореход Phim điện ảnh | Genie / Captain from the East (voice) |
| 1941 | Суворов Phim điện ảnh | episode (uncredited) |
| 1939 | Минин и Пожарский Phim điện ảnh | Prince Pozharsky |
| 1938 | Балтийцы Phim điện ảnh | Commissar Vikhoriev |
| 1937 | Депутат Балтики Phim điện ảnh | Mikhail Bocharov |
| 1936 | Дубровский Phim điện ảnh | Vladimir Dubrovskiy |
| 1935 | Частная жизнь Петра Виноградова Phim điện ảnh | Pyotr Vinogradov, inventor |
| 1934 | Четыре визита Самюэля Вульфа Phim điện ảnh | Dick Arrowsmith |
| 1933 | Анненковщина Phim điện ảnh | Annenkov |
| 1933 | Дезертир Phim điện ảnh | Karl Renn |
| 1933 | Город под ударом Phim điện ảnh | Karl Runge, engineer |
| 1929 | Золотой клюв Phim điện ảnh | Major Tuchkov |
| 1928 | Октябрь Phim điện ảnh | Minister Terestsenko |
| 1928 | Кастусь Калиновский Phim điện ảnh | Pan Storzinski |
| 1926 | Карьера Спирьки Шпандыря Phim điện ảnh | |
| 1924 | Морозко Phim điện ảnh | Moroz/Father Frost (husband) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1974 | Чайка Phim điện ảnh | Director |