6.9
Phim điện ảnh
Kịch bản
小川英
- Ngày sinh
- Mất
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 63 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 小川英.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
ゲゾラ・ガニメ・カメーバ 決戦!南海の大怪獣
6.8
Phim điện ảnh
呪いの館 血を吸う眼
6.8
Phim điện ảnh
血を吸う薔薇
5.6
Phim điện ảnh
伊賀忍法帖
6.2
Phim điện ảnh
鬼輪番
5.4
Phim điện ảnh
エスパイ
6.9
Phim điện ảnh
100発100中 黄金の眼
6.9
Phim điện ảnh
ギターを持った渡り鳥
7.2
Phim điện ảnh
赤いハンカチ
7.6
Phim điện ảnh
殺人狂時代
6.4
Phim điện ảnh
顔役暁に死す
7.5
Phim điện ảnh
国際秘密警察 指令第8号
7.5
Phim điện ảnh
悪魔が呼んでいる
6.5
Truyền hình
魔法のマコちゃん
7.0
Phim điện ảnh
黒い賭博師
6.0
Phim điện ảnh
隠密同心・大江戸捜査網
6.5
Phim điện ảnh
砂漠を渡る太陽
Danh sách đoàn làm phim 63
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | 人形歴史スペクタクル 平家物語 Truyền hình | Writer (57 tập) |
| 1992 | 徳川無頼帳 Truyền hình | Screenplay (1 tập) |
| 1992 | マニラ極道戦争 暗黒街の勲章 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1992 | 悪徳の勲章 Black Cop Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1991 | 寛永風雲録 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1990 | 将軍家光忍び旅 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1989 | 長七郎江戸日記スペシャル 長七郎 大奥まかり通る Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1984 | 長七郎江戸日記スペシャル 柳生の陰謀 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1983 | 長七郎江戸日記 Truyền hình | Screenplay (118 tập) |
| 1982 | 伊賀忍法帖 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1980 | 羆嵐 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1979 | 隠密同心・大江戸捜査網 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1974 | エスパイ Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1974 | 血を吸う薔薇 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1974 | 鬼輪番 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1973 | 剣客商売 Truyền hình | Screenplay (22 tập) |
| 1972 | 太陽にほえろ! Truyền hình | Creator |
| 1971 | 呪いの館 血を吸う眼 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1971 | 夜の最前線 東京(秘)地帶(夜の最前線 東京(秘)地帯) Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1970 | ネオン警察 女は夜の匂い Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1970 | 魔法のマコちゃん Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1970 | ゲゾラ・ガニメ・カメーバ 決戦!南海の大怪獣 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1970 | 幽霊屋敷の恐怖 血を吸う人形 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1970 | 悪魔が呼んでいる Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1969 | 野獣の復活 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1969 | 愛のきずな Phim điện ảnh | Writer |
| 1968 | 忘れるものか Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1968 | 燃える大陸 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1968 | 100発100中 黄金の眼 Phim điện ảnh | Writer |
| 1967 | 東京市街戦 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1967 | 波止場の鷹 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1967 | 燃える雲 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1967 | 殺人狂時代 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1966 | 怒涛一万浬 Phim điện ảnh | Writer |
| 1966 | 二人の世界 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1966 | 黒い賭博師 悪魔の左手 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1965 | 黒い賭博師 ダイスで殺せ Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1965 | 泣かせるぜ Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1965 | 黒い賭博師 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1965 | 暗黒街全滅作戦 Phim điện ảnh | Writer |
| 1964 | 血とダイヤモンド Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1964 | 蚁地狱作战 Phim điện ảnh | Writer |
| 1964 | 赤いハンカチ Phim điện ảnh | Writer |
| 1963 | 地獄の祭典 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1963 | 遊侠無頼 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1963 | 国際秘密警察 指令第8号 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1963 | 午前零時の出獄 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1963 | あの娘に幸福を Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1962 | 歌う暴れん坊 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1962 | 俺に賭けた奴ら Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1962 | 暗黒街の牙 Phim điện ảnh | Writer |
| 1962 | 燃える南十字星 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1962 | ブルータウン 青い街の狼 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1962 | さすらい Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1961 | 暗黒街撃滅命令 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1961 | 地獄の饗宴 Phim điện ảnh | Writer |
| 1961 | 顔役暁に死す Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1961 | 無情の夢 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1960 | 砂漠を渡る太陽 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1960 | 男対男 Phim điện ảnh | Screenplay |