8.0
Truyền hình
Diễn xuất
André De Shields
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Baltimore, Maryland, USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
André Robin De Shields is an American actor, singer, dancer, director, and choreographer. He has received numerous accolades including an Emmy Award, Grammy Award, and Tony Award.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.6
Phim điện ảnh
tick, tick... BOOM!
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
8.3
Truyền hình
New Amsterdam
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Chủ Mưu - The Instigators
7.2
Truyền hình
Và Cứ Như Thế...
6.0
Phim điện ảnh
Extreme Measures
5.8
Phim điện ảnh
Prison
6.8
Truyền hình
Elsbeth
6.5
Truyền hình
Chia Đôi
7.0
Phim điện ảnh
John Mulaney & The Sack Lunch Bunch
6.4
Truyền hình
Life on Mars
6.4
Phim điện ảnh
The Good Heart
7.3
Truyền hình
Tâm Trí Rực Rỡ
5.8
Phim điện ảnh
Chloe and Theo
7.3
Truyền hình
Almost Family
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Broadway: The Next Generation Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Hadestown: The Musical Phim điện ảnh | Hermes |
| 2025 | Everybody's Live with John Mulaney Truyền hình | Chesterton Romero Cheadle (1 tập) |
| 2024 | Broadway's Leading Men: A Musical Celebration Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Tâm Trí Rực Rỡ Truyền hình | Harold (1 tập) |
| 2024 | Kẻ Chủ Mưu - The Instigators Phim điện ảnh | Mr. Kelly |
| 2024 | Elsbeth Truyền hình | Matteo Hart (2 tập) |
| 2023 | Celebrating 50 Years of Broadway's Best Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Chia Đôi Truyền hình | Jack (3 tập) |
| 2022 | Foxing: Live at The Grandel Phim điện ảnh | |
| 2022 | True Colors: LGBTQ+ Our Stories, Our Songs Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Và Cứ Như Thế... Truyền hình | Gene (1 tập) |
| 2021 | tick, tick... BOOM! Phim điện ảnh | "Sunday" Legend #2 |
| 2021 | The Sixth Reel Phim điện ảnh | Gavin Plimsoll |
| 2021 | Broadway: Beyond the Golden Age Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Ratatouille: The TikTok Musical Phim điện ảnh | Anton Ego |
| 2020 | Stars in the House Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | John Mulaney & The Sack Lunch Bunch Phim điện ảnh | The Tutor |
| 2019 | Almost Family Truyền hình | Wyndham (1 tập) |
| 2018 | New Amsterdam Truyền hình | Dale Rustin (1 tập) |
| 2015 | Chloe and Theo Phim điện ảnh | Mr. Sweet |
| 2014 | The Backseat Phim điện ảnh | Mr. Davies |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Mitchell (1 tập) |
| 2009 | The Good Heart Phim điện ảnh | Sooty |
| 2008 | Life on Mars Truyền hình | Bartender (1 tập) |
| 2008 | Lipstick Jungle Truyền hình | Drag Queen (1 tập) |
| 2004 | Broadway's Lost Treasures II Phim điện ảnh | Performer (segment "Ain't Misbehavin'") |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Keys (2 tập) |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Pat (1 tập) |
| 1996 | Extreme Measures Phim điện ảnh | Teddy Dolson |
| 1996 | Cosby Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Dr. Elvin Simmonds, Mr. Miller (2 tập) |
| 1987 | Prison Phim điện ảnh | Sandor |
| 1985 | I Dream of Jeannie... Fifteen Years Later Phim điện ảnh | Haji |
| 1983 | Alice in Wonderland Phim điện ảnh | Tweedledum |
| 1983 | The American Snitch Phim điện ảnh | Russ |
| 1982 | Ain't Misbehavin' Phim điện ảnh | Performer |
| 1971 | Great Performances Truyền hình | Self, Tweedledum (1 tập) |
| 1964 | Another World Truyền hình | (1547 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Within the Crystal Hills Phim điện ảnh | Thanks |
| 2019 | Sesame Street: 50 Years and Counting Phim điện ảnh | Choreographer |