8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Fred Ward
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- San Diego, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 85 tác phẩm
Tiểu sử
Freddie Joe Ward (December 30, 1942 – May 8, 2022) was an American actor. He began his career in 1979 alongside Clint Eastwood in Escape from Alcatraz. He was best known for his starring roles in the films Remo Williams, Tremors, Henry & June, Short Cuts, The Right Stuff, and Exit Speed. Ward also acted in several European movies.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.5
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Hai Mang
8.3
Truyền hình
Thám Tử Chân Chính
7.0
Phim điện ảnh
Sâu Đất Khổng Lồ
7.5
Phim điện ảnh
Vượt Ngục Alcatraz
6.5
Phim điện ảnh
Họng Súng Vô Hình 33.3
6.3
Phim điện ảnh
Con Đường Tình Dục
5.8
Phim điện ảnh
30 Phút Hoặc Ít Hơn
6.4
Phim điện ảnh
Sweet Home Alabama
6.6
Phim điện ảnh
Giải Thoát
5.8
Phim điện ảnh
Chain Reaction
6.3
Phim điện ảnh
Sâu Đất Khổng Lồ 2: Dư Chấn
7.4
Phim điện ảnh
The Right Stuff
7.2
Phim điện ảnh
The Player
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
5.7
Phim điện ảnh
Joe Dirt
5.8
Phim điện ảnh
Xe Bọc Thép
7.2
Phim điện ảnh
Short Cuts
Danh sách phim đã đóng 85
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Thám Tử Chân Chính Truyền hình | Eddie Velcoro (2 tập) |
| 2013 | Điệp Vụ Hai Mang Phim điện ảnh | Admiral Tuwey |
| 2011 | 30 Phút Hoặc Ít Hơn Phim điện ảnh | The Major |
| 2009 | Xe Bọc Thép Phim điện ảnh | Duncan Ashcroft |
| 2009 | The Wild Stallion Phim điện ảnh | Frank |
| 2009 | L'Affaire Farewell Phim điện ảnh | Ronald Reagan |
| 2009 | Management Phim điện ảnh | Jerry |
| 2008 | Exit Speed Phim điện ảnh | Sgt. Archie Sparks |
| 2008 | In Plain Sight Truyền hình | Frank Jergens / Frank Jerome (1 tập) |
| 2007 | Feast of Love Phim điện ảnh | Bat |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Denny Duquette, Sr. (1 tập) |
| 2004 | Funky Monkey Phim điện ảnh | Don Decker (scenes deleted) |
| 2004 | The Last Ride Phim điện ảnh | Darryl Kurtz |
| 2004 | 10.5 Truyền hình | Roy Nolan (2 tập) |
| 2004 | Coast to Coast Phim điện ảnh | Hal Kressler |
| 2003 | Masked and Anonymous Phim điện ảnh | Drunk |
| 2003 | Realizing The Right Stuff Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Abandon Phim điện ảnh | Bill Stayton |
| 2002 | Sweet Home Alabama Phim điện ảnh | Earl Smooter |
| 2002 | Birdseye Phim điện ảnh | Nolan Sharpless |
| 2002 | Giải Thoát Phim điện ảnh | Jupiter |
| 2001 | Dice Truyền hình | Gacy/Noah Aldis (6 tập) |
| 2001 | Corky Romano Phim điện ảnh | Leo Corrigan |
| 2001 | Summer Catch Phim điện ảnh | Sean Dunne |
| 2001 | Full Disclosure Phim điện ảnh | John McWhirter |
| 2001 | Joe Dirt Phim điện ảnh | Joe's Dad |
| 2001 | Wild Iris Phim điện ảnh | Errol Podubney |
| 2000 | Jackie Bouvier Kennedy Onassis Truyền hình | John Vernon 'Black Jack' Bouvier III (2 tập) |
| 2000 | Jackie Bouvier Kennedy Onassis Phim điện ảnh | John Vernon "Black Jack" Bouvier III |
| 2000 | The Vivero Letter Phim điện ảnh | Andrew Fallon |
| 2000 | Con Đường Tình Dục Phim điện ảnh | Earl Edwards |
| 2000 | Circus Phim điện ảnh | Elmo |
| 2000 | The Chaos Factor Phim điện ảnh | Max Camden |
| 2000 | The Crow: Salvation Phim điện ảnh | The Captain |
| 2000 | Altman on His Own Terms Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Red Team Phim điện ảnh | Randall Brooks |
| 1998 | Invasion: Earth Truyền hình | Maj. Gen. David Reece (6 tập) |
| 1998 | Vẻ Đẹp Nguy Hiểm Phim điện ảnh | Domenico Venier |
| 1997 | Best Men Phim điện ảnh | Sheriff Phillips |
| 1997 | Gun Truyền hình | John (1 tập) |
| 1997 | ...First Do No Harm Phim điện ảnh | Dave Reimuller |
| 1996 | The West Truyền hình | Self / Charles Goodnight (voice) (1 tập) |
| 1996 | Chain Reaction Phim điện ảnh | FBI Agent Leon Ford |
| 1996 | Sâu Đất Khổng Lồ 2: Dư Chấn Phim điện ảnh | Earl Bassett |
| 1995 | Un bruit qui rend fou Phim điện ảnh | Frank |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Eddie Wyczenski (3 tập) |
| 1994 | Họng Súng Vô Hình 33.3 Phim điện ảnh | Rocco |
| 1993 | Short Cuts Phim điện ảnh | Stuart Kane |
| 1993 | Two Small Bodies Phim điện ảnh | Lt. Brann |
| 1993 | Luck, Trust & Ketchup: Robert Altman in Carver Country Phim điện ảnh | Self |
| 1992 | Four Eyes and Six-Guns Phim điện ảnh | Wyatt Earp |
| 1992 | Equinox Phim điện ảnh | Mr. Paris |
| 1992 | Bob Roberts Phim điện ảnh | Chip Daley |
| 1992 | The Dark Wind Phim điện ảnh | Lieutenant Joe Leaphorn |
| 1992 | The Player Phim điện ảnh | Walter Stuckel |
| 1992 | Thunderheart Phim điện ảnh | Jack Milton |
| 1991 | Cast a Deadly Spell Phim điện ảnh | Det. Harry Philip Lovecraft |
| 1990 | Henry và June Phim điện ảnh | Henry Miller |
| 1990 | Miami Blues Phim điện ảnh | Sergeant Hoke Moseley |
| 1990 | Catchfire Phim điện ảnh | Pauling |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | Miami Blues Phim điện ảnh | Executive Producer |