7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rafał Maćkowiak
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Opole, Polska
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rafał Maćkowiak.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Żeby nie było śladów
6.5
Truyền hình
1983
5.1
Phim điện ảnh
Disco Polo
7.2
Truyền hình
Băng trộm Găng Tay Xanh Lục
3.9
Phim điện ảnh
Ciemno, prawie noc
6.6
Truyền hình
Pakt
7.0
Truyền hình
Deutsches Haus
5.8
Phim điện ảnh
Niebezpieczni dżentelmeni
5.0
Phim điện ảnh
33 sceny z życia
5.9
Phim điện ảnh
Senność
6.0
Phim điện ảnh
Masz na imię Justine
4.1
Phim điện ảnh
Janosik. Prawdziwa historia
5.8
Phim điện ảnh
Wszystkie nasze strachy
3.4
Phim điện ảnh
Ja teraz kłamię
7.3
Truyền hình
Krucjata
5.9
Truyền hình
Gąska
5.2
Phim điện ảnh
Głośniej od bomb
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Bunt Truyền hình | (6 tập) |
| 2026 | Król dopalaczy Phim điện ảnh | |
| 2024 | Udar Truyền hình | Krzysiek (8 tập) |
| 2024 | Gąska Truyền hình | Romek (8 tập) |
| 2024 | Lời thề của Irena Phim điện ảnh | Joseph |
| 2023 | Camera Cafe. Nowe parzenie Truyền hình | Sergiusz (13 tập) |
| 2023 | Deutsches Haus Truyền hình | Daniel Nowak (1 tập) |
| 2023 | Niebezpieczni dżentelmeni Phim điện ảnh | August Zamoyski |
| 2022 | Wszystkie nasze strachy Phim điện ảnh | Journalist |
| 2022 | Krucjata Truyền hình | Edward (1 tập) |
| 2022 | Băng trộm Găng Tay Xanh Lục Truyền hình | Tomek (10 tập) |
| 2022 | Herkules Truyền hình | Herkules Nowak (8 tập) |
| 2021 | Żeby nie było śladów Phim điện ảnh | Wiesław Sajewicz |
| 2020 | Królestwo kobiet Truyền hình | Marian Bielski (8 tập) |
| 2019 | Ja teraz kłamię Phim điện ảnh | Mat |
| 2019 | Ciemno, prawie noc Phim điện ảnh | Paweł Kupczyk |
| 2019 | From Love: Pula to je raj Phim điện ảnh | Stefan |
| 2018 | 1983 Truyền hình | Wiktor Skowron, ojciec Kajetana (4 tập) |
| 2016 | Słońce, to słońce mnie oślepiło Phim điện ảnh | Rafal Mularz |
| 2015 | Pakt Truyền hình | policjant (4 tập) |
| 2015 | Mur Phim điện ảnh | Bolek |
| 2015 | Klezmer Phim điện ảnh | Pazyniak |
| 2015 | Disco Polo Phim điện ảnh | Maciek from "Atomic" |
| 2015 | Między nami dobrze jest Phim điện ảnh | Actor |
| 2011 | Bez tajemnic Truyền hình | Krzysztof Lasota, mąż Małgorzaty (2 tập) |
| 2011 | Głęboka woda Truyền hình | Maks, chłopak Miki (22 tập) |
| 2010 | Prosta historia o miłości Phim điện ảnh | Aleksander Olczak |
| 2009 | Janosik. Prawdziwa historia Phim điện ảnh | Baron Revay |
| 2008 | Londyńczycy Truyền hình | Paweł Kozłowski (29 tập) |
| 2008 | Senność Phim điện ảnh | Adam Cieślik |
| 2008 | 33 sceny z życia Phim điện ảnh | |
| 2008 | Środa, czwartek rano Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2007 | Ekipa Truyền hình | Hubert Kowerski (14 tập) |
| 2005 | Masz na imię Justine Phim điện ảnh | Artur |
| 2004 | W dół kolorowym wzgórzem Phim điện ảnh | Jarek |
| 2003 | Koniec wakacji Phim điện ảnh | |
| 2002 | Głośniej od bomb Phim điện ảnh | Marcin Koprowski |
| 2001 | Inferno Phim điện ảnh | Pieknis, Anka's Boyfriend |
| 2000 | Nie ma zmiłuj Phim điện ảnh | Piotr Wawrzycki |
| 1999 | Dybuk Phim điện ảnh | Chanan |
| 1999 | Skok Phim điện ảnh | Thief |
| 1999 | Amok Phim điện ảnh | Maciek Kast |
| 1998 | Billboard Phim điện ảnh | Kuba Alchimowicz |
| 1998 | Gniew Phim điện ảnh | Piotr |
| 1997 | Kochaj i rób co chcesz Phim điện ảnh | 'Krzywy' |
| 1996 | Dzieje mistrza Twardowskiego Phim điện ảnh | student Twardowskiego (nie występuje w napisach) |
| 1996 | Dzieci i ryby Phim điện ảnh | Zduń (uncredited) |