8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Boyle
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Norristown, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 114 tác phẩm
Tiểu sử
Peter Lawrence Boyle, Jr. (October 18, 1935 – December 12, 2006) was an American actor, best known for his role as Frank Barone on the sitcom Everybody Loves Raymond, and as a comical monster in Mel Brooks' film spoof Young Frankenstein (1974).
Boyle, who won an Emmy Award in 1996 for a guest-starring role on the science-fiction drama The X-Files, won praise in both comedic and dramatic parts following his breakthrough performance in the 1970 film Joe.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
7.9
Phim điện ảnh
Young Frankenstein
5.7
Phim điện ảnh
Bác Sĩ Dolittle
6.1
Phim điện ảnh
Chú Chó Siêu Quậy 2: Quái Vật Sổng Chuồng
6.5
Phim điện ảnh
Ông Già Tuyết
7.0
Phim điện ảnh
Khi Anh Hôn Mê
7.5
Phim điện ảnh
Lãnh Tụ Malcolm X
6.2
Phim điện ảnh
Báo Động Đỏ
5.6
Phim điện ảnh
Ông Già Tuyết 3
6.8
Phim điện ảnh
Vũ hội của quỷ
5.2
Phim điện ảnh
Loài Ác Độc 2
7.2
Truyền hình
The King of Queens
6.4
Phim điện ảnh
Outland
6.8
Truyền hình
Everybody Loves Raymond
6.1
Phim điện ảnh
The Shadow
4.4
Phim điện ảnh
Những Cuộc Phiêu Lưu Của Pluto Nash
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
Danh sách phim đã đóng 114
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Everybody Loves Raymond: 30th Anniversary Reunion Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2020 | AGFA Mystery Mixtape #4: Follow Your Own Star Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | The AGFA Mystery Mixtape Vault Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 2018 | Mel Brooks: Unwrapped Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2014 | Electric Boogaloo: The Wild, Untold Story of Cannon Films Phim điện ảnh | Joe Curran (archive footage) (uncredited) |
| 2013 | Mel Brooks: Make a Noise Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2011 | Exporting Raymond Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | All Roads Lead Home Phim điện ảnh | Poovey |
| 2006 | Ông Già Tuyết 3 Phim điện ảnh | Father Time |
| 2005 | Mind of Mencia Truyền hình | (2 tập) |
| 2005 | The Late Late Show with Craig Ferguson Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | The Tony Danza Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | AFI's 100 Years... 100 Songs: America's Greatest Music in the Movies Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Chú Chó Siêu Quậy 2: Quái Vật Sổng Chuồng Phim điện ảnh | Old Man Wickles |
| 2004 | Tripping the Rift Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | The Ellen DeGeneres Show Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2002 | Master Spy: The Robert Hanssen Story Phim điện ảnh | Howard Hanssen |
| 2002 | Master Spy: The Robert Hanssen Story Truyền hình | Howard Hanssen (2 tập) |
| 2002 | Ông Già Tuyết 2 Phim điện ảnh | Father Time (uncredited) |
| 2002 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Pluto Nash Phim điện ảnh | Rowland |
| 2001 | Vũ hội của quỷ Phim điện ảnh | Buck Grotowski |
| 1999 | Making 'Taxi Driver' Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | The Late Late Show with Craig Kilborn Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1998 | The King of Queens Truyền hình | Frank Barone (1 tập) |
| 1998 | Hollywood Squares Truyền hình | Self - Panelist (5 tập) |
| 1998 | Bác Sĩ Dolittle Phim điện ảnh | Calloway |
| 1998 | Loài Ác Độc 2 Phim điện ảnh | Dr. Herman Cromwell |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1997 | A Deadly Vision Phim điện ảnh | Det. Salvatore DaVinci |
| 1997 | That Darn Cat Phim điện ảnh | Pa |
| 1996 | Milk & Money Phim điện ảnh | Belted Galloway |
| 1996 | Everybody Loves Raymond Truyền hình | Frank Barone (210 tập) |
| 1996 | Sweet Evil Phim điện ảnh | Jay Glass |
| 1996 | More Secrets of the X-Files Phim điện ảnh | Self |
| 1996 | In the Lake of the Woods Phim điện ảnh | Tony Carbo |
| 1996 | Making Frankensense of Young Frankenstein Phim điện ảnh | Frankenstein's Monster (archive footage) |
| 1995 | The Single Guy Truyền hình | Walter Eliot (2 tập) |
| 1995 | Khi Anh Hôn Mê Phim điện ảnh | Ox Callaghan |
| 1995 | Born to Be Wild Phim điện ảnh | Gus Charnley |
| 1995 | Exquisite Tenderness Phim điện ảnh | Lt. McEllwaine |
| 1994 | Ông Già Tuyết Phim điện ảnh | Mr. Whittle |
| 1994 | Killer Phim điện ảnh | George |
| 1994 | Royce Phim điện ảnh | Huggins |
| 1994 | The Shadow Phim điện ảnh | Moe Shrevnitz |
| 1993 | NYPD Blue Truyền hình | Dan Breen (5 tập) |
| 1993 | Late Night with Conan O'Brien Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Bill Church (2 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Clyde Bruckman (1 tập) |
| 1993 | Taking the Heat Phim điện ảnh | Judge |
| 1993 | Cuentos de Borges Truyền hình | Erik Lonnrot (1 tập) |
| 1992 | Lãnh Tụ Malcolm X Phim điện ảnh | Captain Green |
| 1992 | In the Line of Duty: Street War Phim điện ảnh | Det. Dan Reilly |
| 1992 | Honeymoon in Vegas Phim điện ảnh | Chief Orman |
| 1992 | Solar Crisis Phim điện ảnh | Arnold Teague |
| 1992 | Death and the Compass Phim điện ảnh | Lonnrot |
| 1992 | Nervous Ticks Phim điện ảnh | Ron Rudman |
| 1991 | Robert Mitchum: The Reluctant Star Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 1991 | Võ Đài Đẫm Máu 2 Phim điện ảnh | Justin Maciah |
| 1991 | Frankenstein: A Cinematic Scrapbook Phim điện ảnh | The Monster (archive footage) |
| 1990 | The Tragedy of Flight 103: The Inside Story Phim điện ảnh | Fred Ford |