7.8
Truyền hình
Diễn xuất
Frank Moore
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Bay-de-Verde, Newfoundland, Canada
- Danh sách thực hiện
- 63 tác phẩm
Tiểu sử
Frank Moore (born 1946 in Bay de Verde, Newfoundland) is a Canadian film, television and stage actor. He won the Canadian Film Award for Best Supporting Actor in 1976 for the film The Far Shore, and was also a nominee for Best Actor in 1978 for The Third Walker.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
6.6
Phim điện ảnh
Nụ Hôn Dài Từ Biệt
6.8
Phim điện ảnh
The Apprentice
6.1
Phim điện ảnh
Murder at 1600
6.3
Phim điện ảnh
Rabid
6.9
Truyền hình
Killjoys
7.5
Truyền hình
Triệu phú tự thân: Cuộc đời Madam C.J. Walker
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
8.2
Truyền hình
Mayday
8.1
Truyền hình
Neagley
6.8
Phim điện ảnh
Owning Mahowny
7.2
Truyền hình
Below: Ác mộng đại dương
7.4
Truyền hình
Nuremberg
6.2
Phim điện ảnh
Jesus Henry Christ
6.7
Truyền hình
Mutant X
6.9
Phim điện ảnh
My Date with the President's Daughter
6.8
Truyền hình
Earth: Final Conflict
7.6
Truyền hình
Due South
Danh sách phim đã đóng 63
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Below: Ác mộng đại dương Truyền hình | Jim Crocker (2 tập) |
| 2026 | Neagley Truyền hình | Mr. Hicks (2 tập) |
| 2024 | The Apprentice Phim điện ảnh | Judge Edward Neaher |
| 2020 | Triệu phú tự thân: Cuộc đời Madam C.J. Walker Truyền hình | John D. Rockefeller (1 tập) |
| 2019 | Trouble in the Garden Phim điện ảnh | Rob |
| 2018 | Octavio Is Dead! Phim điện ảnh | Jack |
| 2016 | Once Upon a Murdoch Christmas Phim điện ảnh | Lance Henderson |
| 2015 | Killjoys Truyền hình | Hills Oonan (7 tập) |
| 2014 | The Devil's Mile Phim điện ảnh | Mr. Arkadi |
| 2014 | Forget and Forgive Phim điện ảnh | George Shelton |
| 2013 | Orphan Black Truyền hình | Board Member #1 (1 tập) |
| 2012 | Jesus Henry Christ Phim điện ảnh | Stan Herman |
| 2010 | When Love Is Not Enough: The Lois Wilson Story Phim điện ảnh | Dr. Bob |
| 2010 | The Idiot Phim điện ảnh | Mr. Tom Amerson |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Jeb Cutler (1 tập) |
| 2006 | Troubled Waters Phim điện ảnh | Special Agent Turner |
| 2003 | The Reagans Phim điện ảnh | Don Regan |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Captain Merten (1 tập) |
| 2003 | Owning Mahowny Phim điện ảnh | Atlantic City CFO |
| 2002 | Master Spy: The Robert Hanssen Story Phim điện ảnh | Agent Bunky |
| 2002 | Master Spy: The Robert Hanssen Story Truyền hình | Agent Bunky (2 tập) |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Senator Fenton (1 tập) |
| 2002 | Street Time Truyền hình | William Sloan (1 tập) |
| 2001 | The Day Reagan Was Shot Phim điện ảnh | Lt. Col. Taylor |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | McAllister (1 tập) |
| 2000 | Nuremberg Truyền hình | Hans Frank (1 tập) |
| 2000 | Dirty Pictures Phim điện ảnh | Ruberg |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Dr. David Storey (1 tập) |
| 1998 | Seeds of Doubt Phim điện ảnh | |
| 1998 | My Date with the President's Daughter Phim điện ảnh | Dan Thornhill |
| 1998 | Bad As I Wanna Be: The Dennis Rodman Story Phim điện ảnh | |
| 1998 | Emily of New Moon Truyền hình | Alexander Boggs (1 tập) |
| 1997 | Flood: A River's Rampage Phim điện ảnh | Malcolm Oswald |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Hubble Urich (21 tập) |
| 1997 | The Absolute Truth Phim điện ảnh | Mike Tormel |
| 1997 | Murder at 1600 Phim điện ảnh | Captain Ford Gibbs |
| 1996 | Giant Mine Phim điện ảnh | Roger Warren |
| 1996 | Jack Reed: Death and Vengeance Phim điện ảnh | |
| 1996 | Shadow Zone: The Undead Express Phim điện ảnh | Harv |
| 1996 | Nụ Hôn Dài Từ Biệt Phim điện ảnh | Surveillance Man |
| 1996 | Poltergeist: The Legacy Truyền hình | Dr. Warren Sloan (1 tập) |
| 1995 | Blood & Donuts Phim điện ảnh | Pierce |
| 1994 | Due South Truyền hình | Johnstone (1 tập) |
| 1994 | Hostage for a Day Phim điện ảnh | Andre Petrovich |
| 1993 | Gross Misconduct: The Life of Brian Spencer Phim điện ảnh | Businessman |
| 1992 | Farther West Phim điện ảnh | |
| 1989 | Food of the Gods II Phim điện ảnh | Jacques |
| 1987 | City of Shadows Phim điện ảnh | Lt. Johnson |
| 1987 | Last Man Standing Phim điện ảnh | Tunney |
| 1987 | Street Justice Phim điện ảnh | Vince Carolla |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | James Stuyvesant (1 tập) |
| 1984 | Thrillkill Phim điện ảnh | Caspar |
| 1984 | That's My Baby! Phim điện ảnh | |
| 1981 | Kings and Desperate Men Phim điện ảnh | Pete |
| 1979 | Stone Cold Dead Phim điện ảnh | Teddy Mann |
| 1979 | Au revoir à lundi Phim điện ảnh | Robert Lanctôt |
| 1978 | The Third Walker Phim điện ảnh | James Maclean |
| 1977 | Rabid Phim điện ảnh | Hart Read |
| 1976 | Teleplay Truyền hình | Fred (1 tập) |
| 1976 | The Supreme Kid Phim điện ảnh | Ruben |