6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Åke Lindman
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Helsinki, Finland
- Danh sách thực hiện
- 102 tác phẩm
Tiểu sử
Åke Leonard Lindman was a Finnish stage and screen actor, film and stage director. In his youth he was a football player, playing defence for the Finnish national team during the Olympics in Helsinki 1952. His breakthrough as an actor came with his role as the stubborn soldier Lehto in Edvin Laine's movie The Unknown Soldier from 1955.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Reds
6.6
Phim điện ảnh
Telefon
6.5
Phim điện ảnh
Jägarna
6.6
Phim điện ảnh
Valkoinen peura
7.2
Phim điện ảnh
Tuntematon sotilas
5.8
Phim điện ảnh
Tali-Ihantala 1944
6.3
Phim điện ảnh
Framom främsta linjen
5.8
Phim điện ảnh
Damen i svart
5.0
Phim điện ảnh
Pekka ja Pätkä lumimiehen jäljillä
6.9
Phim điện ảnh
Pojken i trädet
4.5
Phim điện ảnh
Kuu on vaarallinen
6.5
Phim điện ảnh
Lapin kullan kimallus
4.5
Phim điện ảnh
Ameriikan raitti
4.0
Phim điện ảnh
Kohtalon kirja
7.1
Truyền hình
Julkalendern
5.3
Phim điện ảnh
Lain ulkopuolella
4.6
Phim điện ảnh
Klippet
Danh sách phim đã đóng 81
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Kohtalon kirja Phim điện ảnh | Galagf |
| 2000 | Kirjava silta Truyền hình | Sven Cajander (6 tập) |
| 1999 | En Liten julsaga Phim điện ảnh | |
| 1997 | Ei vanhene koskaan Truyền hình | Åke Lindman (9 tập) |
| 1996 | Yöjuna Phim điện ảnh | Kalevi Wallin, VR:n pääjohtaja |
| 1996 | Skuggornas hus Truyền hình | Handelsmannen (3 tập) |
| 1996 | Jägarna Phim điện ảnh | Åke Zetterlund |
| 1995 | Lotat Phim điện ảnh | Man Reading Aloud in Prologue |
| 1995 | Mannen utan ansikte Phim điện ảnh | President (voice) |
| 1994 | Håll huvet kallt Truyền hình | Malkolm (24 tập) |
| 1994 | Läckan Truyền hình | Rune Lager (4 tập) |
| 1993 | Harjunpää ja kiusantekijät Phim điện ảnh | aluehälytyskeskuksen päivystäjä (voice, uncredited) |
| 1993 | Den korsikanske biskopen Truyền hình | Brandin (4 tập) |
| 1991 | Riktiga män bär alltid slips Phim điện ảnh | Stålhane |
| 1990 | Ameriikan raitti Phim điện ảnh | Otto |
| 1989 | Husbonden Phim điện ảnh | Skipper |
| 1988 | Månguden Phim điện ảnh | |
| 1988 | Nattseilere Truyền hình | Timo (6 tập) |
| 1987 | Lain ulkopuolella Phim điện ảnh | Principal |
| 1987 | Lysande landning Phim điện ảnh | David Dreyer |
| 1987 | Lysande landning Truyền hình | David Dreyer (2 tập) |
| 1987 | Ondskans år Phim điện ảnh | Uncle Gösta |
| 1985 | Harjunpää och antastaren Truyền hình | Ahonius (1 tập) |
| 1984 | Dirty Story Phim điện ảnh | Järnstedt |
| 1983 | Kalabaliken i Bender Phim điện ảnh | |
| 1983 | Motorsågen Phim điện ảnh | Evert |
| 1982 | Klippet Phim điện ảnh | |
| 1982 | Jousiampuja Phim điện ảnh | Eino Kanerva, "Eikka" |
| 1982 | Zoombie Truyền hình | Port Foreman (3 tập) |
| 1982 | Skulden Truyền hình | Kommissarie Frändin (4 tập) |
| 1981 | Reds Phim điện ảnh | Scandinavian Escort |
| 1981 | Genombrottet Phim điện ảnh | TV-chefen |
| 1981 | Genombrottet Truyền hình | TV-chefen (3 tập) |
| 1978 | Bomsalva Phim điện ảnh | Rurik Lindgren |
| 1978 | Tuntematon ystävä Phim điện ảnh | inspector Olavi Susikoski |
| 1977 | Telefon Phim điện ảnh | Lieutenant Alexandrov |
| 1965 | Laukaus Kyproksessa Phim điện ảnh | |
| 1964 | Juokse kuin varas Phim điện ảnh | Arvo Mäki |
| 1964 | Meidän Herramme muurahaisia Truyền hình | Huttunen (3 tập) |
| 1963 | Villin Pohjolan salattu laakso Phim điện ảnh | Joel Vorna |
| 1963 | Teerenpeliä Phim điện ảnh | Technical Manager (uncredited) |
| 1963 | Villin Pohjolan kulta Phim điện ảnh | Joel Vorna |
| 1962 | Naiset, jotka minulle annoit Phim điện ảnh | Åke Lindman (uncredited) |
| 1962 | Hän varasti elämän Phim điện ảnh | Oke Järvinen |
| 1962 | Älä nuolase… Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1961 | Me Phim điện ảnh | Urpo |
| 1961 | Kertokaa se hänelle… Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1961 | Kuu on vaarallinen Phim điện ảnh | Hermansson |
| 1961 | Pojken i trädet Phim điện ảnh | Sten Sundberg |
| 1960 | Julkalendern Truyền hình | Malkolm (24 tập) |
| 1960 | Isaskar Keturin ihmeelliset seikkailut Phim điện ảnh | Liukas |
| 1960 | Lumisten metsien tyttö Phim điện ảnh | Jukka |
| 1959 | Kohtalo tekee siirron Phim điện ảnh | Mauri Petäjämaa |
| 1959 | Ei ruumiita makuuhuoneeseen Phim điện ảnh | Mike |
| 1959 | ...und immer ruft das Herz Phim điện ảnh | Head logger |
| 1958 | Damen i svart Phim điện ảnh | David Frohm |
| 1957 | Ingen morgondag Phim điện ảnh | escaped prisoner |
| 1957 | Vihdoinkin hääyö… Phim điện ảnh | Teemu 'Pupu' Järvinen |
| 1957 | 1918 Phim điện ảnh | Samuel Bro |
| 1957 | Herra sotaministeri Phim điện ảnh | (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Tali-Ihantala 1944 Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Framom främsta linjen Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Lapin kullan kimallus Truyền hình | Director, Writer, Producer (3 tập) |
| 1999 | Lapin kullan kimallus Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | Harjunpää ja heimolaiset Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1994 | Kiinnisidottu Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1993 | Harjunpää ja kiusantekijät Phim điện ảnh | Director, Producer, Screenplay |
| 1992 | Fem skott i senaten Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1986 | Den förtrollade vägen Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | Harjunpää och antastaren Truyền hình | Director, Screenplay (4 tập) |
| 1983 | Harjunpää och kalla döden Truyền hình | Director, Screenplay (4 tập) |
| 1982 | Profeten i Pajala Phim điện ảnh | Director |
| 1981 | Reds Phim điện ảnh | Production Consultant |
| 1978 | Elämänmeno Truyền hình | Director, Writer, Creator (3 tập) |
| 1976 | The Eagle Has Landed Phim điện ảnh | Production Consultant |
| 1976 | Stormskärs Maja Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1970 | Grottan Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | Sjuk eller skyldig? Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | Tre långa år Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1967 | Inför havets anlete Phim điện ảnh | Director |
| 1965 | Laukaus Kyproksessa Phim điện ảnh | Director |
| 1964 | Juokse kuin varas Phim điện ảnh | Director |
| 1963 | Jengi Phim điện ảnh | Director |
| 1962 | Kun tuomi kukkii Phim điện ảnh | Director |
| 1962 | "Ei se mitään!" sanoi Eemeli Phim điện ảnh | Director |
| 1961 | Kertokaa se hänelle… Phim điện ảnh | Director |
| 1961 | Kuu on vaarallinen Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1957 | Musta rakkaus Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1955 | Kukonlaulusta kukonlauluun Phim điện ảnh | Assistant Director |