6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Itzhak Finzi
- Ngày sinh
- (93 tuổi)
- Nơi sinh
- Sofia, Bulgaria
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Itzhak Fintzi (also known as Itzko Fintzi), born on April 25, 1933, in Sofia, Bulgaria, is a distinguished Bulgarian actor whose career spans over seven decades in theatre, film, and radio. A graduate of the National Academy for Theatre and Film Arts in 1955, Fintzi is celebrated for his nuanced portrayals of everyday characters, often embodying the “Big Little Man”—a figure marked by dignity, modesty, and resilience amidst life’s adversities.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Sterne
4.0
Phim điện ảnh
Operation Delta Force 4: Deep Fault
7.9
Phim điện ảnh
Господин за един ден
5.6
Phim điện ảnh
Das Vaterspiel
4.7
Phim điện ảnh
L'enfant prodige
7.5
Phim điện ảnh
Преброяване на дивите зайци
6.7
Phim điện ảnh
Csontváry
4.1
Phim điện ảnh
City of Fear
7.4
Phim điện ảnh
Вилна зона
5.0
Phim điện ảnh
The Cherry Orchard
7.9
Phim điện ảnh
Сиромашко лято
6.8
Phim điện ảnh
Poslednata duma
5.8
Phim điện ảnh
Le lièvre de Vatanen
6.2
Phim điện ảnh
Трета след Слънцето
6.4
Phim điện ảnh
Баща ми бояджията
9.0
Phim điện ảnh
Щурец в ухото
7.2
Phim điện ảnh
Времето е наше
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Петокнижие Анжелово Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Gola savest Phim điện ảnh | Поручикът |
| 2023 | Моят чичо Любен Phim điện ảnh | Himself (archive) |
| 2018 | Времето е наше Phim điện ảnh | |
| 2018 | Моторът Phim điện ảnh | Славчо (като възрастен) |
| 2017 | König Opa Phim điện ảnh | Grandpa |
| 2011 | Миграцията на паламуда Phim điện ảnh | |
| 2010 | L'enfant prodige Phim điện ảnh | Sergei Rachmaninov |
| 2009 | Das Vaterspiel Phim điện ảnh | Lucas |
| 2007 | Пазачът на мъртвите Phim điện ảnh | Angel |
| 2007 | La masseria delle allodole Phim điện ảnh | Hovhannes (as Itzhak Finzi) |
| 2007 | Летете с Росинант Phim điện ảnh | |
| 2007 | Малки разговори Phim điện ảnh | Professor(as Itzhak Finzi) |
| 2006 | Le lièvre de Vatanen Phim điện ảnh | Inouk |
| 2005 | За възможността да се живее Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Uprising Phim điện ảnh | Rabbi Lebowicz |
| 2001 | Съдбата като плъх Phim điện ảnh | |
| 2000 | Пансион за Кучета Phim điện ảnh | Charlie Chaplin |
| 2000 | City of Fear Phim điện ảnh | Timoshenko |
| 1999 | Operation Delta Force 4: Deep Fault Phim điện ảnh | General Miloshevic |
| 1999 | The Cherry Orchard Phim điện ảnh | Stranger |
| 1996 | Всичко от нула Phim điện ảnh | Itzhak Finzi |
| 1996 | Закъсняло пълнолуние Phim điện ảnh | Staretza |
| 1996 | Elle Phim điện ảnh | The doctor |
| 1991 | Reserwat Phim điện ảnh | Vasil |
| 1990 | Nemirnata ptitza lyubov Phim điện ảnh | Rezhisyorat |
| 1990 | Лагерът Phim điện ảnh | Glasat na ostareliya Todor (voice) |
| 1990 | Plemennikat chuzhdenetz Phim điện ảnh | |
| 1989 | Разводи, разводи... Phim điện ảnh | Fotografat (Segment 1 & 2) |
| 1989 | Разходки с ангела Phim điện ảnh | The Painter |
| 1989 | Аз, Графинята Phim điện ảnh | Psychiatrist |
| 1987 | Само ти, сърце Phim điện ảnh | Sasho |
| 1985 | Романтична история Phim điện ảnh | The Director |
| 1983 | Константин Философ Phim điện ảnh | |
| 1983 | Господин за един ден Phim điện ảnh | tax-collector |
| 1982 | Golyamata lyubov na D. Lukov Phim điện ảnh | Димитър Луков, чиновник |
| 1980 | Csontváry Phim điện ảnh | Csontváry / Z the actor |
| 1980 | The Rain of Paris Phim điện ảnh | Street Painter |
| 1977 | Слънчев удар Phim điện ảnh | Dragiev |
| 1976 | Щурец в ухото Phim điện ảnh | Gosho |
| 1975 | Вилна зона Phim điện ảnh | Yonko |
| 1974 | Гардеробът Phim điện ảnh | The Docent |
| 1974 | Баща ми бояджията Phim điện ảnh | the agent |
| 1974 | Къщи без огради Phim điện ảnh | |
| 1973 | Преброяване на дивите зайци Phim điện ảnh | Asenov |
| 1973 | Poslednata duma Phim điện ảnh | Sveshtenikat |
| 1973 | Бягство в Ропотамо Phim điện ảnh | Dr. Penkov |
| 1973 | Сиромашко лято Phim điện ảnh | Tzvetarski |
| 1973 | Голямата победа Phim điện ảnh | |
| 1972 | Трета след Слънцето Phim điện ảnh | The Commander |
| 1971 | Краят на песента Phim điện ảnh | Deli Mehmed |
| 1967 | Морето Phim điện ảnh | The Inspector |
| 1959 | Sterne Phim điện ảnh | Jewish Man |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | За възможността да се живее Phim điện ảnh | Director |