6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
陸弈靜
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Taiwan
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
Lu Yi-ching (Chinese: 陸 弈靜; Pinyin: Lù Yìjìng; born 23 October 1958) is a Taiwanese film and television actress. She played in several films directed by Tsai Ming-liang such as The Wayward Cloud, What Time Is It There? and films by Cheng Wen-tang, including Blue Cha Cha.
She was previously credited as Lu Hsiao-ling (Chinese: 陸 筱琳; Pinyin: Lù Xiǎolín).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Thanh Thiếu Niên Na Tra
6.0
Phim điện ảnh
天邊一朵雲
7.0
Phim điện ảnh
你那邊幾點
6.1
Phim điện ảnh
Snow Flower and the Secret Fan
6.3
Phim điện ảnh
郊遊
7.0
Phim điện ảnh
洞
6.8
Phim điện ảnh
河流
7.4
Phim điện ảnh
無言的山丘
5.9
Phim điện ảnh
天橋不見了
5.5
Phim điện ảnh
Visage
5.7
Phim điện ảnh
漂浪青春
5.1
Phim điện ảnh
宅變
8.1
Truyền hình
不夠善良的我們
4.1
Phim điện ảnh
Ghosted
7.1
Phim điện ảnh
Ma Ơi Chào Mi
6.1
Phim điện ảnh
九降風
4.8
Phim điện ảnh
河豚
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 符仔仙・破命 Phim điện ảnh | |
| TBA | 急盜阿嬤團 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 日光 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 防颱準備 Phim điện ảnh | Fang |
| 2026 | 消失的裂痕 Truyền hình | (6 tập) |
| 2026 | 小包袱 Phim điện ảnh | Mei Hsu |
| 2026 | Kinų jūra Phim điện ảnh | Xiu |
| 2025 | 雨落屋瓦 Phim điện ảnh | A'e |
| 2025 | 寂寞貓蛋糕 Phim điện ảnh | Liu Hui |
| 2025 | 白衣蒼狗 Phim điện ảnh | Mei |
| 2024 | Vây Hãm Tại Đài Bắc Phim điện ảnh | Joey's grandmother |
| 2024 | 人生清理員 Truyền hình | One-Two's Mother (6 tập) |
| 2024 | 不夠善良的我們 Truyền hình | He Wei Shui-mei (8 tập) |
| 2023 | 水妖 Phim điện ảnh | Grandma |
| 2023 | Ma Ơi Chào Mi Phim điện ảnh | Nagging Ghost |
| 2023 | 念你如昔 Phim điện ảnh | Joanna Lin |
| 2022 | 茁劇場:綠島金魂 Truyền hình | Jingfang (4 tập) |
| 2022 | Nhất Gia Chi Chủ Phim điện ảnh | A Xiang |
| 2022 | 黯淡星 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 歡迎下次光臨 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 看海 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 三月的南國之南 Phim điện ảnh | Chie |
| 2021 | 四樓的天堂 Truyền hình | (3 tập) |
| 2021 | 期末考 Phim điện ảnh | Police captain |
| 2021 | 茶室阿金在室男 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 戒指流浪記 Truyền hình | Mrs. Huang (1 tập) |
| 2020 | 面容 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 盲人律師 Phim điện ảnh | Zheng Xiuying |
| 2019 | 下半場 Phim điện ảnh | Kuang Cheng High School principal |
| 2019 | 老鼠捧茶請人客 Truyền hình | Tuan (2 tập) |
| 2019 | 寒單 Phim điện ảnh | Hsu A-Mei |
| 2018 | 3天2夜 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 浮陽 Phim điện ảnh | Lian-Sheng |
| 2018 | 阿嬤的放屁車 Phim điện ảnh | Hsiao-Hui |
| 2018 | 小死亡 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 一起去天堂 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 家在蘭若寺 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 獨奏 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 盜命師 Phim điện ảnh | San-feng |
| 2017 | 老師你會不會回來 Phim điện ảnh | Shu-fen |
| 2017 | 酸甜之味 Truyền hình | Chou Yi-Tan's mother (24 tập) |
| 2016 | 德布西森林 Phim điện ảnh | The Mother |
| 2016 | 神厨 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 愛情算不算 Phim điện ảnh | Chiu's Mother |
| 2015 | Rouge, le portrait mensonger de Bertrand Bonello Phim điện ảnh | Ching |
| 2014 | 谎言游戏 Truyền hình | 孙母 (13 tập) |
| 2014 | 悄悄 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 山豬溫泉 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 郊遊 Phim điện ảnh | Woman |
| 2013 | How to Describe a Cloud Phim điện ảnh | |
| 2012 | 甜.祕密 Phim điện ảnh | Hsiao Li's mother |
| 2012 | 幸福三颗星 Truyền hình | Xiao Qing (32 tập) |
| 2011 | 10+10 Phim điện ảnh | Chou Wei-te's Mother (segment "Reverberation") |
| 2011 | 黑貓大旅社 Phim điện ảnh | Blackcat (Mang) |
| 2011 | 河豚 Phim điện ảnh | Goldy |
| 2011 | Snow Flower and the Secret Fan Phim điện ảnh | Yonggang |
| 2011 | 出走的好理由 Phim điện ảnh | 旅館清潔員 |
| 2009 | 不能飛的鳥 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 一席之地 Phim điện ảnh | A-yue |
| 2009 | 台北異想 Phim điện ảnh |