7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
きたろう
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 88 tác phẩm
Tiểu sử
Kitaro (きたろう) is a Japanese actor and talent. Should not be confused with the musician Kitaro (喜多郎).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
7.1
Phim điện ảnh
ある男
7.1
Phim điện ảnh
横道世之介
7.8
Truyền hình
サンクチュアリ -聖域-
6.7
Phim điện ảnh
SF サムライ・フィクション
6.4
Phim điện ảnh
マルサの女2
7.1
Phim điện ảnh
南極料理人
7.1
Phim điện ảnh
降霊
7.1
Phim điện ảnh
Búp Bê Tình Yêu
6.4
Phim điện ảnh
Ninja Đối Đầu Samurai
7.0
Phim điện ảnh
鉄道員
6.7
Phim điện ảnh
Ngôi Nhà Của Sayuri
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
5.0
Phim điện ảnh
ヒデキ : 死霊の罠二
7.4
Truyền hình
池袋ウエストゲートパーク
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
6.5
Phim điện ảnh
女子ーズ
Danh sách phim đã đóng 88
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 探偵さん、リュック開いてますよ Truyền hình | Tobizaru (8 tập) |
| 2026 | 令和に官能小説作ってます Truyền hình | Haruno Hideo (10 tập) |
| 2024 | Ngôi Nhà Của Sayuri Phim điện ảnh | Shozo Kamiki |
| 2024 | 飯を喰らひて華と告ぐ Truyền hình | Masao (1 tập) |
| 2023 | サンクチュアリ -聖域- Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | ドラフトキング Truyền hình | (4 tập) |
| 2022 | ある男 Phim điện ảnh | Ito |
| 2022 | 束の間の一花 Truyền hình | Tetsuji Shibukawa (10 tập) |
| 2022 | 犬も食わねどチャーリーは笑う Phim điện ảnh | Kitaro |
| 2022 | 俺の可愛いはもうすぐ消費期限!? Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | にんげんこわい Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Thứ Tư Biến Mất Rồi Phim điện ảnh | Ando |
| 2020 | オペレーションZ~日本破滅、待ったなし~ Truyền hình | Kozo Kajino (6 tập) |
| 2020 | Búp Bê Tình Yêu Phim điện ảnh | Kinji Aikawa |
| 2019 | ラジエーションハウス~放射線科の診断レポート~ Truyền hình | Teppei Yanagida (1 tập) |
| 2018 | 体操しようよ Phim điện ảnh | Yoshihiko Kanda |
| 2018 | SUITS/スーツ Truyền hình | Tatsuki Okabayashi (1 tập) |
| 2018 | 恋のツキ Truyền hình | Keisuke Naruse (12 tập) |
| 2018 | モリのいる場所 Phim điện ảnh | Araki |
| 2018 | 白日の鴉 Phim điện ảnh | Yuge Masashi |
| 2017 | Ninja Đối Đầu Samurai Phim điện ảnh | Hanroku Otowa |
| 2017 | チア☆ダン~女子高生がチアダンスで全米制覇しちゃったホントの話~ Phim điện ảnh | Principal |
| 2017 | スリル!黒の章~弁護士・白井真之介の大災難~ Truyền hình | Tomura Fusao (4 tập) |
| 2017 | スリル!赤の章~警視庁庶務係ヒトミの事件簿~ Truyền hình | Tomura Fusao (4 tập) |
| 2016 | ふきげんな過去 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 殿、利息でござる! Phim điện ảnh | Jubee |
| 2016 | この街の命に Phim điện ảnh | |
| 2015 | 棟居刑事の黒い祭 Phim điện ảnh | 神林武人 |
| 2014 | タクシードライバーの推理日誌36 Phim điện ảnh | |
| 2014 | ぶどうのなみだ Phim điện ảnh | Miura |
| 2014 | タイムスパイラル Truyền hình | Prof. Chubachi (8 tập) |
| 2014 | 女子ーズ Phim điện ảnh | Doctor Kinuta |
| 2014 | 薔薇色のブー子 Phim điện ảnh | Gangster Boss |
| 2014 | 夕焼け酒場 Truyền hình | (3 tập) |
| 2013 | 横道世之介 Phim điện ảnh | Yozo Yokomichi |
| 2013 | 樹海のふたり Phim điện ảnh | |
| 2013 | 信長のシェフ Truyền hình | Inoue (17 tập) |
| 2012 | 旅の贈りもの~明日へ~ Phim điện ảnh | |
| 2012 | Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình | Kinomoto (1 tập) |
| 2012 | 東野圭吾ミステリーズ 第9話 結婚報告 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 囲碁フォーカス Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 市長死す Phim điện ảnh | |
| 2012 | 孤独のグルメ Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | 11人もいる! Truyền hình | Usagi Tadokoro (9 tập) |
| 2011 | DOG×POLICE 純白の絆 Phim điện ảnh | Sotaro Ariyoshi |
| 2011 | 勇者ヨシヒコと魔王の城 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | ウラカラ Truyền hình | Yamamoto (12 tập) |
| 2010 | Ultraman Zero: Belial Báo Thù Phim điện ảnh | Giru |
| 2010 | 目線 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 森崎書店の日々 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 霊能力者 小田霧響子の嘘 Truyền hình | Tsurukawa Koji (1 tập) |
| 2010 | 宇宙で1番ワガママな星 Phim điện ảnh | |
| 2010 | まっすぐな男 Truyền hình | Takaishi (10 tập) |
| 2009 | 南極料理人 Phim điện ảnh | Taicho |
| 2007 | 彩恋 SAI-REN Phim điện ảnh | |
| 2007 | どろろ Phim điện ảnh | Palm Reader |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Harima (1 tập) |
| 2005 | 夜叉ヶ池 Phim điện ảnh | |
| 2005 | イン・ザ・プール Phim điện ảnh | |
| 2004 | 降霊 Phim điện ảnh | Detective |