7.8
Truyền hình
Diễn xuất
Stephen Davies
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Stephen Davies.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Star Trek: Deep Space Nine
6.8
Truyền hình
Bí Danh
7.2
Phim điện ảnh
Ngày Đẫm Máu
6.9
Truyền hình
Dallas
7.3
Truyền hình
Starsky & Hutch
6.8
Truyền hình
CHiPs
4.6
Phim điện ảnh
Revenge of the Nerds IV: Nerds in Love
5.2
Phim điện ảnh
The Nest
6.4
Phim điện ảnh
The Razor's Edge
7.8
Truyền hình
The Secret World of Alex Mack
5.7
Phim điện ảnh
Inserts
6.7
Truyền hình
Scarecrow and Mrs. King
3.3
Phim điện ảnh
Lords of the Deep
6.5
Truyền hình
Baretta
5.1
Phim điện ảnh
Rage and Honor
3.3
Phim điện ảnh
Alien Intruder
6.9
Truyền hình
The Rookies
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Sark Associate (1 tập) |
| 1997 | The Sea Wolf Phim điện ảnh | |
| 1997 | Star Portal Phim điện ảnh | Det. Hartley / Enforcer |
| 1996 | Ladykiller Phim điện ảnh | Mike Fenton |
| 1995 | Bloodfist 7: Manhunt Phim điện ảnh | Special Agent Craig |
| 1995 | Dillinger and Capone Phim điện ảnh | Cecil |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | Nakahn (1 tập) |
| 1994 | The Secret World of Alex Mack Truyền hình | Fred Pratt (1 tập) |
| 1994 | Revenge of the Nerds IV: Nerds in Love Phim điện ảnh | Chip |
| 1993 | Alien Intruder Phim điện ảnh | Peter |
| 1993 | Star Trek: Deep Space Nine Truyền hình | Tactical Officer, Arak'Taral (1 tập) |
| 1992 | Rage and Honor Phim điện ảnh | Baby |
| 1992 | The Berlin Conspiracy Phim điện ảnh | Klaus Heinlein |
| 1991 | Murder in High Places Phim điện ảnh | Buddy |
| 1990 | Nasty Boys Truyền hình | Ricardo MacGregor (1 tập) |
| 1989 | Lords of the Deep Phim điện ảnh | Fernandez |
| 1988 | The Nest Phim điện ảnh | Homer |
| 1987 | The Hanoi Hilton Phim điện ảnh | Miles |
| 1986 | The Whoopee Boys Phim điện ảnh | Strobe |
| 1985 | The Long Hot Summer Truyền hình | Alan Stewart (2 tập) |
| 1985 | Hollywood Beat Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | The Razor's Edge Phim điện ảnh | Malcolm |
| 1984 | Piaf Phim điện ảnh | Legionnaire / Pierre |
| 1983 | Scarecrow and Mrs. King Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | Ngày Đẫm Máu Phim điện ảnh | Tony |
| 1980 | Heart Beat Phim điện ảnh | Bob Bendix |
| 1980 | The Boy Who Drank Too Much Phim điện ảnh | Alan |
| 1978 | The Runaways Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | Dallas Truyền hình | Will Hart (1 tập) |
| 1977 | CHiPs Truyền hình | Bill McGuire (1 tập) |
| 1977 | The Hostage Heart Phim điện ảnh | John Trask |
| 1975 | Starsky & Hutch Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Inserts Phim điện ảnh | Rex, the Wonder Dog |
| 1975 | Baretta Truyền hình | Joey Baker |
| 1972 | The Rookies Truyền hình | (1 tập) |