6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Assunta de Rossi
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Assunta de Rossi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Đẹp với chút điên
6.3
Phim điện ảnh
Higanti
5.7
Phim điện ảnh
My Amanda
7.8
Phim điện ảnh
Jologs
5.5
Phim điện ảnh
Bahid
4.2
Phim điện ảnh
Kilabot At Kembot
5.5
Phim điện ảnh
Người giám hộ siêu phàm
3.7
Phim điện ảnh
Pinay Pie
3.0
Phim điện ảnh
Hubog
3.0
Phim điện ảnh
Sisid
3.7
Phim điện ảnh
Red Diaries
6.0
Truyền hình
Impostora
6.0
Phim điện ảnh
Ako ba ang Nasa Puso Mo?
5.5
Phim điện ảnh
Beauty in a Bottle
8.0
Phim điện ảnh
Ibulong Mo Sa Diyos 2
9.0
Phim điện ảnh
Sabi Mo Mahal Mo Ako, Wala Nang Bawian
9.0
Phim điện ảnh
Ikaw Lamang
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Tres Phim điện ảnh | |
| 2017 | You with Me Phim điện ảnh | |
| 2017 | Impostora Truyền hình | Trina Saavedra (160 tập) |
| 2017 | Higanti Phim điện ảnh | Leni |
| 2016 | Người giám hộ siêu phàm Phim điện ảnh | Maria Felicidad "Marife" Delos Santos |
| 2016 | Magkaibang Mundo Truyền hình | Amanda "Felly" Santos-Sandoval (84 tập) |
| 2015 | Đẹp với chút điên Phim điện ảnh | Carmela Velasco |
| 2014 | Beauty in a Bottle Phim điện ảnh | Vilma |
| 2012 | Baybayin Phim điện ảnh | |
| 2011 | Maria la del Barrio Truyền hình | Sandra Hernandez (145 tập) |
| 2009 | Lovers in Paris Truyền hình | Eunice Gatus (55 tập) |
| 2005 | Vietnam Rose Truyền hình | Adriana (mistress of Alex) (105 tập) |
| 2004 | Maid in the Heaven Truyền hình | Sharon (100 tập) |
| 2003 | Pinay Pie Phim điện ảnh | Love |
| 2003 | Hawak Ko Ang Langit Truyền hình | Lorena (85 tập) |
| 2003 | Buttercup Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Bahid Phim điện ảnh | Erica |
| 2002 | Jologs Phim điện ảnh | Iza |
| 2002 | Kilabot At Kembot Phim điện ảnh | Shena |
| 2001 | Hubog Phim điện ảnh | |
| 2001 | Sisid Phim điện ảnh | Lily Rio |
| 2001 | Red Diaries Phim điện ảnh | Susana / Cara / Lucilla |
| 2000 | Kakabakaba Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Tugatog Phim điện ảnh | |
| 1999 | Pintados Truyền hình | Maya Feliciano / Mayumi (52 tập) |
| 1999 | Ikaw Lamang Phim điện ảnh | |
| 1999 | Sumigaw Ka Hanggang Gusto Mo Phim điện ảnh | |
| 1998 | Hangga’t Kaya Kong Lumaban Phim điện ảnh | |
| 1998 | Sige, Subukan Mo Phim điện ảnh | Mabel |
| 1997 | Sa Kabilugan Ng Buwan Phim điện ảnh | Kim |
| 1997 | Ako ba ang Nasa Puso Mo? Phim điện ảnh | |
| 1997 | Sabi Mo Mahal Mo Ako, Wala Nang Bawian Phim điện ảnh | Perla |
| 1997 | Ibulong Mo Sa Diyos 2 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Computer Kombat Phim điện ảnh | |
| 1995 | ASAP Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | My Amanda Phim điện ảnh | Executive Producer |