7.4
Truyền hình
Diễn xuất
Hank Stratton
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Hank Stratton (born November 1, 1961) is an American actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.7
Truyền hình
Frasier
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
7.8
Truyền hình
Saved by the Bell
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.8
Truyền hình
The Closer
7.0
Truyền hình
Las Vegas
7.4
Truyền hình
The Unit
7.2
Truyền hình
Freddy's Nightmares
7.8
Truyền hình
Northern Exposure
7.1
Truyền hình
NYPD Blue
7.1
Truyền hình
seaQuest DSV
5.2
Phim điện ảnh
Gun Shy
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Dr. Thomas James (1 tập) |
| 2007 | Love's Unending Legacy Phim điện ảnh | Pastor Joe |
| 2006 | Những Người Hùng Truyền hình | Doug Douglas (1 tập) |
| 2006 | The Unit Truyền hình | Isaac Reed (7 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Barry Anderson (1 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Keith Kavendish (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | FBI Agent Portis (1 tập) |
| 2002 | American Dreams Truyền hình | Donald Norville (8 tập) |
| 2000 | The Man Who Came to Dinner Phim điện ảnh | Bert Jefferson |
| 2000 | Gun Shy Phim điện ảnh | Josh |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Mr. Parker (2 tập) |
| 1998 | Martial Law Truyền hình | Blaine Sinclair (1 tập) |
| 1997 | The Second Civil War Phim điện ảnh | Blaine Gorman |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Atty. for the Gas Station (1 tập) |
| 1996 | Arli$$ Truyền hình | Cameron Voorhees (1 tập) |
| 1995 | Wounded Heart Phim điện ảnh | Darren Connally |
| 1994 | Attack of the 50 Ft. Woman Phim điện ảnh | Co-Pilot #2 |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Curt Oberg (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Dr. Simon Hodiak (1 tập) |
| 1993 | Tales of the City Truyền hình | Robert (1 tập) |
| 1993 | NYPD Blue Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Andrew Lloyd (1 tập) |
| 1993 | seaQuest DSV Truyền hình | Maxwell (1 tập) |
| 1992 | A Child Lost Forever: The Jerry Sherwood Story Phim điện ảnh | Robert Jurgens |
| 1991 | Murder in New Hampshire: The Pamela Wojas Smart Story Phim điện ảnh | Greg Smart |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Tim Matthews (1 tập) |
| 1990 | Northern Exposure Truyền hình | Lieutenant Commander Dr. Pete Melon (1 tập) |
| 1989 | Saved by the Bell Truyền hình | Mr. Crane (1 tập) |
| 1988 | Freddy's Nightmares Truyền hình | Trainer (1 tập) |
| 1988 | Demonwarp Phim điện ảnh | Fred Proctor |
| 1987 | The Man Who Fell to Earth Phim điện ảnh | Waiter |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Michael Thornton (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Scott Blanchard (1 tập) |