7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Soon-Tek Oh
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Mokpo, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 96 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Soon-Tek Oh.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Hoa Mộc Lan 2
6.5
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Sát Thủ Với Khẩu Súng Vàng
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
7.5
Truyền hình
The A-Team
7.7
Truyền hình
MacGyver
5.7
Phim điện ảnh
Ninja Đồi Beverly
8.0
Truyền hình
M*A*S*H
7.4
Truyền hình
Ông Vua Đồi Gió
6.6
Phim điện ảnh
The Final Countdown
8.0
Truyền hình
Babylon 5
7.6
Truyền hình
Airwolf
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
7.4
Truyền hình
Highlander: The Series
5.7
Phim điện ảnh
Death Wish 4: The Crackdown
5.8
Phim điện ảnh
Missing in Action 2: The Beginning
7.7
Truyền hình
Kung Fu
Danh sách phim đã đóng 96
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Roads and Bridges Phim điện ảnh | Voice of Father |
| 2006 | 강적 Phim điện ảnh | Jong-Chae |
| 2005 | Last Mountain Phim điện ảnh | Karus |
| 2004 | Hoa Mộc Lan 2 Phim điện ảnh | Fa Zhou (voice) |
| 2001 | True Blue Phim điện ảnh | Tiger |
| 2000 | The District Truyền hình | Nguyen Duc Chin (1 tập) |
| 2000 | Inside 'The Man with the Golden Gun' Phim điện ảnh | |
| 2000 | The President's Man Phim điện ảnh | General Vinh Tran |
| 1998 | Hoa Mộc Lan Phim điện ảnh | Fa Zhou (voice) |
| 1998 | Yellow Phim điện ảnh | Woon Lee |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Moughal (1 tập) |
| 1997 | Ninja Đồi Beverly Phim điện ảnh | Sensei |
| 1997 | Ông Vua Đồi Gió Truyền hình | Monk (voice) (1 tập) |
| 1996 | Street Corner Justice Phim điện ảnh | Kwong Chuck Lee |
| 1996 | Promised Land Truyền hình | Kim Chyung Kyung (1 tập) |
| 1996 | Malcolm & Eddie Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | The Real Adventures of Jonny Quest Truyền hình | General Yala (voice) (1 tập) |
| 1995 | Baywatch Nights Truyền hình | Matsuo Sumaro (1 tập) |
| 1995 | Cagney & Lacey: Together Again Phim điện ảnh | Sunny Kim Play |
| 1995 | S.F.W. Phim điện ảnh | Milt Morris |
| 1995 | Sacred Halls: The History of Seoul Foreign School Phim điện ảnh | Narrator |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Mr. Aramaki, Kim Chyung Kyung (1 tập) |
| 1994 | Red Sun Rising Phim điện ảnh | Yamata |
| 1994 | One West Waikiki Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | Babylon 5 Truyền hình | The Muta-Do (1 tập) |
| 1993 | A Home of Our Own Phim điện ảnh | Mr. Munimura |
| 1993 | Kung Fu: The Legend Continues Truyền hình | Bon Bon Hai (3 tập) |
| 1993 | Time Trax Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Highlander: The Series Truyền hình | Kiem Sun (1 tập) |
| 1991 | Deadly Game Phim điện ảnh | Saito |
| 1990 | Last Flight Out Phim điện ảnh | |
| 1989 | Manhunt: Search for the Night Stalker Phim điện ảnh | Dr. Chow |
| 1989 | Collision Course Phim điện ảnh | Kitao |
| 1988 | Soursweet Phim điện ảnh | Red Cudgel |
| 1987 | Tour of Duty Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Legend of the White Horse Phim điện ảnh | Tai-Ching |
| 1987 | Death Wish 4: The Crackdown Phim điện ảnh | Det. Phil Nozaki |
| 1987 | Steele Justice Phim điện ảnh | Gen. Bon Soong Kwan |
| 1986 | T.J. Hooker: Blood Sport Phim điện ảnh | Ginsu Nabutsu |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Raymond Ling (1 tập) |
| 1985 | Missing in Action 2: The Beginning Phim điện ảnh | Colonel Yin |
| 1984 | Challenge of the GoBots Truyền hình | (5 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Kai Kuan (1 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Nyuen Tran (1 tập) |
| 1984 | Airwolf: The Movie Phim điện ảnh | Vietnamese farmer |
| 1984 | Airwolf Truyền hình | Tommy Liu, Minh, Hayashi (1 tập) |
| 1984 | Master Ninja Phim điện ảnh | Mr. Lika |
| 1984 | The Master Truyền hình | Mr. Lika (1 tập) |
| 1983 | Girls of the White Orchid Phim điện ảnh | Hatanaka |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Byron Chin (1 tập) |
| 1982 | Marco Polo Truyền hình | Wang-Zhu (2 tập) |
| 1982 | Matt Houston Truyền hình | (2 tập) |
| 1982 | Tales of the Gold Monkey Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | The Letter Phim điện ảnh | Ong |
| 1982 | Cagney & Lacey Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Nguyen Chi (3 tập) |
| 1982 | Cassie & Co. Truyền hình | Chiang Chang (1 tập) |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | The Greatest American Hero Truyền hình | Ernie Shikinami (1 tập) |
| 1981 | East of Eden Truyền hình | Lee (3 tập) |