8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
風見章子
- Ngày sinh
- Mất
- (95 tuổi)
- Nơi sinh
- Tomioka, Gunma, Japan
- Danh sách thực hiện
- 104 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 風見章子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
新幹線大爆破
7.1
Phim điện ảnh
転々
7.3
Phim điện ảnh
飢餓海峡
7.6
Phim điện ảnh
めし
7.1
Phim điện ảnh
宮本武蔵
5.2
Phim điện ảnh
スイートリトルライズ
6.8
Phim điện ảnh
続・男はつらいよ
6.7
Phim điện ảnh
また逢う日まで
5.2
Phim điện ảnh
Под северным сиянием
7.2
Phim điện ảnh
網走番外地
6.2
Phim điện ảnh
木村家の人びと
7.2
Phim điện ảnh
突入せよ!「あさま山荘」事件
7.4
Phim điện ảnh
どたんば
6.4
Phim điện ảnh
五番町夕霧楼
7.5
Phim điện ảnh
土
7.1
Phim điện ảnh
女性の勝利
6.2
Phim điện ảnh
小原庄助さん
Danh sách phim đã đóng 104
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | カンバック Phim điện ảnh | |
| 2013 | ハーメルン Phim điện ảnh | Ayako |
| 2010 | スイートリトルライズ Phim điện ảnh | Kimie |
| 2007 | 転々 Phim điện ảnh | Grandmother |
| 2006 | ハヴァ、ナイスデー Phim điện ảnh | |
| 2003 | ぷりてぃ・ウーマン Phim điện ảnh | Umeko Murota |
| 2002 | 突入せよ!「あさま山荘」事件 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 忘れられぬ人々 Phim điện ảnh | |
| 1998 | キリコの風景 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 超少女マリア 最後の戦い Phim điện ảnh | |
| 1991 | 超少女マリア Phim điện ảnh | |
| 1990 | Под северным сиянием Phim điện ảnh | Genzo's mother |
| 1989 | 砂の上のロビンソン Phim điện ảnh | |
| 1988 | 木村家の人びと Phim điện ảnh | Mitsu Amemiya |
| 1987 | はいからさんが通る Phim điện ảnh | |
| 1987 | イキのいい奴 Truyền hình | (13 tập) |
| 1985 | 東京の秋 Truyền hình | (2 tập) |
| 1985 | 夢千代日記 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 男はつらいよ 寅次郎真実一路 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 修羅の群れ Phim điện ảnh | |
| 1984 | 夏服のイヴ Phim điện ảnh | |
| 1983 | 積木くずし Phim điện ảnh | Takako |
| 1980 | 怨霊!あざ笑う人形 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 特捜最前線 Truyền hình | Kayo Funamura (1 tập) |
| 1976 | 春琴抄 Phim điện ảnh | Shige(しげ) |
| 1975 | 新幹線大爆破 Phim điện ảnh | Yasuko's Mother |
| 1970 | 赤頭巾ちゃん気をつけて Phim điện ảnh | Kaoru's mother |
| 1969 | 続・男はつらいよ Phim điện ảnh | Osumi |
| 1968 | おやじ太鼓 Truyền hình | (65 tập) |
| 1967 | 花の宴 Phim điện ảnh | |
| 1967 | Lost Love Phim điện ảnh | Masa Tsutsui |
| 1967 | 限りある日を愛に生きて Phim điện ảnh | |
| 1966 | 湖の琴 Phim điện ảnh | Tatsu |
| 1966 | おはなはん 第二部 Phim điện ảnh | Yoshino Hayami |
| 1966 | パンチ野郎 Phim điện ảnh | |
| 1966 | おはなはん Phim điện ảnh | Yoshino Hayami |
| 1965 | 網走番外地 Phim điện ảnh | Hideko Tachibana |
| 1965 | 可愛いあの娘 Phim điện ảnh | |
| 1965 | Râu Đỏ Phim điện ảnh | Masae's mother |
| 1965 | 飢餓海峡 Phim điện ảnh | Toshiko |
| 1964 | 夢のハワイで盆踊り Phim điện ảnh | Tomoko Kazama |
| 1964 | 鮫 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 五番町夕霧楼 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 白い熱球 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 海軍 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 柳生武芸帳 剣豪乱れ雲 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 新吾二十番勝負 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 七人の刑事 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 警視庁物語 謎の赤電話 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 民謡の旅 桜島 おてもやん Phim điện ảnh | Shigeno Shimada |
| 1962 | 若者たちの夜と昼 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 恋愛学校 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 南太平洋波高し Phim điện ảnh | |
| 1961 | はだかっ子 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 反逆児 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 霧丸霧がくれ 南海の狼 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 宮本武蔵 Phim điện ảnh | Ogin |
| 1961 | 霧丸霧がくれ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 江戸っ子奉行 天下を斬る男 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 不敵なる脱出 Phim điện ảnh |