8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Jeff Ward
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- Washington, USA
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Jeff Ward (born December 30, 1986) is an American actor and theatre director. He is best known for his role as Deke Shaw in Agents of S.H.I.E.L.D. (2017–2020) and Buggy the Clown in One Piece (2023–present). He also played Roy Hardaway in the Netflix miniseries Brand New Cherry Flavor (2021) and Seth Marlowe in Channel Zero: No-End House (2017).
Description above from the Wikipedia article Jeff Ward (actor), licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
8.1
Truyền hình
ONE PIECE
6.0
Phim điện ảnh
Hành Khách Số 57
5.5
Phim điện ảnh
Từ Đỉnh Cao Đến Vực Sâu - Highest 2 Lowest
6.8
Phim điện ảnh
Plus One
7.5
Truyền hình
Huyền Thoại Làng Hài
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
7.0
Truyền hình
Channel Zero
7.0
Truyền hình
Vị Anh Đào Tươi Mới
7.1
Truyền hình
Body of Proof
6.5
Truyền hình
Rosewood
5.3
Phim điện ảnh
Holly's Holiday
6.0
Phim điện ảnh
The Boy Downstairs
7.3
Truyền hình
The Beauty Inside
5.5
Phim điện ảnh
Manson's Lost Girls
7.7
Truyền hình
LEGO ONE PIECE
4.0
Phim điện ảnh
Vamperifica
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Mister Whisper Phim điện ảnh | Adam |
| TBA | Strangers Phim điện ảnh | |
| 2026 | LEGO ONE PIECE Truyền hình | Buggy the Clown (voice) (2 tập) |
| 2026 | GATE CRASHERS Phim điện ảnh | Cooper |
| 2026 | One Piece: Into the Grand Line Phim điện ảnh | Buggy the Clown |
| 2023 | ONE PIECE Truyền hình | Buggy the Clown (10 tập) |
| 2021 | Vị Anh Đào Tươi Mới Truyền hình | Roy Hardaway (8 tập) |
| 2021 | Huyền Thoại Làng Hài Truyền hình | George (2 tập) |
| 2020 | Fund the Bat Phim điện ảnh | The Batman |
| 2019 | Plus One Phim điện ảnh | Trevor |
| 2018 | Imaginary Circumstances Phim điện ảnh | |
| 2018 | The Boy Downstairs Phim điện ảnh | Marcus |
| 2016 | Channel Zero Truyền hình | Seth Marlow (6 tập) |
| 2016 | Manson's Lost Girls Phim điện ảnh | Charles Manson |
| 2015 | Rosewood Truyền hình | Wyatt Montgomery (1 tập) |
| 2015 | The Girlfriend Game Phim điện ảnh | Ben |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | Deke Shaw (45 tập) |
| 2012 | Holly's Holiday Phim điện ảnh | Milo Ames |
| 2012 | The Beauty Inside Truyền hình | Alex #18 (1 tập) |
| 2011 | Vamperifica Phim điện ảnh | Peter Wright |
| 2011 | Body of Proof Truyền hình | Patrick Spradlin (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Matthew Stoppard (1 tập) |
| 2001 | On Any Sunday: Motocross, Malcolm & More Phim điện ảnh | |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Darwin Mondale (1 tập) |
| 1990 | Street Hunter Phim điện ảnh | |
| 1987 | Once Again Phim điện ảnh | Gang Leader |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Strangers Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Producer |
| 2025 | Từ Đỉnh Cao Đến Vực Sâu - Highest 2 Lowest Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2015 | The Girlfriend Game Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1992 | Hành Khách Số 57 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |