8.0
Truyền hình
Diễn xuất
井上順
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Shibuya, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Inoue Jun is a Japanese talent, singer, actor, and comedian from Shibuya, Tokyo, Japan. He is known for his work on "Rajio no Jikan", "Megane wo Kakete Mask wo Suruto Itsumo Kumoru" and "Nishi no Petenshi Higashi no Sagishi". He was previously married to Aoki Emi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.6
Phim điện ảnh
ラヂオの時間
6.4
Phim điện ảnh
ナイン・ソウルズ
7.9
Truyền hình
ヒーロー
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
7.2
Truyền hình
VIVANT
6.5
Phim điện ảnh
ちょんまげぷりん
7.0
Truyền hình
アンフェア
7.8
Truyền hình
おかえりモネ
5.0
Phim điện ảnh
東京難民
7.5
Truyền hình
アテンションプリーズ
9.2
Truyền hình
重甲ビーファイター
7.4
Truyền hình
救命病棟24時
7.3
Phim điện ảnh
Thám tử trung học Kindaichi: Án mạng trên chuyến tàu ma thuật
8.3
Truyền hình
Nếu Thế Giới Là Sân Khấu, Vậy Hậu Trường Ở Đâu?
6.5
Phim điện ảnh
シグナル 月曜日のルカ
6.5
Phim điện ảnh
ばしゃ馬さんとビッグマウス
8.3
Truyền hình
エール
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Nếu Thế Giới Là Sân Khấu, Vậy Hậu Trường Ở Đâu? Truyền hình | Uru G (11 tập) |
| 2023 | VIVANT Truyền hình | Hiromichi Nogi (10 tập) |
| 2023 | 藤子・F・不二雄 SF短編ドラマ Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | おかえりモネ Truyền hình | Anzai Kazumasa (120 tập) |
| 2020 | エール Truyền hình | (120 tập) |
| 2018 | 星くず兄弟の新たな伝説 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 居酒屋もへじ6-ありがとう父ちゃん- Phim điện ảnh | |
| 2016 | 居酒屋もへじ 5 ~母という字~ Phim điện ảnh | |
| 2015 | 洞窟おじさん Truyền hình | (4 tập) |
| 2015 | 居酒屋もへじ4 Phim điện ảnh | Sakata Jimmy [regular customer] |
| 2015 | 戦う!書店ガール Truyền hình | Nishioka Tatsuto (9 tập) |
| 2015 | 女くどき飯 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | シンデレラデート Truyền hình | Yamamoto Kozo (39 tập) |
| 2014 | 居酒屋もへじ3 Phim điện ảnh | Sakata Jimmy [regular customer] |
| 2014 | 東京難民 Phim điện ảnh | Suzumoto |
| 2013 | ばしゃ馬さんとビッグマウス Phim điện ảnh | |
| 2013 | 居酒屋もへじ2 Phim điện ảnh | Sakata Jimmy [regular customer] |
| 2013 | Aruku Aruku Aruku ~Shikoku Henro-michi~ SP Phim điện ảnh | Kazuo Goto |
| 2012 | 百年の時計 Phim điện ảnh | |
| 2012 | Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình | Shingo Tanaka (1 tập) |
| 2012 | 痕跡や Truyền hình | Orihara (4 tập) |
| 2012 | シグナル 月曜日のルカ Phim điện ảnh | Kengo Minamikawa |
| 2011 | JAZZ爺MEN Phim điện ảnh | Sosuke Goto |
| 2010 | 恋愛戯曲~私と恋におちてください。~ Phim điện ảnh | Yasuhiro Nakagawa |
| 2010 | ちょんまげぷりん Phim điện ảnh | Tomona Tomoharu |
| 2010 | 筆談ホステス Phim điện ảnh | Shisei Kobashi |
| 2007 | またも辞めたか亭主殿〜幕末の名奉行・小栗上野介〜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | アテンションプリーズ Truyền hình | Shinichiro Dazai (11 tập) |
| 2006 | アンフェア Truyền hình | Ryuichiro Kurume (11 tập) |
| 2004 | それは、突然、嵐のように… Truyền hình | Toichiro Kusumoto (10 tập) |
| 2003 | ナイン・ソウルズ Phim điện ảnh | Nakayama |
| 2002 | Gokusen Truyền hình | Ginji Kurokawa (10 tập) |
| 2001 | Thám tử trung học Kindaichi: Án mạng trên chuyến tàu ma thuật Phim điện ảnh | Pierrot Sakonji |
| 2001 | ヒーロー Truyền hình | Hideo Kokubu (2 tập) |
| 2000 | 20歳の結婚 Truyền hình | Yoshiharu Shimamura (2 tập) |
| 1999 | 救命病棟24時 Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | ラヂオの時間 Phim điện ảnh | Hiromitsu Hirose |
| 1996 | 3番テーブルの客 Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | 正義は勝つ Truyền hình | (10 tập) |
| 1995 | 重甲ビーファイター Truyền hình | Taichiro Yamada (1 tập) |
| 1992 | 素浪人無頼旅Ⅱ Phim điện ảnh | |
| 1990 | 流転の海 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 善人の条件 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 向田邦子の鮒 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 江戸っ子祭 - 太助・家光・彦左 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 俺はご先祖さま Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | 江戸の大騒動 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 装いの街 Phim điện ảnh | Masumura |
| 1974 | ムツゴロウの結婚記 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 西のペテン師 東のサギ師 Phim điện ảnh | Inutaro |
| 1970 | 喜劇 ドッキリ大逃走 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ザ・スパイダース にっぽん親不孝時代 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ザ・スパイダースのバリ島珍道中 Phim điện ảnh | Jun Inoue |
| 1968 | ザ・スパイダースの大騒動 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 思い出の指輪 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ザ・スパイダースの大進撃 Phim điện ảnh | Jun Inoue |
| 1967 | 君は恋人 Phim điện ảnh | |
| 1967 | ザ・スパイダースのゴーゴー・向う見ず作戦 Phim điện ảnh | Jun |
| 1967 | 喜劇 一発勝負 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 夕陽が泣いている Phim điện ảnh |