7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
臼田あさ美
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Matsudo, Chiba Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 93 tác phẩm
Tiểu sử
Asami Usuda (臼田 あさ美, Usuda Asami, real name: 臼田 麻美 (before marriage, same reading), October 17, 1984) is a Japanese actress and model. She is affiliated with A-Team. She was spotted and scouted outside the famous Shibuya 109 fashion compartment store in Tokyo at age 15 and began appearing in magazines as a model. Her husband is Reiji Okamoto, drummer of the rock band Okamoto's. She currently lives in Tokyo.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
私をくいとめて
7.7
Phim điện ảnh
honey
7.5
Truyền hình
Woman
6.6
Phim điện ảnh
愚行録
8.2
Truyền hình
ハコヅメ〜たたかう!交番女子〜
6.5
Truyền hình
メイちゃんの執事
6.1
Phim điện ảnh
キツツキと雨
8.4
Truyền hình
0.5の男
6.5
Phim điện ảnh
ムーンライト・シャドウ
6.3
Phim điện ảnh
夢の中へ
8.6
Truyền hình
素敵な選TAXI
7.6
Truyền hình
まほろ駅前番外地
7.2
Phim điện ảnh
蜜蜂と遠雷
7.9
Truyền hình
問題のあるレストラン
5.6
Truyền hình
家売るオンナ
6.5
Phim điện ảnh
南瓜とマヨネーズ
7.4
Truyền hình
Tokyo DOGS
Danh sách phim đã đóng 93
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | いえないふたり Phim điện ảnh | |
| 2026 | Đến Khi Áo Phông Khô Truyền hình | Chizuru Oida (10 tập) |
| 2026 | ターミネーターと恋しちゃったら Truyền hình | Kurumi Kamio (1 tập) |
| 2026 | 有罪、とAIは告げた Phim điện ảnh | |
| 2025 | 世にも奇妙な物語35周年SP ~伝説の名作 一夜限りの復活編~ Phim điện ảnh | |
| 2025 | 早乙女カナコの場合は Phim điện ảnh | Aiko Keino |
| 2024 | 若草物語―恋する姉妹と恋せぬ私― Truyền hình | Kakitani Narumi (10 tập) |
| 2024 | 訳アリ女ダイアリー Phim điện ảnh | |
| 2024 | 夫婦の秘密 Truyền hình | Noyama Honoka (10 tập) |
| 2023 | あれからどうした Truyền hình | Hitomi Miyake (1 tập) |
| 2023 | いちばんすきな花 Truyền hình | Koiwai Sumire (11 tập) |
| 2023 | CODE-願いの代償- Truyền hình | Yuka Nanami (10 tập) |
| 2023 | 妻の電池切れ Phim điện ảnh | Hana |
| 2023 | 0.5の男 Truyền hình | Saori (5 tập) |
| 2023 | 雑魚どもよ、大志を抱け! Phim điện ảnh | Yoshiko Takasaki |
| 2022 | 目の毒すぎる職場のふたり Truyền hình | Todoroki Oto (25 tập) |
| 2022 | オクトー ~感情捜査官 心野朱梨~ Truyền hình | Yuki Komoto (10 tập) |
| 2022 | ちょい釣りダンディ Truyền hình | Nagiko Dan (12 tập) |
| 2022 | 昼上がりのオンナたち Truyền hình | (4 tập) |
| 2022 | ウェディング・ハイ Phim điện ảnh | Yuri Kato |
| 2022 | 湯あがりスケッチ Truyền hình | Riho Yoshikawa (1 tập) |
| 2022 | 失恋めし Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 群青領域 Truyền hình | (10 tập) |
| 2021 | マイ・ダディ Phim điện ảnh | Kumiko Hashimoto |
| 2021 | ムーンライト・シャドウ Phim điện ảnh | Urara |
| 2021 | 初情事まであと1時間 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | ハコヅメ〜たたかう!交番女子〜 Truyền hình | (9 tập) |
| 2021 | 珈琲いかがでしょう Truyền hình | Rei (1 tập) |
| 2021 | 川のほとりで Truyền hình | (6 tập) |
| 2020 | 私をくいとめて Phim điện ảnh | Nozomi |
| 2020 | アンサング・シンデレラ 病院薬剤師の処方箋 Truyền hình | Rui Toyonaka (11 tập) |
| 2020 | ぴぷる 〜AIと結婚生活はじめました〜 Truyền hình | (8 tập) |
| 2020 | 捨ててよ、安達さん。 Truyền hình | Rubber Band (1 tập) |
| 2020 | 70才、初めて産みました~セブンティウイザン。 Truyền hình | 玉川今日子 (8 tập) |
| 2020 | 架空OL日記 Phim điện ảnh | Komine Tomoko |
| 2019 | 蜜蜂と遠雷 Phim điện ảnh | Machiko Takashima |
| 2019 | ラジエーションハウス~放射線科の診断レポート~ Truyền hình | Narumi Hotta (1 tập) |
| 2019 | 美人が婚活してみたら Phim điện ảnh | Keiko |
| 2019 | 神酒クリニックで乾杯を Truyền hình | Shinjo Yukiko (10 tập) |
| 2018 | 終わった人 Phim điện ảnh | Michiko Yamazaki |
| 2018 | honey Phim điện ảnh | Aoi Minamino |
| 2017 | 吹く風は秋 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 南瓜とマヨネーズ Phim điện ảnh | Tsuchida |
| 2017 | 日本をゆっくり走ってみたよ~あの娘のために日本一周~ Truyền hình | (14 tập) |
| 2017 | 沈黙法廷 Truyền hình | Nishimura Atsuko (5 tập) |
| 2017 | 架空OL日記 Truyền hình | 小峰智子 (10 tập) |
| 2017 | 愚行録 Phim điện ảnh | Junko Miyamura |
| 2017 | 銀と金 Truyền hình | Kyoko Tatsumi (12 tập) |
| 2016 | ママゴト Truyền hình | Shigeko (8 tập) |
| 2016 | 家売るオンナ Truyền hình | Kokoro Tamaki (20 tập) |
| 2016 | 双葉荘の友人 Phim điện ảnh | |
| 2015 | コウノドリ Truyền hình | Yoriko Kobayakawa (1 tập) |
| 2015 | グッド・ストライプス Phim điện ảnh | |
| 2015 | 問題のあるレストラン Truyền hình | Kyoko Morimura (10 tập) |
| 2014 | 素敵な選TAXI Truyền hình | Yuka Sayama (2 tập) |
| 2014 | さいはてにて ~やさしい香りと待ちながら~ Phim điện ảnh | Megumi Shiroyama |
| 2014 | 変身 Truyền hình | Naoko Tachibana (5 tập) |
| 2014 | 死神くん Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | 恋するイヴ Phim điện ảnh | Mari Tachibana |
| 2013 | Woman Truyền hình | Kamata Yuki (11 tập) |