7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Philbin
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- California, USA
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho John Philbin.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
7.6
Phim điện ảnh
Thị Trấn Tombstone
7.2
Phim điện ảnh
The Return of the Living Dead
7.0
Phim điện ảnh
Soul Surfer
5.7
Phim điện ảnh
Những Đứa Trẻ Của Đồng Ngô
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.5
Truyền hình
Amazing Stories
5.7
Phim điện ảnh
Ride
6.3
Phim điện ảnh
The New Kids
6.6
Phim điện ảnh
Strange Harvest
6.9
Phim điện ảnh
Fail Safe
6.3
Phim điện ảnh
Girl
5.6
Phim điện ảnh
The Boost
5.9
Phim điện ảnh
North Shore
5.7
Phim điện ảnh
Grandview, U.S.A.
6.1
Phim điện ảnh
Amazing Stories
6.4
Phim điện ảnh
Shy People
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Büyü 3: Son Ayin Phim điện ảnh | |
| 2025 | Strange Harvest Phim điện ảnh | News Interviewee |
| 2022 | Pandemic Undead Phim điện ảnh | Agent Richardson |
| 2019 | Undateable John Phim điện ảnh | John |
| 2016 | Ovation Phim điện ảnh | Party Guest |
| 2015 | Bikini Inception Phim điện ảnh | |
| 2012 | The Perfect House Phim điện ảnh | Jeff |
| 2011 | More Brains! A Return to the Living Dead Phim điện ảnh | Himself |
| 2011 | Soul Surfer Phim điện ảnh | Fuel TV Reporter #2 |
| 2007 | Zombie Farm Phim điện ảnh | Agent Richardson |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Ned Dixon (1 tập) |
| 2000 | Fail Safe Phim điện ảnh | |
| 2000 | Perfect Fit Phim điện ảnh | Monty |
| 1999 | ATF Phim điện ảnh | Randy |
| 1998 | Girl Phim điện ảnh | Mr. Jones |
| 1997 | Moonbase Phim điện ảnh | Lucas |
| 1997 | The Killing Jar Phim điện ảnh | Pete Lawrence |
| 1997 | Levitation Phim điện ảnh | Police Officer |
| 1996 | Blossom Time Phim điện ảnh | Arthur Steele |
| 1994 | The Crew Phim điện ảnh | Alex |
| 1993 | Thị Trấn Tombstone Phim điện ảnh | Tom Mclaury |
| 1993 | Black Widow Murders: The Blanche Taylor Moore Story Phim điện ảnh | Ray, Jr. |
| 1993 | The Chili Con Carne Club Phim điện ảnh | |
| 1991 | Ranh Giới Chết Phim điện ảnh | Nathanial |
| 1991 | Dillinger Phim điện ảnh | Hamilton |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Fleet Manager (1 tập) |
| 1989 | Martians Go Home Phim điện ảnh | Donny |
| 1989 | The Edge Phim điện ảnh | Deputy Andy (Indian Poker) |
| 1988 | The Boost Phim điện ảnh | Tim |
| 1988 | The Four Minute Mile Phim điện ảnh | Wes Santee |
| 1988 | Honor Bound Phim điện ảnh | Sergeant Max Young |
| 1987 | Shy People Phim điện ảnh | Tommy |
| 1987 | Under Cover Phim điện ảnh | Officer Vic Fieldson |
| 1987 | North Shore Phim điện ảnh | Turtle |
| 1986 | Women of Valor Phim điện ảnh | Paraplegic soldier |
| 1986 | Amazing Stories Phim điện ảnh | Bullseye |
| 1986 | Resting Place Phim điện ảnh | Bradford Erskine |
| 1985 | Chase Phim điện ảnh | Bobby |
| 1985 | This Child Is Mine Phim điện ảnh | Matt |
| 1985 | Amazing Stories Truyền hình | Bullseye (1 tập) |
| 1985 | The Return of the Living Dead Phim điện ảnh | Chuck |
| 1985 | The New Kids Phim điện ảnh | Gideon Walters |
| 1985 | Not My Kid Phim điện ảnh | Brian |
| 1984 | Grandview, U.S.A. Phim điện ảnh | Cowboy |
| 1984 | Những Đứa Trẻ Của Đồng Ngô Phim điện ảnh | Amos |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Ride Phim điện ảnh | Associate Producer |