8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Des McAleer
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Belfast, Northern Ireland
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Des McAleer is a Belfast born actor of film, TV and stage.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
My Week with Marilyn
7.2
Phim điện ảnh
Hunger
6.6
Phim điện ảnh
How I Live Now
6.6
Phim điện ảnh
Luật Trẻ Em
7.3
Phim điện ảnh
Angela's Ashes
7.0
Phim điện ảnh
Hidden Agenda
7.6
Truyền hình
Silent Witness
7.1
Truyền hình
Wuthering Heights
7.1
Truyền hình
Từ Belfast tới thiên đường
6.2
Truyền hình
Casualty
5.6
Phim điện ảnh
I Want You
6.8
Truyền hình
The Bill
6.4
Phim điện ảnh
Butterfly Kiss
7.1
Truyền hình
Heartbeat
6.4
Truyền hình
Death and Nightingales
6.4
Truyền hình
My Mother and Other Strangers
7.6
Truyền hình
Touching Evil
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Từ Belfast tới thiên đường Truyền hình | Father William (1 tập) |
| 2023 | Handmade - A Tale of Stop-motion Phim điện ảnh | Narrator |
| 2021 | Hope Street Truyền hình | Barry Pettigrew (37 tập) |
| 2019 | Lost Lives Phim điện ảnh | Self (voice) |
| 2019 | Out of Innocence Phim điện ảnh | Père O'Reilly |
| 2018 | Death and Nightingales Truyền hình | Jim Rutledge (3 tập) |
| 2018 | Luật Trẻ Em Phim điện ảnh | Jim the Porter |
| 2016 | My Mother and Other Strangers Truyền hình | Ned Hanlon (5 tập) |
| 2016 | Hoàng quyền Truyền hình | Philip Kinghorn Burbidge (1 tập) |
| 2016 | National Theatre Live: The Seagull Phim điện ảnh | Shamrayev |
| 2014 | North Phim điện ảnh | Richard |
| 2013 | How I Live Now Phim điện ảnh | Major McEvoy |
| 2011 | My Week with Marilyn Phim điện ảnh | Senior Policeman |
| 2009 | Wuthering Heights Truyền hình | Joseph (2 tập) |
| 2008 | Hunger Phim điện ảnh | Mr Sands |
| 2006 | The Penalty King Phim điện ảnh | Denis Cleghorn |
| 2006 | Nuremberg: Goering's Last Stand Phim điện ảnh | Col. Burton C. Andrus |
| 2005 | Deadlines Phim điện ảnh | Jim Prager |
| 2000 | An Everlasting Piece Phim điện ảnh | Mr. Black |
| 2000 | When the Sky Falls Phim điện ảnh | |
| 1999 | Angela's Ashes Phim điện ảnh | Mr. Benson |
| 1998 | Picking Up the Pieces Truyền hình | Bill Tansey (8 tập) |
| 1998 | Titanic Town Phim điện ảnh | Finbar |
| 1998 | I Want You Phim điện ảnh | Flowers Salesman |
| 1997 | This Is the Sea Phim điện ảnh | Inspector Wilson |
| 1997 | Touching Evil Truyền hình | DCI Frank Dolland (1 tập) |
| 1996 | Safe And Sound Truyền hình | Tommy Delaney (6 tập) |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | (2 tập) |
| 1995 | Butterfly Kiss Phim điện ảnh | Eric McDermott |
| 1995 | Life After Life Phim điện ảnh | Paddy John O'Neill |
| 1994 | Family Phim điện ảnh | Ray Harris |
| 1992 | Between the Lines Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Matt Rawlings (1 tập) |
| 1991 | Trainer Truyền hình | Joe Hogan (23 tập) |
| 1991 | Roy's Raiders Truyền hình | Gavin Bailey (6 tập) |
| 1990 | Hidden Agenda Phim điện ảnh | Sgt Kennedy |
| 1990 | Shoot to Kill Phim điện ảnh | CID Supt. Jimmy Richards |
| 1989 | The Paradise Club Truyền hình | DCS Flemyng (1 tập) |
| 1988 | Coppers Phim điện ảnh | |
| 1988 | Crossfire Phim điện ảnh | Dermot Shea |
| 1986 | No Man's Land Phim điện ảnh | |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Dave McGann (1 tập) |
| 1985 | Screen Two Truyền hình | Paddy John O'Neill (1 tập) |
| 1984 | Four Days in July Phim điện ảnh | Eugene |
| 1984 | The Bill Truyền hình | (4 tập) |
| 1984 | Anne Devlin Phim điện ảnh | James Hope |
| 1983 | The Schooner Phim điện ảnh | Boatman |
| 1983 | Nous étions tous des noms d'arbres Phim điện ảnh | Major Bond |
| 1980 | Juno and the Paycock Phim điện ảnh | 1st Furniture Removal Man |