7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
前田敦子
- Ngày sinh
- (35 tuổi)
- Nơi sinh
- Chiba, Japan
- Danh sách thực hiện
- 128 tác phẩm
Tiểu sử
Atsuko Maeda (前田 敦子) is a Japanese singer and actress born on July 10, 1991. She is known for her work in the Japanese idol group AKB48.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Trò Chơi Sinh Tồn
6.5
Phim điện ảnh
散歩する侵略者
4.9
Phim điện ảnh
Chung Cư Ám Ảnh
6.3
Phim điện ảnh
旅のおわり、世界のはじまり
6.7
Phim điện ảnh
Khách Sạn Ngụy Trang
7.4
Phim điện ảnh
イニシエーション・ラブ
6.4
Phim điện ảnh
さよなら歌舞伎町
8.1
Phim điện ảnh
Sát Thủ Ngây Thơ: Những Ngày Tươi Đẹp
6.0
Phim điện ảnh
もらとりあむタマ子
5.9
Phim điện ảnh
Seventh Code
7.3
Phim điện ảnh
コンフィデンスマンJP ロマンス編
6.4
Phim điện ảnh
コンフィデンスマンJP プリンセス編
7.5
Truyền hình
信長協奏曲
6.8
Truyền hình
モダンラブ・東京~さまざまな愛の形~
7.3
Phim điện ảnh
そばかす
7.9
Truyền hình
Sát Thủ Ngây Thơ: Chuyện Mỗi Ngày!
5.7
Phim điện ảnh
のみとり侍
Danh sách phim đã đóng 128
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ファーストクライ 母子救命救急班 Truyền hình | Shinobu Narimiya (10 tập) |
| 2025 | AKB48 20th Year Live Tour 2025 in 日本武道館 ~あの頃、青春でした。これから、青春です~ Phim điện ảnh | |
| 2025 | スキャンダルイブ Truyền hình | Mirei Yoshikawa / Mirei Fujiwara (2 tập) |
| 2025 | 恋に至る病 Phim điện ảnh | Toko Irumi |
| 2025 | 秋元康 × AI秋元康 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 人事の人見 Truyền hình | Mano Naomi (11 tập) |
| 2024 | モンスター Truyền hình | (3 tập) |
| 2024 | ドキュメンタリー オブ ベイビーわるきゅーれ Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Sát Thủ Ngây Thơ: Chuyện Mỗi Ngày! Truyền hình | Iruka Minami (12 tập) |
| 2024 | Sát Thủ Ngây Thơ: Những Ngày Tươi Đẹp Phim điện ảnh | Minami Iruka |
| 2024 | Tình Yêu Bất Diệt Phim điện ảnh | Hanamori Yemei |
| 2024 | 一月の声に歓びを刻め Phim điện ảnh | Reiko |
| 2024 | 厨房のありす Truyền hình | Mitsuzawa Kazusa (10 tập) |
| 2023 | OZU ~小津安二郎が描いた物語~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 前田敦子 やっぱり釣りが好き! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Love Will Tear Us Apart Phim điện ảnh | Kaori Yasukawa |
| 2023 | 季節のない街 Truyền hình | Sawagami Misao (10 tập) |
| 2023 | 彼女たちの犯罪 Truyền hình | Yukari Junno (10 tập) |
| 2023 | 育休刑事 Truyền hình | Yoshino Ryoko (10 tập) |
| 2023 | かしましめし Truyền hình | Chiharu Oda (8 tập) |
| 2023 | ウツボラ Truyền hình | Aki/Sakura (8 tập) |
| 2023 | あつい胸さわぎ Phim điện ảnh | Hanauchi Toko |
| 2023 | そして僕は途方に暮れる Phim điện ảnh | |
| 2022 | そばかす Phim điện ảnh | Maho Yonaga |
| 2022 | モダンラブ・東京~さまざまな愛の形~ Truyền hình | Sayaka Kono (1 tập) |
| 2022 | もっと超越した所へ。 Phim điện ảnh | Machiko Okazaki |
| 2022 | THE 事業承継 その灯を消すな! Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 夜の女たち Phim điện ảnh | |
| 2022 | コンビニエンス・ストーリー Phim điện ảnh | |
| 2022 | パンドラの鐘 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 理解される体力 Phim điện ảnh | |
| 2022 | あなたに聴かせたい歌があるんだ Truyền hình | Shimada Masami (8 tập) |
| 2022 | アクターズ・ショート・フィルム2 ドキュメンタリー Phim điện ảnh | |
| 2022 | 逃亡医F Truyền hình | Karasuma Kyoko [Taeko's friend] (10 tập) |
| 2021 | DIVOC-12 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 東京放置食堂 Truyền hình | Misaki Tsurumi (8 tập) |
| 2021 | ビッ友×戦士 キラメキパワーズ! Truyền hình | Narrator (50 tập) |
| 2021 | 死神さん Truyền hình | Kawamei Minami (12 tập) |
| 2021 | Minegishi Minami Graduation Concert ~Sakura no Sakanai Haru wa Nai~ Phim điện ảnh | |
| 2021 | くれなずめ Phim điện ảnh | Mikie |
| 2021 | バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら Phim điện ảnh | |
| 2021 | 劇場版 奥様は、取り扱い注意 Phim điện ảnh | Reiko Saegusa |
| 2020 | あざとくて何が悪いの? Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | リモートで殺される 殺人の裏側編 Phim điện ảnh | Matsuzono Kayoko |
| 2020 | リモートで殺される Phim điện ảnh | Matsuzono Kayoko |
| 2020 | コンフィデンスマンJP プリンセス編 Phim điện ảnh | Suzuki |
| 2020 | 伝説のお母さん Truyền hình | Mei (8 tập) |
| 2019 | 葬式の名人 Phim điện ảnh | Yukiko Watanabe |
| 2019 | 旅のおわり、世界のはじまり Phim điện ảnh | Yoko |
| 2019 | 町田くんの世界 Phim điện ảnh | Sakae Kirei Rira |
| 2019 | コンフィデンスマンJP ロマンス編 Phim điện ảnh | Suzuki |
| 2019 | Khách Sạn Ngụy Trang Phim điện ảnh | Keiko Takayama |
| 2018 | 学校へ行けなかった私が『あの花』『ここさけ』を書くまで Phim điện ảnh | Akiko Sakata |
| 2018 | 食べる女 Phim điện ảnh | Tamiko Shirako |
| 2018 | のみとり侍 Phim điện ảnh | Ochie |
| 2018 | アガサ・クリスティ 二夜連続ドラマスペシャル「パディントン発4時50分」 Phim điện ảnh | Aya Nakamura |
| 2018 | 素敵なダイナマイトスキャンダル Phim điện ảnh | Makiko |
| 2017 | 探偵はBARにいる3 Phim điện ảnh | Reiko |
| 2017 | 民衆の敵〜世の中、おかしくないですか!?〜 Truyền hình | Mia Koide (10 tập) |
| 2017 | 片想いの敵 Truyền hình | Koide Mia (5 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 理解される体力 Phim điện ảnh | Director |