8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Stephanie León
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Nơi sinh
- København, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Stephanie León.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.9
Truyền hình
DNA
5.7
Phim điện ảnh
Sprængfarlig bombe
6.8
Phim điện ảnh
Solkongen
5.9
Truyền hình
Sommerdahl
5.8
Phim điện ảnh
Rene hjerter
5.5
Phim điện ảnh
Se min kjole
5.9
Phim điện ảnh
Labrador
5.9
Phim điện ảnh
Råzone
5.5
Phim điện ảnh
Karla og Jonas
5.8
Phim điện ảnh
Hele Vejen
5.1
Phim điện ảnh
Bagland
5.6
Phim điện ảnh
Mødregruppen
4.9
Phim điện ảnh
Misery Harbour
4.3
Phim điện ảnh
Far til fire - til søs
6.8
Phim điện ảnh
Sunes familie
8.5
Phim điện ảnh
Bertram & Co
7.2
Truyền hình
Klassen
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Løgnen Truyền hình | Anette Larsen (6 tập) |
| 2025 | Hele Vejen Phim điện ảnh | Cille |
| 2024 | MOR / DATTER Phim điện ảnh | Kira |
| 2024 | Alt er tilladt Truyền hình | Elizabeth (14 tập) |
| 2021 | 2 Døgn Truyền hình | Stephanie (2 tập) |
| 2020 | Sommerdahl Truyền hình | Rikke Trøst (11 tập) |
| 2020 | Enten/Eller Truyền hình | Ena (8 tập) |
| 2019 | DNA Truyền hình | Sandra (2 tập) |
| 2019 | Mødregruppen Phim điện ảnh | Caroline |
| 2016 | Klassen Truyền hình | Tobi's mor (1 tập) |
| 2012 | Far til fire - til søs Phim điện ảnh | Amalie |
| 2011 | The Bridge Truyền hình | Mathilde (3 tập) |
| 2011 | Labrador Phim điện ảnh | Stella |
| 2010 | Karla og Jonas Phim điện ảnh | Cille |
| 2010 | Zulu kvægræs Truyền hình | Sig selv (8 tập) |
| 2009 | Se min kjole Phim điện ảnh | Charlotte |
| 2007 | ZULU Djævleræs Truyền hình | Sig selv (4 tập) |
| 2006 | Rene hjerter Phim điện ảnh | Pige på tank |
| 2006 | Sprængfarlig bombe Phim điện ảnh | TV-pige |
| 2006 | Råzone Phim điện ảnh | Cecilie |
| 2005 | Louise Phim điện ảnh | Christine |
| 2005 | Solkongen Phim điện ảnh | Forbrændt pige |
| 2003 | Bagland Phim điện ảnh | Mille |
| 2003 | Zulu Bingo Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2002 | Bertram & Co Phim điện ảnh | |
| 1999 | Misery Harbour Phim điện ảnh | Agnes |
| 1998 | Brødrene Mortensens Jul Truyền hình | Kammerat i Wilhelms klasse (32 tập) |
| 1997 | Sunes familie Phim điện ảnh | Sofie |
| 1996 | Krummernes jul Truyền hình | Nova (24 tập) |
| 1996 | Tøsepiger Phim điện ảnh | Maj-Brit |