6.0
Phim điện ảnh
Đạo diễn
片嶋一貴
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Graduated from Waseda University's School of Political Science and Economics. He joined Koji Wakamatsu's production team with Ready to Shoot (1990) and made his directorial debut with Crazy Cop: No Investigation! (1995). The following year, he expanded his career as a producer, contributing to numerous distinctive works and continuing to create edgy, impactful films.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
ポストマン・ブルース
6.1
Phim điện ảnh
ピストルオペラ
8.5
Truyền hình
Ma Đạn Chiến Ký: Ryukendo - Long Kiếm
5.8
Phim điện ảnh
オペレッタ狸御殿
6.8
Phim điện ảnh
ゴーストスープ
6.5
Phim điện ảnh
福田村事件
4.0
Phim điện ảnh
キャンドルスティック
6.0
Phim điện ảnh
スピードマスター
6.0
Phim điện ảnh
TAP 完全なる飼育
Phim điện ảnh
たとえば檸檬
Phim điện ảnh
いぬむこいり
Phim điện ảnh
子どもたちをよろしく
Phim điện ảnh
アジアの純真
Phim điện ảnh
天上の花
Phim điện ảnh
小森生活向上クラブ
Phim điện ảnh
孤独な楽園
Phim điện ảnh
GOLDFISH
Danh sách đoàn làm phim 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | キャンドルスティック Phim điện ảnh | Producer |
| 2024 | 孤独な楽園 Phim điện ảnh | Director |
| 2023 | 福田村事件 Phim điện ảnh | Producer |
| 2023 | GOLDFISH Phim điện ảnh | Producer |
| 2022 | 天上の花 Phim điện ảnh | Director |
| 2020 | 痴人の愛 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2020 | 子どもたちをよろしく Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | いぬむこいり Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2013 | TAP 完全なる飼育 Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | たとえば檸檬 Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | アジアの純真 Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2008 | 小森生活向上クラブ Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | スピードマスター Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Ma Đạn Chiến Ký: Ryukendo - Long Kiếm Truyền hình | Producer (52 tập) |
| 2005 | オペレッタ狸御殿 Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | ハーケンクロイツの翼 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2001 | ピストルオペラ Phim điện ảnh | Producer |
| 1997 | ポストマン・ブルース Phim điện ảnh | Producer |
| 1992 | ゴーストスープ Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1992 | Đông Kinh trụy lạc Phim điện ảnh | Editor |