7.4
Phim điện ảnh
Sản xuất
Arnie Gelbart
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Arnie Gelbart.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
The Girl King
5.3
Phim điện ảnh
Sweet Movie
7.1
Truyền hình
NOVA
8.1
Phim điện ảnh
Lilies
7.8
Truyền hình
The Worst Witch
7.1
Phim điện ảnh
The Blue Butterfly
6.2
Phim điện ảnh
The Hanging Garden
6.3
Phim điện ảnh
La Course du lièvre à travers les champs
5.0
Phim điện ảnh
The Kate Logan Affair
5.5
Phim điện ảnh
The Pyx
4.0
Phim điện ảnh
The Gunrunner
5.6
Phim điện ảnh
Le viol d'une jeune fille douce
6.7
Truyền hình
15/Love
5.9
Phim điện ảnh
Le Mystère de la disparition des abeilles
8.5
Truyền hình
Cirque du Soleil: Fire Within
8.2
Truyền hình
Weirdsister College
8.0
Phim điện ảnh
Bayo
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1968 | Le viol d'une jeune fille douce Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Odyssée sous les glaces Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2016 | Newfoundland at Armageddon Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2015 | The Girl King Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | The Kate Logan Affair Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Le Mystère de la disparition des abeilles Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | Battlefield Quebec: Wolfe & Montcalm Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2007 | The Great War Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Remembering Arthur Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | La classe de Madame Lise Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | Fungus the Bogeyman Truyền hình | Executive Producer (3 tập) |
| 2004 | The Lost Season Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | 15/Love Truyền hình | Executive Producer (54 tập) |
| 2004 | Robin Hood: The First Outlaw Hero Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | The Blue Butterfly Phim điện ảnh | Producer, Executive Producer |
| 2002 | Cirque du Soleil: Fire Within Truyền hình | Executive Producer (13 tập) |
| 2001 | Weirdsister College Truyền hình | Executive Producer (13 tập) |
| 2000 | Fire and Ice: The Rocket Richard Riot Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | The Worst Witch Truyền hình | Executive Producer (39 tập) |
| 1998 | L'histoire de l'oie Phim điện ảnh | Producer |
| 1997 | The Hanging Garden Phim điện ảnh | Producer |
| 1997 | Lilies Phim điện ảnh | Producer |
| 1996 | A Web of War Phim điện ảnh | Producer |
| 1995 | The Voyage of the St. Louis Phim điện ảnh | Producer |
| 1992 | In Desperate Battle: Normandy 1944 Phim điện ảnh | Producer |
| 1992 | Death by Moonlight: Bomber Command Phim điện ảnh | Producer |
| 1992 | A Savage Christmas: The Fall of Hong Kong Phim điện ảnh | Producer |
| 1990 | The Gunrunner Phim điện ảnh | Writer |
| 1985 | Bayo Phim điện ảnh | Writer |
| 1974 | Sweet Movie Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1974 | NOVA Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1973 | The Pyx Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1972 | La Course du lièvre à travers les champs Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1972 | Le Charme discret de la bourgeoisie Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1969 | Ça marche Phim điện ảnh | Director |